Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662474-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220502931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:34:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,461,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hoặc công trình giao thông, cấp IV; trong đó: có hạng mục kè gia cố.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng hoàn thành và được nghiệm thu bàn giao trong vòng 03 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi, cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn từ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình trình giao thông hoặc thủy lợi, cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn từ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ Quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi, cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề do các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Kè gia cố và nâng cấp mặt đê Xà No đoạn từ cầu 6 Thước đến cầu Ba Voi
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: số 425, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933877411; Số fax: 02933870720
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 686; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định Xây dựng 477; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Phát; địa chỉ: ấp 9, xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Phát; địa chỉ: ấp 9, xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: số 425, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933877411; Số fax: 02933870720


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan bản gốc tất cả các văn bản, giấy tờ có liên quan (giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính, bảo đảm dự thầu, hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt, giấy đăng ký, đăng kiểm của thiết bị thi công (đối với thiết bị theo quy định), hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thuê thiết bị...) để nộp cùng với E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933877411; Số fax: 02933870720
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3876315; Fax: 0293.3870609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3876318
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG ĐÊ QUAY
1Đóng cừ tràm dài 4,7m Øngọn >=3,8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT339,104100m
2Đóng cừ tràm dài 4,7m Øngọn >=3,8 cm (NC,MTCx0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT185,463100m
3Vải địa kỹ thuật không dệt APT 12 (KN/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT26,56100m2
4Thép buộc, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,7662Tấn
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT9,9345100m3
6Nhổ cừ tràm dài 4,7m Øngọn >=3,8 cm (tính 75% công đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT373,5443100m
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT9,9345100m3
B THI CÔNG KÈ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT55,6991100m3
2Đắp đất mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT2,3355100m3
3Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT63,298100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tập kết về bải thải) TTMô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT63,298100m3
5Đóng cừ tràm dài 4,7m Øngọn >=3,8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT527,8138100m
6Vải địa kỹ thuật không dệt APT 12 (KN/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT42,1128100m2
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT701,88Rọ
8Làm và thả rọ đá, loại 2x3x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT350,94Rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hoặc công trình giao thông, cấp IV; trong đó: có hạng mục kè gia cố.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng hoàn thành và được nghiệm thu bàn giao trong vòng 03 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi, cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn từ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình trình giao thông hoặc thủy lợi, cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn từ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ Quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi, cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).32
4 Cán bộ Quản lý khối lượng 1 - Trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.21
5 Công nhân kỹ thuật 1 - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề do các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70Kg2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW2
3 Máy hàn điện Công suất 23kW1
4 Máy đào Công suất ≥ 0,5m32
5 Xà lan ≥ 100T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->