Gói thầu: 29.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học kỳ thịnh II, thị xã Kỳ Anh theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627144-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 29.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học kỳ thịnh II, thị xã Kỳ Anh theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220561334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 11:18:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,345,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,00 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0T-10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 29.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học kỳ thịnh II, thị xã Kỳ Anh theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
“Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng bởi ngập lụt tỉnh Hà Tĩnh”
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Focess + Cơ quan thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định HSMT; KQLCNT: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 12 PHÒNG 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1153100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,4994m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4073tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0516tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1837tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2667100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,921100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,1186m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,6367m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,8176m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6251m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,566100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3166100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,4406m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1579100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,905m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6278m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1349100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1941tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4047m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59cái
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7092m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4236m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,2016m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,9674m2
28Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,76m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1242100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8558100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,1152m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9911100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9911100m3/1km
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9886tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3801tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,6211tấn
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7291100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,787m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4482tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,7026tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1766tấn
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2119100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,584tấn
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,4913100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,0376m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V128,2486m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4706100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0005tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4682tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,19m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9425100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8065tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4025tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,471m3
55Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8464tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8464tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,3821m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,3265100m2
59Ke chống bão (Theo chiều dài xà gồ: A50x50 3 cái 1m)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.346,07cái
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V253,7405m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,6742m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,2666m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,98m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6m, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9421m3
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V397,088m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V891,7574m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.847,3645m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V470,9106m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V582,3344m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.104,2226m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V374,6134m2
13Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V207,72m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,8554m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V581,5824m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,3026m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8421m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V359,0538m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,136m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,136m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,265m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,755m3
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,048m2
24Chống thấm mái, seno gồm quét 1 nước sika, khò móng màng bitum, quét 1 nước si kaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155,9096m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155,9096m2
26Chống thấm vệ sinh quét 1 nước si kaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V138,48m2
27Trần thạch cao chống ẩm Tấm thả thạch cao UCO dày 3mm, tấm 60X60cm, khung xương Vĩnh TườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,3274m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.737,2814m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.064,6139m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V178,872m
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,9285100m2
32Cửa đi 1-2 cánh mở quay, Hệ 4500 khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V97,2m2
33Cửa sổ cánh mở trượt, Hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ khóa âmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,84m2
34Cửa sổ cánh mở hất kết hợp mở quay Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91,76m2
35Vách kính cố định, Hệ 4400 khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,472m2
36Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang, gỗ nhóm 3, trụ tròn tiện D180mm, cao 1,16mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
37Sản xuất lan can cầu thang thanh đứng D21, dày 1.5mm, thanh ngang D34 dày 1.5mm, bằng thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ nhóm 3 D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,568m2
38Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,568m2
39Lan can thép hộp sơn tĩnh điện KT 50x100x1,2mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,36m
40Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm kèm nan thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm trang trí khu vực cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V285,2847kg
41Sản xuất hoa sắt cửa 14x14x1.2, sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V146,624m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V154,079m2
43Sản xuất giằng chống bão bằng thép hộp 40x80x1.8mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,4789kg
44Thép bản liên kết giằng chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6077kg
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
46Bulong bắt giằng chống bão vách kínhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
47Sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V354,7636kg
48Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chống nước, phụ kiện inoxChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72,8325m2
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - C0Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,836100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D42- C0Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,09100m
51Lắp đặt Chếch PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt Cút PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
53Đai giữ ốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72cái
54Quả cầu chắn rác bằng inox D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt Chậu rửa Caesar L2155 cả xiphongChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa mặt ( bao gồm xiphong)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt gương soi KT 550x600Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt kệ kínhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt giá treoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt Chậu xí bệt Caesar CTS1325Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18bộ
7Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt Lô giấyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt Chậu tiểu nam Caesar U0230 + Van tiểu A652DCChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bể
11Thoát sàn inox D75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
12Máy bơm nước Q=5(m3/h), H=20m PentaxChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Van phao điện điều khiển mực nước tự động Rada hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Ống cấp nước PPR - PN10, D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,28100m
15Lắp đặt Ống cấp nước PPR - PN10, D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,14100m
16Lắp đặt Ống cấp nước PPR - PN10, D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,01100m
17Lắp đặt Ống cấp nước PPR - PN10, D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,42100m
18Lắp đặt Van mở 100% PPR D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt Van mở 100% PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Van mở 100% PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt Van 1 chiều đồng D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Zắc co PPR D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt Zắc co PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Zắc co PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
25Rọ bơm DN32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
26Van phao cơ D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
27Đầu nối ren ngoài PPR D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
28Đầu nối ren ngoài PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
29Đầu nối ren ngoài PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
30Đầu nối ren ngoài PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Tê PPR D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt Tê PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Tê PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt Tê PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt Côn thu PPR D40/32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt Chếch PPR D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt Cút PPR D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt Cút PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt Cút PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
41Lắp đặt Cút PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
42Lắp đặt Măng sông PPR D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt Măng sông PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt Măng sông PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt Măng sông PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt Cút ren trong PPR D25-1/2"Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39cái
47Lắp đặt Ống nước uPVC D125Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
48Lắp đặt Ống nước uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,84100m
49Lắp đặt Ống nước uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
50Lắp đặt Ống nước uPVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,45100m
51Lắp đặt Ống nước uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m
52Lắp đặt Ống nước uPVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,27100m
53Lắp đặt Y PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
54Lắp đặt Y PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt Y PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt Chếch PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59cái
57Lắp đặt Chếch PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
58Lắp đặt Chếch PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
59Lắp đặt Cút PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt Cút PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt Cút PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt Cút PVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m, 40WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78bộ
2Lắp đèn ốp trần 320x320, chóa kính, bóng compact, 21WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
4Lắp đặt Công tắc 10A đơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt Công tắc 10A đôiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt Công tắc 10A baChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt Công tắc 10A đơn 2 chiềuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 16AChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
11Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm, DimmerChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V184hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 10A, 16A -4.5KaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 20A, 32A-4,5KaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49cái
14Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho MCB dạng tép tự chống cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33hộp
15Lắp đặt hộp box tròn D80 dùng đặt chờ cho đèn loại tự chống cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V174hộp
16Lắp đặt hộp nối dây KT 120x120 đầu nối dây vào phòng loại tự chống cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33hộp
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3 cực 100A-25KaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3 cực 63A-6KaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
19Tủ điện phân phối 3 pha dùng chứa MCB kích thước 646x356x180 kèm phụ kiện (đồng hồ, đèn báo pha, thanh góp....)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tủ điện phân phối dùng chứa MCB EMC 12PL chứa 6 cực, kích thước 210x210x62 và phụ kiện kèm theoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC 16Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.346,15m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC 20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V589m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC 25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC 40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4X6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V123m
26Lắp đặt dây đơn 2,5Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.240m
27Lắp đặt dây đơn 1,5Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.834m
28Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4X35Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,5m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống D105/80mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,445100m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,58m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m3
33Gạch chỉChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V595viên
34Băng báo hiệu cáp màng nilon khổ 15cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125m
35Sứ báo hiệu cáp, Đường kính 7.5 cm,Bề dày bảng : 3.8 cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
36Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địa d16 bọc đồng L=2400Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cọc
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32m
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V140m
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26m
41Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m D16Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,24m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,24m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,288m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,312m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0016100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
E PHẦN PCCC:
1Bình chữa cháy C02 loại 3kg - MT3Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
2Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg - MFZL4Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
3Bảng tiêu lệnh chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
4Bảng nội quy chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt đèn báo cháy .Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
6Lắp đặt đèn thoát hiểm .Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
7Hộp đựng bình chữa cháy trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9Tủ
F TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2133100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,7m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,5m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1758tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6584tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5923100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,6349m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,7565m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,116100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6584tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,92m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V427,672m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V167,1m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V127,66m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V722,432m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2133100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2133100m3/1km
21Nilong lót nền PE 5Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V660m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, đánh dốc về phía rãnh thuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V99m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terrazoo 400x400x5, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V660m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,228100m3
25Nilong lót nền PE 5Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V198,35m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, đánh dốc về phía đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,435m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,35m2
28Gia công cổng sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,207tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,883m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,83m2
31Bánh xe cổngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động..53
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,00 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0T-10,0 T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->