Gói thầu: Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Sâm và Dược liệu TP Hồ Chí Minh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM SÂM VÀ DƯỢC LIỆU THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Sâm và Dược liệu TP Hồ Chí Minh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:56:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp dung môi hóa chất và vật tư có giá trị hợp đồng > 170.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM SÂM VÀ DƯỢC LIỆU THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Sâm và Dược liệu TP Hồ Chí Minh năm 2022 Cung ứng dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Sâm và dược liệu TP Hồ Chí Minh năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam; - Cam kết cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ của thiết bị chính thuộc gói thầu khi giao hàng như sau: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: bản gốc hoặc Bản sao chứng thực: Chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất hoặc giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: bản gốc hoặc Bản sao chứng thực ++ Giấy Chứng nhận xuất xứ (C/O). ++ Giấy Chứng nhận chất lượng (C/Q). ++ Giấy phép nhập khẩu (nếu có); tờ khai hải quan; danh sách đóng gói (có xác nhận sao y bản chính do công ty nhập khẩu xác nhận). - Lập bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất; Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận vật tư không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSĐX, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tính từ thời điểm giao hàng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng tối thiểu là 2/3 thời hạn sử dụng theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Sâm và Dược liệu TP. Hồ Chí Minh (Đ/c: 41 Đinh Tiên Hoàng , P. Bến Nghé , Quận 1, TP. HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Dược Liệu Đ/c: 3B Quang Trung, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid trichloroacetic | 1 | Chai 1kg | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Acid thiobabituric | 1 | Chai 25g | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Kali dihydrophotphat (VN) | 1 | Chai 500g | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Natri clorid (VN) | 1 | Lọ 500g | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Đầu côn 200 µl (vàng) | 3 | Túi 1000 cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Đầu côn 10 µl ,3,5mm | 3 | Túi 1000 cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Đầu côn 1000 µl (xanh) | 3 | Túi 1000 cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Găng tay cao su | 13 | Hộp 100 cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 14 | Hộp 50 cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Cốc thủy tinh 250 ml | 5 | Cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Cốc thủy tinh 100 ml | 10 | Cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Cốc thủy tinh 50 ml | 10 | Cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Giấy lọc 60x60 | 10 | Tờ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Ethanol tinh luyện 96% OPC | 60 | Lít | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Xanthin | 1 | Lọ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Kali oxonat | 2 | Chai 5 gram | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Allopurinol | 1 | Chai 5 gram | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Natri clorua | 2 | Lọ 500g | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Ống nghiệm lấy máu EDTA K2 1 ml | 5 | Hộp 100 ống | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Carrageenan | 1 | Chai 5 g | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Celebrex 200mg | 2 | Viên 200 mg | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Voltaren 75 mg (Diclofenac natri 75mg) | 10 | Viên | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Acid acetic | 1 | Chai 500 ml | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Rutin | 1 | Lọ 50 mg | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Acid deacetylasperulosidic | 2 | Lọ 10 mg | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Acid chlohydric | 1 | Lọ 500 ml | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Acid sulfuric | 1 | Chai 500 ml | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Methanol | 7 | Chai 2,5 lít | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Acetonitril | 7 | Chai 2,5 lít | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | n-butanol | 5 | Lít (Chai 500ml) | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Ethanol tuyệt đối | 5 | Lít | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | n-hexan | 5 | Lít (Chai 500ml) | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Ethyl acetat | 5 | Lít(Chai 500ml) | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Giấy lọc không tro 110mm | 5 | Hộp 100 tờ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Màng lọc cellulose (0,45μm) | 4 | Hộp 100 cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Chai vial trắng 1.8ml, | 4 | Hộp 100 cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Bản mỏng Silica gel pha thường | 2 | Hộp 25 bảng | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | DMEM (Dulbecco’s Modified Eagle Medium) | 1 | Chai | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | MTT (3-(4,5-dimethylthiazolyl-2)-2,5 diphenyltetrazolium bromide) | 1 | Lọ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Sodium dodecyl sulfate (SDS) | 1 | Lọ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Western Blotting Filter Paper, 0.158-Mm Thick | 2 | Hộp | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Tween 20 | 1 | Chai | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Ống nghiệm lấy máu EDTA, hộp 100 ống | 8 | Hộp | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Kim tiêm 1 ml, hộp 100 ống | 12 | Hộp 100 cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Ống nghiệm Ф18x180 | 5 | Hộp 50 ống | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Găng y tế | 9 | Hộp 100 cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Khẩu trang y tế | 9 | Hộp 50 cái | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Xanthin oxidase | 1 | Lọ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Kit định lượng acid uric | 1 | Bộ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | FBS (Fetal Bovine Serum) | 1 | Chai | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Amphotericin B | 1 | Chai | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Penicilin G – Streptomycin | 1 | Lọ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Anti-Actin Antibody (C-2) | 1 | Ống | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Anti-Bax Antibody (B-9) | 1 | Ống | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Anti-p53 Antibody (DO-1) | 1 | Ống | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Anti-Bcl-2 Antibody (C-2) | 1 | Ống | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | m-IgGκ BP-HRP - Kháng thể thứ cấp cho WB | 1 | Ống | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Blue Protein Loading Dye | 1 | Bộ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | PlusOne Methylenebis Acrylamide | 1 | Lọ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | LMW-SDS Marker Kit | 1 | Ống | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Amersham ECL Rainbow marker - Full range | 2 | Ống | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Amersham Protran 0.45 µm nitrocellulose (NC) | 1 | Cuộn | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Amersham ECL blocking agent | 1 | Lọ 40g | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | Amersham ECL Western blotting detection reagent | 2 | Bộ | Xem thông số chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | RIPA lysis buffer system | 1 | Chai | Xem thông số chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp dung môi hóa chất và vật tư có giá trị hợp đồng > 170.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi