Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667225-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220660219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 15:15:00 đến ngày 2022-07-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,968,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4953296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.978.204.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan >=4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng 12 phòng học và khu vệ sinh Trường THCS xã Diễn Kỷ
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ , địa chỉ: Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Diễn Kỷ Địa chỉ: Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam, địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Diễn Châu, địa chỉ: khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm, địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ , địa chỉ: Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Diễn Kỷ Địa chỉ: Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 có xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 12 năm 2021; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Diễn Kỷ Địa chỉ: Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Xuân Trường; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Diễn Kỷ; Địa chỉ: Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Huy Chiến + Điện thoại: 0982180957; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V617,5098m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0875100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9862m3
4Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9183100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3114tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6966tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5094tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,1011m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5924tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4578100m2
12Đổ bê tông cổ cột, CCC2 tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1984m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,1122m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3788m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0097100m2
16Đổ bê tông lót móng giằng GT1, GT2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2541tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,922tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8541m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9936m3
21Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4884100m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7454m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,0756m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,98m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,2604m2
B BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6378m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1938tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6538m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0069m3
8Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1184m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1184m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0064m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1184m2
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821100m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1511100m2
15Đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Cút sành D100 thoát nước ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3031tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7719tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5848tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4352100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9305m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7085100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1147tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7306tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8723tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,1053m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0596100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,116tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,2253m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,4258m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,4377m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5378m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3929m3
18Xây gạch đất sét nung 13,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4143m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8872m3
20Gia công xà gồ thép C120x50x20x2.5mm (4.78kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5495tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V282,1804m2
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5495tấn
23Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1377100m2
24Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.712,9cái
25Tôn úp nóc khổ rộng 2*300mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,1md
26Ke chống bão úp nóc (10 cái/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V781,2cái
D CẦU THANG
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6765100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6888tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4504tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1387m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9373m3
E LANH TÔ, LAN CAN
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7025100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1918tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1671m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp khe lún bằng xốp tấm dày 2,5cm kết hợp chống thấm bằng sikaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,096m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 800x800mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,9015m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V883,3505m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,449m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 150x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,336m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V972,384m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,505m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V913,2814m2
9Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V767,41m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,02m2
11Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.305,96m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,9191m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,9191m2
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.236,44m
15Đắp chi tiết đấu nổi đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.855,7345m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.010,6714m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.627,2438m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.239,1621m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.117,618m2
21Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,0314m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,7039m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,9024m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,796m2
26Gia công khung INOX bàn rửa KT 900x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,2958m2
28Vách ngăn tiểu nam và tiểu nữ composditMô tả kỹ thuật theo Chương V68,7m2
29Bản lề, khóa cửa một chiều vệ sinh nữMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Chân đỡ bằng INOX D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
31Ke INOX gắn tường và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Tay vịn lan can cầu thang của người lớn KT80x70mm (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30md
34SXLD lan can cầu thang bộ bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,822kg
35SXLD INOX 304 ống D60 lan can hành lang (2.89kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,6016kg
36SXLD INOX 304 ống D40 lan can hành lang (1.52kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,624kg
37Đầu chụp INOX 304 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
38Đầu chụp INOX 304 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
39Cửa đi dưới pano đặc, trên kính an toàn việt nhật màu trắng dày 6,38mm bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn PU và lắp dựng (chưa bản lề khóa) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,12m2
40Bản lề Việt Tiệp bằng INOX 304 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
41Chốp cửa Việt Tiệp, chốt ô gió hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
42Bộ khóa cửa chốt ngang và ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
43Lắp đặt Celemon cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
44Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,94m2
45Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
46Cửa sổ mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,69m2
47Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,6m2
48Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
49Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5822tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V185,13m2
51Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.582,2kg
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1875100m2
G PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại 400x600x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại 400x250x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa 1-8 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 120AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt nối đất tủ điện tổng (bao gồm dây dẫn, cọc đồng 1,5m.....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Bộ đèn LED Mica ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
14Khung, giá đỡ đèn LED 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
15Bộ đèn LED ốp trần ĐQ LEDCL18 15765 (18W daylight D300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, sải cánh 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V640m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.310m
27Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
32Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
33Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V127cái
H CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
5Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
6Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m3
I MẠNG INTERNET:
1Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm (có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm (có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
4Dây mạng lan 8 lõi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
5Lắp đặt Bộ chia mạng tổng 12 cổng lan kết nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt bộ chia mạng tầng 8 cổng lan kết nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt nút cắm RJ45 (Bao gồm đế nhựa âm tường, mặt che và nút cắm dây mạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
2Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
K THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,735100m
2Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
3Lắp đặt nối thẳng D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
4Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
5Lắp đặt Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
L CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
5Nối thẳng bằng PVC, đường kính D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Nối thẳng bằng PVC, đường kính D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Nối thẳng bằng PVC, đường kính D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Nối ren trong PVC, đường kính 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
9Nối ren trong PVC, đường kính 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Nối ren trong PVC, đường kính 48Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
15Lắp đặt tê nhựa D21x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16Lắp đặt tê nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt tê nhựa D32x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt chết nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Nối ren ngoài bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
20Lắp đặt côn PVC D27x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
22Máy bơn nước Hàn Quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
24Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Lắp đặt vòi rửa lavaloMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Lắp đặt lavabo âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Lắp đặt gương soi KT60x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30Lắp đặt vòi xịt mỏ còMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
31Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Lắp đặt tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
34Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lồng khóa máy bơm (bao gồm lắp đặt, khóa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
44Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKA 3 thành phầnMô tả kỹ thuật theo Chương V113,8158m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
49Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
50Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
53Lắp đặt Tê nhựa D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt Tê nhựa D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt côn thu chuyển bậc D110x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt côn thu chuyển bậc D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt côn thu chuyển bậc D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đặt Y D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Lắp đặt Y D110x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Lắp đặt Y D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt Y D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
62Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Lắp đặt chếch nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt chếch nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
M PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,12m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7955m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,92m2
4Tháo dỡ xuyên sắt hoa cửa sổ, cửa đi (tạm tính 15,8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4247tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà số 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,1576m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông phần móng nối nhà số 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,7318m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà số 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,107m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4953296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.978.204.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với 1 công trình tương tự63
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 – 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
2 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
9 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Máy khoan >=4,5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
11 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->