Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666687-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220657806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:18:00 đến ngày 2022-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,692,220,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.038331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu, có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan đứng (máy khoan bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 2,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Duy tu, sửa chữa các cầu treo trên địa huyện năm 2022 gồm 10 cầu treo: Cầu treo Minh Tiến, Cầu treo Minh Hòa xã Minh Tiến; Cầu Treo xóm Chiềng, Cầu Treo Đồng Hàng, Cầu treo xóm Đèo xã Phú Cường; cầu Treo Cường Thịnh xã Phú Thịnh; cầu Treo La Dạ xã Bản Ngoại; cầu Treo Làng Vòng xã Phú Lạc; cầu Treo Vực Quẫn xã Ký Phú; cầu Treo Tân Sinh xã Quân Chu
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hùng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Treo Minh Tiến xã Minh Tiến
1Tháo dỡ cầu thépTheo HSTK12,4905tấn
2Đánh rỉ lan can, cột cổng cầu, cáp chủTheo HSTK236,29m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK998,37m2
4Mỡ công nghiệp bôi lên cáp chủTheo HSTK81kg
5Công tác sản xuất lắp dụng dây treo D16 mmTheo HSTK0,455tấn
6Bu lông U1-D18-1,5kg/chiếcTheo HSTK86Chiếc
7Bu lông U2-D16-1,5kg/chiếcTheo HSTK86Chiếc
8Sản xuất dầm ngang I150, khuy chống lắc ngangTheo HSTK1,821tấn
9Sản xuất dầm dọc I150, bờ bò I150Theo HSTK9,8605tấn
10Công tác sản xuất thép hình lan can L50x50x3Theo HSTK0,2974tấn
11Công tác lắp dựng thép hình lan can L50x50x3, L63x63x5,D16Theo HSTK1,8315tấn
12Thép bản chống trơn dày 6mmTheo HSTK7.839,65kg
13Gia công thép bản chống trơn mặt cầuTheo HSTK7,8397tấn
14Lắp dầm dọc, dầm ngang, bản mặt cầu thép chống trơnTheo HSTK19,5212tấn
15Bu lông U1 -D16-L=853 mm-2,55kg/chiếcTheo HSTK136Chiếc
16Bu lông U2 -D14-L=535mm-1,83kg/chiếcTheo HSTK136Chiếc
17Bu lông D14 L=52 mmTheo HSTK648Cái
18Bu lông D14 L=41 mmTheo HSTK688Cái
19Bu lông D12 L=33 mmTheo HSTK86Cái
20Tăng đơ thép hệ thống chống lắc ngangTheo HSTK4Cái
21Gia công lắp đặt dây chống lắc ngangTheo HSTK0,295tấn
22Dây thép 3mm mạ kẽm buộc dây chống lắcTheo HSTK4kg
23Bọc 2 lớp vải tẩm nhựa đầu dây chống lắc ngangTheo HSTK2m2
24Khoan cắt bê tông mố cầuTheo HSTK0,1m3
25Ô tô VC kết cấu thép từ xưởng đến CTTheo HSTK1Ca
26Quang treo phục vụ thi côngTheo HSTK1Cái
27Biển tải trọng, bển tên cầu+ nội quyTheo HSTK4Cái
B Cầu treo Minh Hòa xã Minh Tiến
1Tẩy rỉ hệ mặt cầu, cổng cầu, cáp chủTheo HSTK367,09m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK375,38m2
3Mỡ công nghiệp bôi lên cáp chủTheo HSTK40kg
4Công căng chỉnh, siết bu lông toàn cầuTheo HSTK18Công
5Tháo dỡ lan can cầu cũTheo HSTK0,1138tấn
6Công tác sản xuất thép hình lan can L63x63x5Theo HSTK0,6022tấn
7Công tác lắp dựng thép hình lan can L63x63x5Theo HSTK0,6022tấn
8Gia công lắp đặt dây lan can dưới D16Theo HSTK0,2212tấn
9Bu lông D12 L=33 mmTheo HSTK46Cái
10Ô tô VC kết cấu thép từ xưởng đến CTTheo HSTK1Ca
11Quang treo phục vụ thi côngTheo HSTK1Cái
12Bển tên cầu+ nội quyTheo HSTK2Cái
C Cầu treo xóm Chiềng xã Phú Cường
1Tẩy rỉ hệ mặt cầu, cổng cầu, cáp chủTheo HSTK532,07m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK826,65m2
3Mỡ công nghiệp bôi lên cáp chủTheo HSTK73kg
4Tháo dỡ lan can cầu cũTheo HSTK9,3362tấn
5Công căng chỉnh neo phụ, siết bu lông cổng cầuTheo HSTK6Công
6Sản xuất dầm dọc I100 tăng cườngTheo HSTK0,9078tấn
7Thép bản chống trơn dày 5mmTheo HSTK6.616,35kg
8Gia công thép bản chống trơn mặt cầuTheo HSTK6,6164tấn
9Lắp dầm dọc, bản mặt cầu thép chống trơnTheo HSTK12,5523tấn
10Bu lông D16 L=60mm nối dầm dọcTheo HSTK90Cái
11Ô tô VC kết cấu thép từ xưởng đến CTTheo HSTK1Ca
12Quang treo phục vụ thi côngTheo HSTK1Cái
13Bển tên cầu+ nội quyTheo HSTK2Cái
14Đổ bê tông bảo vệ hố neo, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,064m3
15Nhựa đường bảo vệ hố neoTheo HSTK32kg
D Cầu treo Đồng hàng xã Phú Cường
1Tẩy rỉ hệ mặt cầu, cổng cầu, cáp chủTheo HSTK580,06m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK550,63m2
3Mỡ công nghiệp bôi lên cáp chủTheo HSTK58kg
4Công căng chỉnh, siết bu lông toàn cầuTheo HSTK21,5Công
5Công tác sản xuất thép tăng cường cột cổng cầuTheo HSTK1,6167tấn
6Công tác lắp dựng thép tăng cường cột cổng cầuTheo HSTK1,6167tấn
7Phá rỡ bê tông chân cột cổng cầuTheo HSTK0,192m3
8Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo HSTK0,256m3
9Ô tô VC kết cấu thép từ xưởng đến CTTheo HSTK1Ca
10Quang treo phục vụ thi côngTheo HSTK1Cái
11Bển tên cầu+ nội quyTheo HSTK2Cái
E Cầu treo xóm Đèo xã Phú Cường
1Tẩy rỉ hệ mặt cầu, cổng cầu, cáp chủTheo HSTK306,33m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK498,6m2
3Mỡ công nghiệp bôi lên cáp chủTheo HSTK58kg
4Công căng chỉnh, siết bu lông toàn cầuTheo HSTK21,5Công
5Công tác sản xuất thép tăng cường cột cổng cầuTheo HSTK1,8757tấn
6Công tác lắp dựng thép tăng cường cột cổng cầuTheo HSTK1,8757tấn
7Phá rỡ bê tông chân cột cổng cầuTheo HSTK0,192m3
8Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo HSTK0,256m3
9Tháo rỡ bản chống trơn, bờ bòTheo HSTK3,7276tấn
10Thép bản chống trơn dày 4mm mớiTheo HSTK3.764,74kg
11Gia công thép bản chống trơn mặt cầuTheo HSTK3,7647tấn
12Lắp bản mặt cầu thép chống trơn, bờ bò, bu lông chữ UTheo HSTK4,9151tấn
13Ô tô VC kết cấu thép từ xưởng đến CTTheo HSTK1Ca
14Quang treo phục vụ thi côngTheo HSTK1Cái
15Bển tên cầu+ nội quyTheo HSTK2Cái
F Cầu Treo Cường Thịnh xã Phú Thịnh
1Tháo dỡ cầu thépTheo HSTK8,5837tấn
2Tẩy rỉ hệ mặt cầu, cổng cầu, cáp chủTheo HSTK893,61m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.443,6m2
4Mỡ công nghiệp bôi lên cáp chủTheo HSTK84kg
5Sản xuất dầm dọc I100Theo HSTK2,4824tấn
6Sản xuất bờ bò I250Theo HSTK5,0523tấn
7Thép bản chống trơn dày 6mmTheo HSTK9.694,35kg
8Sản xuất thép bản chống trơn, tấm băng lănTheo HSTK14,069tấn
9Gia công lắp đặt khuy giữ dây lan can, dây liên kết dầm dọc ngangTheo HSTK0,344tấn
10Lắp dầm dọc,bờ bò, bản mặt cầu thép chống trơnTheo HSTK28,1935tấn
11Bu lông liên kết -D16-L=60 mmTheo HSTK312Chiếc
12Bu lông liên kết -D16-L=55mmTheo HSTK260Chiếc
13Bu lông U1 -D16 3,4kg/ chiếcTheo HSTK158Cái
14Bu lông U2 -D16 1,5 kg/chiếcTheo HSTK158Cái
15Công căng chỉnh neo phụ, siết bu lông cổng cầuTheo HSTK16Công
16Ô tô VC kết cấu thép từ xưởng đến CTTheo HSTK1Ca
17Quang treo phục vụ thi côngTheo HSTK1Cái
18Biển tải trọng, bển tên cầu+ nội quyTheo HSTK4Cái
G Cầu treo La Dạ xã Bản Ngoại
1Đánh rỉ lan can, cột cổng cầu, cáp chủTheo HSTK439,92m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK394,04m2
3Mỡ công nghiệp bôi lên cáp chủTheo HSTK59kg
4Công căng chỉnh neo phụ, siết bu lông cổng cầuTheo HSTK21,5Công
5Cáp chủ D30Theo HSTK687,36kg
6Cóc cáp D30Theo HSTK24Chiếc
7Cóc cáp liên kết cáp D30 với cáp cũTheo HSTK56Chiếc
8Căng kéo cáp D30 đẩm bảo độ vồng thiết kế, bắt cóc liên kếtTheo HSTK0,6874tấn
9Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK19,76m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0891100m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK9,64m3
12Ô tô VC kết cấu thép từ xưởng đến CTTheo HSTK1Ca
13Quang treo phục vụ thi côngTheo HSTK1Cái
14Đổ bê tông bảo vệ hố neo, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,064m3
15Nhựa đường bảo vệ hố neoTheo HSTK32kg
16Bển tên cầu+ nội quyTheo HSTK2Cái
H Cầu treo Làng Vòng xã Phú Lạc
1Đánh rỉ mặt cầu,lan can, cột cổng cầu, cáp chủTheo HSTK1.280,88m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.196,1m2
3Mỡ công nghiệp bôi lên cáp chủTheo HSTK90kg
4Công căng chỉnh neo phụ, siết bu lông cổng cầuTheo HSTK31Công
5Gia công hàn khuy giữ dây lan canTheo HSTK0,004tấn
6Hàn tấm bản mặt cầu, tấm băng lănTheo HSTK501,54m
7Ô tô VC kết cấu thép từ xưởng đến CTTheo HSTK1Ca
8Quang treo phục vụ thi côngTheo HSTK1Cái
9Biển tải trọng, bển tên cầu+ nội quyTheo HSTK4Cái
I Cầu treo Vực Quẫn xã Ký Phú
1Tẩy rỉ hệ mặt cầu, cổng cầu, cáp chủTheo HSTK178,41m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK269,03m2
3Mỡ công nghiệp bôi lên cáp chủTheo HSTK35kg
4Tháo dỡ mặt cầu cũTheo HSTK1,2521tấn
5Sản xuất dầm dọc I100 tăng cườngTheo HSTK0,2714tấn
6Thép bản chống trơn dày 5mmTheo HSTK1.833,44kg
7Gia công các kết cấu thép bản mặt cầuTheo HSTK1,8334tấn
8Lắp dầm dọc, bản mặt cầu thép chống trơnTheo HSTK2,1048tấn
9Bu lông D16 L=60mm nối bờ bòTheo HSTK24Cái
10Bu lông U1 -D18 L=132mm;1,5kg/chiếcTheo HSTK34Cái
11Bu lông U2 -D16 L=301mm;1,5kg/chiếcTheo HSTK34Cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép dây treoTheo HSTK0,1239tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép dây chống lắc ngangTheo HSTK0,0474tấn
14Bu lông U2 L=166 mm, 1,47kg/chiếcTheo HSTK58Cái
15Ô tô VC kết cấu thép từ xưởng đến CTTheo HSTK1Ca
16Quang treo phục vụ thi côngTheo HSTK1Cái
17Đổ bê tông bảo vệ hố neo, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,128m3
18Nhựa đường bảo vệ hố neoTheo HSTK64kg
19Bển tên cầu+ nội quyTheo HSTK2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.038331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu, có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Còn hoạt động tốt1
2 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw3
3 Máy khoan đứng (máy khoan bàn) Công suất: ≥ 2,5 Kw3
4 Máy mài Công suất: ≥ 1,0 Kw5
5 Máy nén khí Năng suất ≥ 240m3/h3
6 Máy tời Còn hoạt động tốt3
7 Pa lăng xích Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->