Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667208-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra sở giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:02:00 đến ngày 2022-07-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,392,315,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,883 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trình) là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên và đã qua lớp bồi dưỡng thí nghiệm viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥99KW hoặc Dung tích gầu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép nhẹ hoặc lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi có tải trọng mỗi bánh từ 1,5-2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đun và máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô chở téc nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 – 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 – 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây rãnh dọc các đoạn Km0+930 - Km1+400; Km2+300 - Km2+850 và sửa chữa cải tạo tràn Km9+550 đường ĐT.263B 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16A, đường Nha Trang, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16A, đường Nha Trang, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRÀN KM9+550 | |||
| B | KẾT CẤU MẶT CỐNG | |||
| 1 | Trồng hộ lan tôn sóng đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế | 37,28 | m |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo đường giao nhau (sơn phản quang ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đổ bê tông lan can công mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép hình lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.277,6 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150,17 | kg |
| 7 | Sơn lan can mặt trong đường (2 mầu đỏ trắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,34 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M200 sân tràn thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 47,22 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 chân khay sân thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 24,81 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm sân tràn + chân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 23,61 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.902,82 | kg |
| 5 | Bê tông cốt thép M200 ốp mái taluy thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 28,84 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 đệm ốp mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 6,46 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 827,35 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại 10| Theo hồ sơ thiết kế | 321,2 | kg | |
| 10 | Bêtông M250 móng đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế | 46,33 | m3 |
| 11 | Bêtông M200 đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,03 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại 10| Theo hồ sơ thiết kế | 937,45 | kg | |
| 14 | Xếp rọ đá gia cố hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | rọ |
| 15 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ca |
| D | KẾT CẤU CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 246,33 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại d | Theo hồ sơ thiết kế | 41,58 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại 10| Theo hồ sơ thiết kế | 5.517,86 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24.499,47 | kg |
| 5 | Bê tông móng tường cánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,46 | m3 |
| 6 | Bê tông thân tường cánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,92 | m3 |
| 7 | Bê tông phủ mặt cống M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | m3 |
| 8 | Đào dẫn dòng thi cống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m3 |
| 9 | Đắp trả phần dẫn dòng đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m3 |
| 10 | Bêtông bản vượt M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,1 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép loại 10| Theo hồ sơ thiết kế | 2.008,22 | kg | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép loại d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.833,69 | kg |
| 13 | Bê tông lót M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 14 | Bitum nhét vào khe nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| E | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 661,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 277,49 | m3 |
| 3 | Đắp cuội sỏi sông suối hai bên mang cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 227,88 | m3 |
| 4 | Đắp cuội sỏi sông suối trả phần móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 323,24 | m3 |
| 5 | Đào hố móng (phần mang cống 2 bên) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,84 | m3 |
| 6 | Đào đất nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 41,98 | m3 |
| 7 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 710,91 | m3 |
| 8 | Đào phá dỡ tràn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 388,63 | m3 |
| 9 | Đài phá dỡ ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| 10 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 212,67 | m3 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.198,53 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.103,08 | m2 |
| 13 | Móng đường ĐDTC dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 617,32 | m2 |
| 14 | Diện tích bù vênh mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 433,5 | m2 |
| 15 | Trồng đá vỉa 2 bên lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 354,04 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu trên đường đầu tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| F | XÂY RÃNH | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 318,88 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 185,89 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 477,73 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,73 | m3 |
| 5 | Di chuyển cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 6 | Đổ BTXM vuốt vào đường BTXM hiện có | Theo hồ sơ thiết kế | 6,483 | m3 |
| 7 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.493,12 | m3 |
| 8 | Đắp hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 575,7 | m3 |
| 9 | Lớp đệm móng cống bằng đá dăm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 243,332 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cống BTXM-M150 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 365 | m3 |
| 11 | Xây thân cống gạch không nung M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 516,33 | m3 |
| 12 | Trát thành trong cống VXM-M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.346,93 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20.577,84 | kg |
| 14 | Đổ bê tông mũ mố cống BTCT-M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,45 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14.120,92 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18.815,12 | kg |
| 17 | Đổ bê tông tấm bản đậy cống dọc BTCT-M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 243,33 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 1.916 | tấm |
| G | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 49,98 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | m3 |
| 3 | Xây móng cống bằng đá hộc vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,14 | m3 |
| 4 | Xây thân cống, tường cánh bằng đá hộc vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,63 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố D≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 114,97 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố D> 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,64 | kg |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,83 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản D> 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 128,76 | kg |
| 10 | Đổ bê tông tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,47 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | tấm |
| 12 | Cốt thép mối nối tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 2,97 | kg |
| 13 | Bê tông mối nối tấm bản mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| H | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,883 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trình) là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên và đã qua lớp bồi dưỡng thí nghiệm viên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 4 |
| 2 | Máy đào | Công suất động cơ ≥99KW hoặc Dung tích gầu ≥ 0,6m3 | 2 |
| 3 | Lu bánh thép nhẹ hoặc lu bánh hơi | 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi có tải trọng mỗi bánh từ 1,5-2,5 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị đun và máy phun tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250lít | Dung tích 250lít | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô chở téc nước) | ≥3m3 | 1 |
| 7 | Lu bánh sắt | Tải trọng 5 – 6 Tấn | 1 |
| 8 | Lu bánh sắt | Tải trọng 10 – 12 Tấn | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥6 tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 12 | Đầm bàn | ≥ 1,0kW | 1 |
| 13 | Đầm cóc | ≥ 70Kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi