Gói thầu: Gói thầu 3: Cung cấp, lắp đặt và xây dựng trung tâm giám sát và quản lý vận hành TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Cung cấp, lắp đặt và xây dựng trung tâm giám sát và quản lý vận hành TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 17:31:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,122,785,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt, cài đặt cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh máy tính chủ, phần mềm máy chủ, phần mềm SCADA cho trạm biến áp 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm trong lĩnh vực liên quan. + Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị: Máy tính chủ, máy tính trạm, các hệ thống phần mềm. Và giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình /Quản lý công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt, cài đặt phần mềm trung tâm, thu thập và thử nghiệm tín hiệu hệ thống SCADA, thiết bị công trình công nghệ thông tin đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình/Quản lý công trình (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia cài đặt, khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, kiểm tra thử nghiệm tín hiệu, hoàn thiện hệ thống phần mềm trung tâm giám sát. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm trung tâm giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề- Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Cung cấp, lắp đặt và xây dựng trung tâm giám sát và quản lý vận hành TBA Xây dựng Trung tâm giám sát và quản lý vận hành TBA tại Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Chứng nhận và công bố hợp quy đối với các thiết bị chuyên ngành công nghệ thông tin (Theo thông tư số 02/2020/VBHN-BTTTT ngày 11/8/2020 của Bộ Thông tin và truyền thông). - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với vật tư chính: máy tính chủ, Switch, thiết bị tường lửa Firewall, phần mềm trung tâm. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của người sử dụng trong thời gian 2 năm trở lại đây và cho phép xác nhận đối với dòng sản phầm (series): phần mềm trung tâm, máy tính chủ, máy tính trạm, màn hình wall display, Switch, thiết bị tường lửa Firewall. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị: Máy tính chủ, máy tính trạm, các hệ thống phần mềm. Và giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết của nhà/hãng sản xuất phần mềm trung tâm trong việc hỗ trợ đầy đủ dịch vụ kỹ thuật và lắp đặt cho dự án trong suốt thời gian vận hành, bảo hành cho sản phẩm chào thầu. Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội, Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288.
Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội, Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng. Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính chủ quản lý thông tin Communication Server | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng SCADA (trang bị tại Trung tâm giám sát) | |
| 2 | Máy tính chủ Application Server | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng SCADA (trang bị tại Trung tâm giám sát) | |
| 3 | Máy tính trạm làm việc WorkStation | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng SCADA (trang bị tại Trung tâm giám sát) | |
| 4 | Máy tính và màn hình Wall Display | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng SCADA | |
| 5 | Thiết bị đồng bộ thời gian từ vệ tinh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng SCADA (trang bị tại Trung tâm giám sát) | |
| 6 | Bộ chia sẻ tài nguyên KVM kèm màn hình LCD 17" | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng SCADA (trang bị tại Trung tâm giám sát) | |
| 7 | Switch layer 2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng SCADA (trang bị tại Trung tâm giám sát) | |
| 8 | Máy in A4 | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng (trang bị tại Trung tâm giám sát và trung tâm lưu động) | |
| 9 | Tủ UPS-10kVA: | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng SCADA (trang bị tại Trung tâm giám sát) | |
| 10 | Tổ ắc quy 192V | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng SCADA (trang bị tại Trung tâm giám sát) | |
| 11 | Tủ chuyển đổi nguồn ATS-80A | 1 | Tủ | Bộ chuyển đổi ATS-80AVỏ tủ 350x250x150Phụ kiện (nút ấn, đầu cos, dây thít, đèn báo,…) | Phần Cứng SCADA (trang bị tại Trung tâm giám sát) | |
| 12 | Thiết bị tường lửa Firewall | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng viễn thông (trang bị tại trung tâm giám sát và trung tâm điều khiển B1) | |
| 13 | Switch Layer 3 | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần Cứng viễn thông (trang bị tại trung tâm giám sát và trung tâm điều khiển B1) | |
| 14 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 48000BTU loại 1 pha, loại cây đứng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 15 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU, loại treo tường | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 16 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU, loại treo tường | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 17 | Thiết bị di động trang bị giao tiếp NFC để chạy ứng dụng quản lý công tác, thao tác và chống thao tác sai | 8 | Bộ | Thiết bị di động trang bị giao tiếp NFC để chạy ứng dụng quản lý công tác, thao tác và chống thao tác sai | Phần cứng trang bị tại các tổ trung tâm lưu động | |
| 18 | Phần mềm hệ thống | 1 | Gói | (Windows Server, Windows 10) | Hệ thống phần mềm tại trung tâm | |
| 19 | Mô-đun thu thập dữ liệu, | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại trung tâm | |
| 20 | Mô-đun xử lý dữ liệu thời gian thực (real-time database) | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại trung tâm | |
| 21 | Mô-đun quản lý cơ sở dữ liệu theo mô hình CIM | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại trung tâm | |
| 22 | Mô-đun quản trị dữ liệu quá khứ (HIS) và ứng dụng | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại trung tâm | |
| 23 | Mô-đun giao diện người máy (HMI) | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại trung tâm | |
| 24 | Mô-đun lập báo cáo | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại trung tâm | |
| 25 | Mô-đun thu thập thông tin và phân tích file sự cố | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại trung tâm | |
| 26 | Mô-đun quản lý giám sát tình trạng vận hành thiết bị | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại trung tâm | |
| 27 | Mô-đun quản lý công tác, thao tác | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại trung tâm | |
| 28 | Mô-đun giao diện người - máy (HMI) | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại đội quản lý vận hành | |
| 29 | Mô-đun ứng dụng khai thác dữ liệu quá khứ | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại đội quản lý vận hành | |
| 30 | Mô-đun ứng dụng quản lý công tác thao tác | 1 | Mô-đun | Mô tả chi tiết chương V | Hệ thống phần mềm tại đội quản lý vận hành | |
| 31 | Tủ Server - Server cubicle (trọn bộ) | 2 | Tủ | Mô tả chi tiết tại bản vẽ | ||
| 32 | Cáp quang NMOC-24 | 700 | m | Mô tả chi tiết chương V | Phần cứng viễn thông | |
| 33 | Giá phối quang ODF-24 | 2 | bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần cứng viễn thông | |
| 34 | Hộp nối quang 4 đầu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết chương V | Phần cứng viễn thông | |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống viễn thông | 1 | bộ | bao gồm: dây thít, dây nhảy quang, cáp mạng, hạt mạng, nhãn cáp, … | Phần cứng viễn thông | |
| 36 | Đèn downlight âm trần D120, 12W LED trắng (đầy đủ phụ kiện) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong bản vẽ | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 37 | Đèn tuýp, Bóng LED, dài 0,6m, công suất 9W (đầy đủ phụ kiện) | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết trong bản vẽ | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 38 | Công tắc 1 hạt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong bản vẽ | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 39 | Công tắc 2 hạt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong bản vẽ | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 40 | Đèn sự cố mắt cua 2x5W, thời gian duy trì tối thiểu 2h | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong bản vẽ | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 41 | Ổ cắm âm sàn 02 ổ Socket-16A (đầy đủ phụ kiện) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong bản vẽ | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 42 | Ổ cắm âm sàn 01 ổ Socket-16A + 01 ổ LAN RJ45 | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong bản vẽ | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 43 | Ổ cắm âm sàn 02 ổ HDMI (đầy đủ phụ kiện) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong bản vẽ | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 44 | Bàn điều khiển trung tâm. | 5 | Bộ | Kích thước: R.600xD.1600mm | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 45 | Bàn họp 8 người | 1 | bàn | Kích thước R.1900xD800mm | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 46 | Cáp HDMI-10m | 1 | sợi | Cáp HDMI-10m (từ màn hình sự kiện đến bàn họp) | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 47 | Cáp tín hiệu HDMI lọai 25m | 4 | sợi | (từ tủ server đến màn hình máy tính worstation) | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 48 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-FR 2x1,5mm2 | 250 | m | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-FR 2x1,5mm2 | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 49 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-FR 2x4mm2 | 300 | m | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-FR 2x4mm2 | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 50 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-FR 2x10mm2 | 300 | m | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-FR 2x10mm2 | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 51 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-FR 4x10mm2 | 150 | m | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-FR 4x10mm2 | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 52 | Tủ phân phối nguồn | 1 | tủ | Bao gồm:Tủ điện 350x250x150 (01 tủ)Aptomat 220VAC-63A/1P-2 cực (01 bộ)Aptomat 220VAC-40A/1P-2 cực (01 bộ)Aptomat 220VAC-20A/1P-2 cực (05 bộ)Phụ kiện hoàn chỉnh (trọn gói) | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 53 | Cáp mạng CAT6 | 200 | m | Cáp mạng CAT6 | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 54 | Ống luồn dây PVC D20 | 300 | m | Ống luồn dây PVC D20 | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 55 | Ống xoắn HDPE D32/25 | 750 | m | Ống xoắn HDPE D32/25 | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 56 | Dây nhảy quang sợi đôi, dài 300m | 4 | sợi | Nối từ tủ thông tin tầng 2 kéo phòng trung tâm giám sát tầng 8) | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 57 | Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống chiếu sáng, điều hòa | 1 | gói | Phụ kiện bao gồm: cút góc, cút chữ T, khớp nối, hộp chia ngả… | Phần chiếu sáng và ổ cắm | |
| 58 | Bộ kiểm soát vào ra trọn bộ. | 1 | bộ | Thiết bị kiểm soát vào ra. Ổ khóa chốt thả thường mở. Nút ấn Exit. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Phần chiếu sáng và ổ cắm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt, cài đặt cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh máy tính chủ, phần mềm máy chủ, phần mềm SCADA cho trạm biến áp 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm trong lĩnh vực liên quan. + Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị: Máy tính chủ, máy tính trạm, các hệ thống phần mềm. Và giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình /Quản lý công trình. | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt, cài đặt phần mềm trung tâm, thu thập và thử nghiệm tín hiệu hệ thống SCADA, thiết bị công trình công nghệ thông tin đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình/Quản lý công trình (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị. | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia cài đặt, khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, kiểm tra thử nghiệm tín hiệu, hoàn thiện hệ thống phần mềm trung tâm giám sát. | 1 | Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm trung tâm giám sát | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chứng chỉ nghề- Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi