Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ sinh hoạt, học tập tại một số điểm trường thuộc xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ sinh hoạt, học tập tại một số điểm trường thuộc xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Qũy xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam và nguồn ủng hộ ,đóng góp của các đơn vị tham gia Chương trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 17:14:00 đến ngày 2022-06-29 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 679,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.019025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị, nội thất trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 475.545.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.426.635.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết nguồn gốc xuất xứ khi cung cấp hàng hóa. Trong thời hạn bảo hành Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp hàng hoá thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Kiến trúc sư hoặc cử nhân mỹ thuật chuyên ngành thiết kế nội thất (Tài liệu chứng minh –bằng cấp công chứng).- 01 người: Kỹ sư điện hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện tử, Viễn thông (Tài liệu chứng minh –bằng cấp công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ sinh hoạt, học tập tại một số điểm trường thuộc xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng Mua sắm trang thiết bị phục vụ sinh hoạt, học tập tại một số điểm trường thuộc xã Quang Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Qũy xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam và nguồn ủng hộ ,đóng góp của các đơn vị tham gia Chương trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện, và được sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế… - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá cũng như các thành phần chính của hàng hóa nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với E- HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có các giấy tờ xuất kho hàng hóa để sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, hỗ trợ linh hoạt thời gian trong việc cung cấp hàng hóa ( nếu cần) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn Ngân hàng Việt Nam - Địa chỉ: Số 06 ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, P Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243.8513168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn Ngân hàng Việt Nam - Địa chỉ: Số 06 ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, P Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243.8513168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công đoàn Ngân hàng Việt Nam - Địa chỉ: Số 06 ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, P Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243.8513168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công đoàn Ngân hàng Việt Nam - Địa chỉ: Số 06 ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, P Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243.8513168. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu ghế tựa 1954 mẫu giáo nhựa | 20 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | I.Đồ dùng cho điểm trường mầm non | |
| 2 | Bộ bàn ghế mẫu giáo | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Bàn ghế ăn (1 bộ có 1 bàn + 4 ghế) | |
| 3 | Set bộ thìa nhựa, khay cơm 5 ngăn, bát inox cách nhiệt | 20 | Set | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Bộ đồ ăn | |
| 4 | Khay đựng thức ăn | 10 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Bộ đồ ăn | |
| 5 | Thảm xốp vân gỗ | 30 | Met2 | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 6 | Tủ gỗ đựng đồ | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 7 | Loa kéo | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 8 | Giường tầng | 32 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | II.Đồ dùng bán trú | |
| 9 | Tủ sắt đựng đồ | 8 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 10 | Chăn bông + ruột | 70 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Chăn, màn, chiếu, đệm | |
| 11 | Màn đơn | 70 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Chăn, màn, chiếu, đệm | |
| 12 | Chiếu nhựa đơn | 70 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Chăn, màn, chiếu, đệm | |
| 13 | Đệm đơn | 70 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Chăn, màn, chiếu, đệm | |
| 14 | Máy lọc nước công suất lớn | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 15 | Quạt Cây Điện | 16 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 16 | Smart Tivi NanoCell | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 17 | Bàn chữ nhật | 15 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | III.Đồ dùng thiết bị nhà ăn | |
| 18 | Ghế đôn inox chân thẳng 1.3 kg. Inox 304 | 80 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 19 | Tủ inox đựng thức ăn | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 20 | Giá inox để bát nồi | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 21 | Tủ nấu cơm 8 khay | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 22 | Bộ nồi nấu ăn, chảo Nồi inox | 6 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 23 | Chảo Nhôm | 6 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 24 | Bát inox chống nóng 2 lớp | 100 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Bộ bát đĩa | |
| 25 | Đĩa inox | 20 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Bộ bát đĩa | |
| 26 | Bát inox đựng canh | 30 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Bộ bát đĩa | |
| 27 | Đũa inox | 20 | Đôi | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Bộ bát đĩa | |
| 28 | Thìa canh inox | 100 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Bộ bát đĩa | |
| 29 | Muôi múc canh INOX | 20 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Bộ bát đĩa | |
| 30 | Bếp á công nghiệp 2 họng 1400×750 mm | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 31 | Máy lọc nước công suất lớn | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 32 | Quạt Cây Điện | 8 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 33 | Máy chiếu | 4 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | IV.Thiết bị học tập | |
| 34 | Màn chiếu điện | 4 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 35 | Loa kéo để học ngoại khóa | 4 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 36 | Loa Toàn Dải ( Loa đứng ) | 1 | Đôi | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Loa, âm ly, tăng âm | |
| 37 | Amply Bluetooth liền vang | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Loa, âm ly, tăng âm | |
| 38 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | Loa, âm ly, tăng âm | |
| 39 | Smart Tivi NanoCell | 2 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 40 | Laptop | 4 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 41 | Tiền xe vận chuyển lên Xã Quang Trọng, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng. Hai xe tải (12 tấn/xe) vận chuyển trên tuyến đường dài 300km | 2 | Xe | Theo tiêu chuẩn tại Chương V | ||
| 42 | Công bốc vác, lắp đặt tủ, bàn ghế, gường | 1 | Gói | Theo tiêu chuẩn tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.019025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị, nội thất trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 475.545.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.426.635.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết nguồn gốc xuất xứ khi cung cấp hàng hóa. Trong thời hạn bảo hành Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp hàng hoá thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.- Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - 01 người: Kiến trúc sư hoặc cử nhân mỹ thuật chuyên ngành thiết kế nội thất (Tài liệu chứng minh –bằng cấp công chứng).- 01 người: Kỹ sư điện hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện tử, Viễn thông (Tài liệu chứng minh –bằng cấp công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi