Gói thầu: 29.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học kỳ thịnh II, thị xã Kỳ Anh theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627144-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 29.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học kỳ thịnh II, thị xã Kỳ Anh theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:18:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,345,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,00 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0T-10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
29.XL-ĐƯ: Xây dựng trường tiểu học kỳ thịnh II, thị xã Kỳ Anh theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt “Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng bởi ngập lụt tỉnh Hà Tĩnh” 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 12 PHÒNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1153 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,4994 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0516 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1837 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2667 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,1186 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,6367 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,8176 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6251 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4406 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,905 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6278 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4047 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7092 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4236 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,2016 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,9674 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,76 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1242 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8558 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,1152 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9911 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9911 | 100m3/1km |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3801 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,6211 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7291 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,787 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4482 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7026 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1766 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2119 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,584 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,4913 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,0376 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128,2486 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4706 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9425 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8065 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4025 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,471 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8464 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8464 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,3821 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3265 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão (Theo chiều dài xà gồ: A50x50 3 cái 1m) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.346,07 | cái |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 253,7405 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,6742 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,2666 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9421 | m3 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 397,088 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 891,7574 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.847,3645 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 470,9106 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 582,3344 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.104,2226 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 374,6134 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 207,72 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,8554 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 581,5824 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3026 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8421 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 359,0538 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,136 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,136 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,048 | m2 |
| 24 | Chống thấm mái, seno gồm quét 1 nước sika, khò móng màng bitum, quét 1 nước si ka | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155,9096 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155,9096 | m2 |
| 26 | Chống thấm vệ sinh quét 1 nước si ka | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 138,48 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao chống ẩm Tấm thả thạch cao UCO dày 3mm, tấm 60X60cm, khung xương Vĩnh Tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,3274 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.737,2814 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.064,6139 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,872 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,9285 | 100m2 |
| 32 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay, Hệ 4500 khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 33 | Cửa sổ cánh mở trượt, Hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ khóa âm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 34 | Cửa sổ cánh mở hất kết hợp mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,76 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định, Hệ 4400 khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang, gỗ nhóm 3, trụ tròn tiện D180mm, cao 1,16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Sản xuất lan can cầu thang thanh đứng D21, dày 1.5mm, thanh ngang D34 dày 1.5mm, bằng thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ nhóm 3 D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,568 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,568 | m2 |
| 39 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện KT 50x100x1,2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,36 | m |
| 40 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm kèm nan thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm trang trí khu vực cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 285,2847 | kg |
| 41 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14x1.2, sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,624 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 154,079 | m2 |
| 43 | Sản xuất giằng chống bão bằng thép hộp 40x80x1.8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,4789 | kg |
| 44 | Thép bản liên kết giằng chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6077 | kg |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 46 | Bulong bắt giằng chống bão vách kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 354,7636 | kg |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chống nước, phụ kiện inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,8325 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - C0 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42- C0 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 54 | Quả cầu chắn rác bằng inox D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa Caesar L2155 cả xiphong | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt ( bao gồm xiphong) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT 550x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chậu xí bệt Caesar CTS1325 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lô giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chậu tiểu nam Caesar U0230 + Van tiểu A652DC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 11 | Thoát sàn inox D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Máy bơm nước Q=5(m3/h), H=20m Pentax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao điện điều khiển mực nước tự động Rada hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR - PN10, D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR - PN10, D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR - PN10, D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR - PN10, D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Van mở 100% PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van mở 100% PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van mở 100% PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Zắc co PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Rọ bơm DN32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Van phao cơ D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Đầu nối ren ngoài PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đầu nối ren ngoài PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25-1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ống nước uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống nước uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống nước uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống nước uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống nước uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống nước uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 57 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt Chếch PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m, 40W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ốp trần 320x320, chóa kính, bóng compact, 21W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc 10A đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc 10A đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc 10A ba | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc 10A đơn 2 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm, Dimmer | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 184 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 10A, 16A -4.5Ka | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 20A, 32A-4,5Ka | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho MCB dạng tép tự chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp box tròn D80 dùng đặt chờ cho đèn loại tự chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 174 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây KT 120x120 đầu nối dây vào phòng loại tự chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3 cực 100A-25Ka | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3 cực 63A-6Ka | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Tủ điện phân phối 3 pha dùng chứa MCB kích thước 646x356x180 kèm phụ kiện (đồng hồ, đèn báo pha, thanh góp....) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện phân phối dùng chứa MCB EMC 12PL chứa 6 cực, kích thước 210x210x62 và phụ kiện kèm theo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC 16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.346,15 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC 20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 589 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC 25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC 40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4X6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.834 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4X35 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống D105/80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 33 | Gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 595 | viên |
| 34 | Băng báo hiệu cáp màng nilon khổ 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 35 | Sứ báo hiệu cáp, Đường kính 7.5 cm,Bề dày bảng : 3.8 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địa d16 bọc đồng L=2400 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Bình chữa cháy C02 loại 3kg - MT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg - MFZL4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | Tủ |
| F | TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2133 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5923 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,6349 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,7565 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 427,672 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167,1 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 127,66 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 722,432 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2133 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2133 | 100m3/1km |
| 21 | Nilong lót nền PE 5 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 660 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, đánh dốc về phía rãnh thu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terrazoo 400x400x5, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 660 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 25 | Nilong lót nền PE 5 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 198,35 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, đánh dốc về phía đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,435 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,883 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,83 | m2 |
| 31 | Bánh xe cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,00 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0T-10,0 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi