Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621579-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220155931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng HKVN - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 09:23:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,893,731,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục chính: xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC, sân BTXM, bể nước ngầm.+ Tương tự về quy mô công việc: giá trị Hợp đồng đáp ứng ≥ 19.500.000.000 đ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình- Có thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng tối thiểu 7 năm- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng trong thời gian 05 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tối thiểu 05 kỹ sư, trong đó có 02 kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến xây dựng công trình (01 kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư xây dựng cầu đường) và 03 kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình (02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên trong lĩnh vực giám sát theo chuyên ngành được yêu cầu- Có thời gian làm công tác giám sát thi công theo chuyên ngành được yêu cầu tối thiểu 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chat/trắc đạc /trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành địa chat/trắc đạc/trắc địa- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 5
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
21-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo Hồ sơ BVTC
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ép cừ Larsen
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
24-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
25-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng trạm cứu hỏa số 2 - Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng HKVN - CTCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: 1/ Chủ đầu tư: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3823396 2/ Bên mời thầu: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3823396
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1/ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế BVTC+dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và dịch vụ hàng không (AEC) Địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội Điện thoại: (84-4) 38.271.984 2/ Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế BVTC+dự toán: Trung tâm tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Số 107 Lê Sát, P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3797925


- Bên mời thầu: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: 1/ Chủ đầu tư: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3823396 2/ Bên mời thầu: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3823396


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nội dung chi tiết yêu cầu tạiE-CDNT 10.1, 10.2 theo file HSMT đính kèm đồng thời đính kèm các chứng chỉ chứng minh năng lực của nhà thầu như sau: 1/ Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành (Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng…) 2/ Nhà thầu có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doạnh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy (theo Nghị định 136/2021/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ về quy định một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1/ Chủ đầu tư: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3823396 2/ Bên mời thầu: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3823396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/ Chủ đầu tư: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3823396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1/ Bên mời thầu: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3823396 2/ Báo đấu thầu: Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch đầu tư, ngõ 7 đường Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Điện thoại: 024.37688833; Hotline: 1900.6621
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trạm cứu hỏa số 02
B Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm21,3533100m3
2Bóc bỏ lớp mặt, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,4254100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,4254100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm17,5518100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7,9772100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5,0277100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm76,453m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm280,1434m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5,7615tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7,3096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm24,273tấn
12Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 30cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm23,556m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10,6074100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm106,0736m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,3912tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,8896tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10,6064tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Râu thép liên kết cột vào tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,4568tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm20,6091100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm195,6993m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10,3727tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8,6316tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm22,553tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm27,9899100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm389,0055m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm38,5248tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6,8021100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm51,8011m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,2258tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,6188tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Râu thép liên kết trụ vào tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1418tấn
32Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (KL chi tiết trong bve)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm589,293m2
33Ván khuôn ô văngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,5498100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10,332m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn lanh tôtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0882100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,5608m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0259tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0436tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm131 cấu kiện
C Chi phí xây cầu thang bộ:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng , chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,25m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cầu thangtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,0492100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10,4396m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,0597tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,7762tấn
D Chi phí xây dựng cầu thang sắt:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1042100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0737100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, khoảng cách 12km đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,03100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,6895m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng chân thangtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1521100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng chân thang, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0297tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng chân thang, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2503tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,1676m3
9Gia công thang sắttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6,3886tấn
10Lắp dựng cầu thang sắttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm33,8436m2
E Kiến trúc:
1Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm446,5836m3
2Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7,2789m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.300,408m2
4Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3.200,0695m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3.200,0695m2
6Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3.200,0695m2
7Ốp gạch 95x45mm vào tường, cột, trụ mặt ngoàitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm642,791m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm760,937m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm760,937m2
10Trát trần, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm970,004m2
11Trát dầm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm732,9565m2
12Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm384,219m2
13Trát sê nô, ô văng, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm197,79m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.957,3795m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.957,3795m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men KT 300x600, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm580,296m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men KT 600x150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm135,2295m2
18Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch men KT 300x600 vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm327,66m2
19Gia công khung thép V50x5 đỡ chậu rửa khu vệ sinh chungtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3828tấn
20Lắp đặt khung thép V50x5 đỡ chậu rửa khu vệ sinh chungtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3828tấn
21Ốp đá chậu rửa nhà vệ sinh đá granite màu đen dày 2cmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm15,1734m2
F Cầu thang bộ:
1Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung (5.5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,525m3
2Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm63,672m2
3Bả bằng bột bả vào cầu thangtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm63,672m2
4Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm63,672m2
5Lát mặt bậc cầu thang đá granite màu đen, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm50,88m2
6Ốp cổ bậc cầu thang đá granite màu ghi dày 2cm, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm16,8336m2
7Gia công và lắp đặt lan can cầu thang inox 201tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm22,6368m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm18,5968100m2
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm98,77110m2
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm115,98m3
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm26,7218tấn
12Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,0084tấn
13Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9,0418100m2
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm15,976810m2
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8,512510m2
G Hoàn thiện nền:
1Khối lượng đất cấp phối đầm chặt (CPĐD loại 2), dày 20cmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,0814100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm64,884m3
3Công tác ốp đá granite mầu đentương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,32m2
4Lát nền, sàn, kích thước ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm40,2855m2
5Lát nền, sàn, kích thước granite 600x600, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm469,78m2
6Khối lượng đất cấp phối đầm chặt (CPĐD loại 2), dày 20cmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,8687100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 150, dày 15cmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm52,536m3
8Rải màng HDPE ngăn cáchtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8,026100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,7555tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,7314tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm123,4536m3
12Thi công khe cotương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm58,8m
13Thi công khe tiếp giáp N1tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm55,1m
14Thi công khe tiếp giáp N2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm58,2m
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm452,36m2
H Hoàn thiện sàn
1Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh bằng nhựa gốc bitum hàm lượng 2.5l/m2 hoặc tương đươngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm98,116m2
2Lát nền, sàn, kích thước ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm98,116m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.406,684m2
I Hoàn thiện sàn mái cos +10.3
1Quét dung dịch chống thấm sàn mái bằng nhựa gốc bitum hàm lượng 2.5l/m2 hoặc tương đươngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm623,04m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tạo độ dốc sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm88,7656m3
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm601,8m2
4Xây gờ chắn nước bằng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,656m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm378,76m2
6Cầu chắn ráctương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12cái
J Hoàn thiện mái cos +13.6
1Quét dung dịch chống thấm mái bằng nhựa gốc bitum hàm lượng 2.5l/m2 hoặc tương đươngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm457,95m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tạo độ dốc mái, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm64,17m3
3Lát gạch lá nem chống nóng 200x200x75, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm414,9m2
4Gờ móc nước sê nô, tường chắn máitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm40,82m2
5Cầu chắn ráctương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
K Trần
1Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 (( đã bao gồm công lắp dựng hoàn chỉnh)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.574,704m2
2Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm có khung xương nổi 600x600 ( đã bao gồm công lắp dựng hoàn chỉnh)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm138,4015m2
L Cửa
1Gia công song sắt cửa sổtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6,864m2
2Lắp dựng song sắt cửa sổtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6,864m2
M Kệ bếp
1Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,042m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0546100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0837tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,444m3
5Lát gạch men kính, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,44m2
6Ốp gạch men kính, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12,444m2
N Bồn Hoa
1Làm móng bằng đá sỏi cuộitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0253100m3
2Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9,338m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm26,24m2
4Đá sỏi cuộitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,9649m3
5Lưới chắn đất vén thànhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm48,321m2
O Vật liệu nhà trạm cứu hỏa
1Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vách ngăn vệ sinh chất liệu composite chịu nước hoàn toàn màu kem, ghi dày 12mm, phụ kiện 304 inox đồng bộtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm106,64m2
2Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chống nắng hộp 50x100x1.2mm nhôm hộp trong nước ,mầu nâu cafetương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm220,3125m2
3Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vách kính khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện mầu nâu dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 10.38mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm17,86m2
4Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vách kính khung nhôm hệ 65x90 âm đố sơn tĩnh điện mầu nâu dày 2.5mm, kính dán an toàn dày 10.38mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm85,125m2
5Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm183,456m2
6Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 , sơn tĩnh điện màu nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm28,476m2
7Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu nâu dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm mở quay, phụ kiện đồng bộtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm81,54m2
8Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu nâu dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm mở hất, phụ kiện đồng bộtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6,864m2
9Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu nâu dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm mở hất, phụ kiện đồng bộtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,68m2
10Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu nâu dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm mở hất, phụ kiện đồng bộtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,04m2
11Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy 02 cánh, sơn tĩnh điện mầu ghi cánh dầy 0,7mm, thép làm khung dày 1,2mm, tăng cứng 2-3mm (bao gồm chi phí khảo sát và vận chuyển tới công trình)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm13,728m2
12Cung cấp và lắp đặt vật tư phụ và lắp đặt cửa chống cháy đôi (bao Giấy chứng nhận kiểm định PCCC cho cửa đôi ngăn cháy)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4trọn bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy 1 cánh, sơn tĩnh điện mầu ghi cánh dầy 0,7mm thép làm khung dày 1,2mm tăng cứng 2-3mm (bao gồm chi phí khảo sát và vận chuyển tới công trình)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,704m2
14Cung cấp và lắp đặt phụ kiện kèm cho cửa đơn chống cháy (bao gồm giấy chứng nhận kiểm định PCCC cho cửa đơn ngăn cháy)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2trọn bộ
15Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn, nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063 độ dày 0.9-1mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm18m2
16Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Motor cho cửa cuốn khe thoáng, sức nâng 300kgtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
17Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện bộ lưu điện AC cho cửa cuốn khe thoángtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
P Lắp đặt điện
Q Điện trong nhà
1Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn tube led đơn 1,2m -1x18W gắn tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11bộ
2Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn tube led đôi 1,2m -2x18W gắn tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4bộ
3Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn tube led đôi 1,2m -2x18W gắn trầntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8bộ
4Cung cấp và Lắp đặt led panel 0.6mx0.6m -40W âm trầntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm197bộ
5Cung cấp và Lắp đặt đèn Higbay led 100w, treo ti gắn trầntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11bộ
6Cung cấp và Lắp đặt đèn tường, đèn downligt led âm trần, D110 - 9w Ledtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm112bộ
7Cung cấp và Lắp đặt đèn tường, đèn 15Wtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7bộ
8Cung cấp và Lắp đặt đèn ốp trần vuông 12wtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm29bộ
9Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm145cái
10Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường, có nắp chống ẩmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
11Cung cấp và Lắp đặt quạt hút gió WC âm tường 300x300, 30Wtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11cái
12Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 400x600x200x1.5mm âm tường, có khóatương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3tủ
13Cung cấp và Lắp đặt tủ điện bơm nước 400x600x250x1.5mm treo tường, có khóatương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2tủ
14Cung cấp và Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x350x2mm, âm tường, có khóatương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1tủ
15Cung cấp và Lắp đặt hộp điện phòng 6 modul, có nắp mica, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm27tủ
16Cung cấp và Lắp đặt hộp điện phòng 8 modul, có nắp mica, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4tủ
17Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-320A-25kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
18Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-150A-25kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
19Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-100A-25kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
20Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-75A-25kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
21Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-60A-25kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
22Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-3P-30A-10kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
23Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-3P-16A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
24Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-3P-25A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
25Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-3P-10A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
26Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-40A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9cái
27Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-25A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm23cái
28Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-20A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm24cái
29Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-16A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm33cái
30Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-10A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm34cái
31Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát RCBO-2P-20A 30MA 6KAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm31cái
32Cung cấp và Lắp đặt Contactor 9A 3Ptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
33Cung cấp và Lắp đặt Bộ bảo vệ động cơ EOCR 0,5-6tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
34Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm33cái
35Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm16cái
36Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
37Cung cấp và Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
38Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8cái
39Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
40Cung cấp và Lắp đặt cáp Cu//PVC/PVC 4x2.5 mm2+E2.5mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm40m
41Cung cấp và Lắp đặt cáp Cu//PVC/PVC 2x10 mm2+E10mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm152m
42Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x6 mm2+E6mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm529m
43Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x4 mm2+E4mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.159m
44Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x2.5 mm2+E2.5mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.291m
45Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x1.5 mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.596m
46Cung cấp và Lắp đặt bộ đèn báo pha 2.4Wtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm18bộ
47Cung cấp và Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
48Cung cấp và Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
49Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2Atương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm18hộp
50Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi nổitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.940m
51Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.210m
52Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D25 đi nổitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm60m
53Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D25 đi chìmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm72m
54Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE vặn xoắn 32/25 đi nổitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm40m
55Cung cấp và Lắp đặt ống mềm PVC D20 đi nổitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm204m
56Cung cấp và Lắp đặt công tắc UTEN 45A cho bình nóng lạnhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7cái
57Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ gắn tường 18000BTUtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm33máy
58Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ gắn tường 24000BTUtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9máy
59Cung cấp và Lắp đặt Máng cáp 200x100x1.5 có nắp đậy kèm phụ kiện, đã bao gồm công lắp đặttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm120m
60Cung cấp và Lắp đặt Ống đồng D6 đã bao gồm bảo ôn D 9.5mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm87,25m
61Cung cấp và Lắp đặt Ống đồng D12 đã bao gồm bảo ôn D15.9mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm111m
62Cung cấp và Lắp đặt Ống đồng D16 đã bao gồm bảo ôn D19mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm27,35m
63Cung cấp và Lắp đặt ống nước ngưng UPVC D21 đã bao gồm bảo ôn D13mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,109100m
64Cung cấp và Lắp đặt ống nước ngưng UPVC D27 đã bao gồm bảo ôn D13mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2401100m
65Cung cấp và Lắp đặt Dây điều khiển giữa dàn nóng - dàn lạnh: CU/PVC 1x1.5mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm112,8m
66Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm311lỗ
67Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11lỗ
68Bông khoáng cách nhiệt, KT 600x1200x50-80kg/m3tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,0006kiện
69Keo ngăn cháy lan trương nở 310ml/chaitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm20,5065chai
70Ống lồng tôn dày 1mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,413Kg
R Cáp ngầm
1Cung cấp và Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC 1x240mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9,8100m
2Cung cấp và Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC/-FR 4Cx50 + 25E mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8m
3Cung cấp và Rải Cáp ngầm CU/XPLE/PVC 4Cx35+16E mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,66100m
4Cung cấp và Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC 4Cx35+16E mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm14m
5Cung cấp và Rải Cáp ngầm CU/XPLE/PVC 4Cx25+16E mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,57100m
6Cung cấp và Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC 4Cx25+16E mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6m
7Cung cấp và Rải Cáp ngầm CU/XPLE/PVC 4Cx16+16E mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,66100m
8Cung cấp và Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC 4Cx16+16E mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm13m
9Cung cấp và Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC 4Cx2.5+2.5E mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm28m
10Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE vặn xoắn 195/150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,11100m
11Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE vặn xoắn 85/65tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,31100m
12Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE vặn xoắn 40/30tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,28100m
S Hệ Thống chống sét
1Cung cấp và Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiền đạo E.SE bán kính bảo vệ cấp 3: 57m ( Bao gồm cả khớp nối)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
2Cung cấp và Lắp đặt Bulong eku Inox M10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
3Cung cấp Cáp đồng trần 70mm2 dẫn và thoát séttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm100m
4Kéo rải dây đồng trên tường và mái nhàtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm94m
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6m
6Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D25 đi nổitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm26m
7Cung cấp và Lắp đặt Băng đồng tiếp địa 25x3tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8m
8Cung cấp và Lắp đặt Chân trụ đỡ kim thu sét inox D48x2m và bộ ghép nối Inox D42x3m. Bao gồm chân đế 300x300x5mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
9Cung cấp và Lắp đặt Kẹp định vị cáp thoát séttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm40cái
10Cung cấp và Lắp đặt Đai cố định cáp vào cộttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10cái
11Cung cấp và Lắp đặt Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2bộ
12Cung cấp và Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa (bao gồm phụ kiện: thanh đồng cái, quả sứ cách điện)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2hộp
13Cung cấp và Lắp đặt Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4 mtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cọc
14Cung cấp và Lắp đặt Bộ kép tiếp đắt bằng đồng đặc chủngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
T Hệ thống tiếp đất
1Cung cấp và Lắp đặt Băng đồng tiếp địa 25x3tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm32,5m
2Cung cấp và Lắp đặt Dây đồng tiếp địa Cu/PVC/70 mmm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4m
3Cung cấp và Lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4mtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10cọc
4Đào rảnh tiếp địatương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8,125m3
5Cung cấp và Lắp đặt Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đăc chủngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10Bộ
6Hóa chất GEMtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4Bao
7Cung cấp và Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa (bao gồm phụ kiện: thanh đồng cái, quả sứ cách điện)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1Hộp
8Vận chuyển vật tư thiết bị hệ thống chống sét, tiếp đấttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1chuyến
U Trạm Bơm
1Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn tube led đơn 1,2m -1x18W gắn tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2bộ
2Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
3Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 chấutương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
4Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy 1200x800x600x2mm đặt sàn, có khóatương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1tủ
5Cung cấp và lắp đặt Bộ khởi động mềm 75Kw 3P 400Vtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
6Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-150A-15kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
7Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-3P-20A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
8Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-10A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
9Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát RCBO-2P-20A 30MA 6KAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
10Cung cấp và Lắp đặt bộ đèn báo pha 2.4Wtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2Atương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3hộp
12Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC-FR (4X50 mm2)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10m
13Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x1.5 mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10m
14Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x2.5 mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3m
15Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x4 mm2+E4mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm20m
16Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm33m
17Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D85/65 luồn cáp đi nổitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1100m
V Bốt gác an ninh
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( tận dụng từ nhà trực cũ)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1máy
2Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn tube led đơn 1,2m -1x18W gắn tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3bộ
3Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
4Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 chấutương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
5Cung cấp và Lắp đặt hộp điện phòng 6 modul, có nắp mica, âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1tủ
6Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-25A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
7Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-20A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
8Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-16A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
9Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-10A-6kAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
10Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát RCBO-2P-20A 30MA 6KAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
11Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x6 mm2+E6mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm50m
12Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x4 mm2+E4mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm24m
13Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x2.5 mm2+E2.5mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10m
14Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x1.5 mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12m
15Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,46m
W Lắp đặt nước trong nhà
X Lắp đặt thiết bị
1Cung cấp và lắp đặt Téc nước inox mái dung tích 4000l, loại năm ngang + khung đỡtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
2Lắp đặt máy bơm tăng áp máitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11 máy
3Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh nằm ngang loại 50 lít chống giật ELCBtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
4Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh loại 15 lít vuông chống giật ELCB, tiết kiệm điện năngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
5Cung cấp và Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi rửa lạnhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm16bộ
6Cung cấp và Lắp đặt Lavabo treo tường + vòi rửa nóng lạnhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5bộ
7Cung cấp và Lắp đặt chậu bếp đôi + vòi rửa lạnhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3bộ
8Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi + vòi nóng lạnhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm13bộ
9Cung cấp và Lắp đặt Bồn cầu 2 khối + xí xịttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm18bộ
10Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11bộ
11Cung cấp và Lắp đặt gương soi đơn 0.46x0.61mtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm16cái
12Cung cấp và Lắp đặt hộp xà phòngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
13Cung cấp và Lắp đặt lô để giấy vệ sinhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm18cái
14Cung cấp và Lắp đặt giá treo phòng xítương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm18cái
15Cung cấp và Lắp đặt giá treo phòng tắmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm13cái
16Cung cấp và Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm +si phôngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm17cái
17Cung cấp và Lắp đặt cầu thu mưa mái D100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm16cái
18Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa đồng DN15tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6bộ
Y Cấp nước
1Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50-PN16tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,18100m
2Sơn ống thép mạ kẽm DN50-PN16, 2 lớp chống gỉtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,0634m2
3Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D50x6.9mm-PN16tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,14100m
4Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm-PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,22100m
5Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm-PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,35100m
6Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm-PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,67100m
7Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm-PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,865100m
8Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3.4mm-PN20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,535100m
9Cung cấp và Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
10Cung cấp và Lắp đặt cút PPR D50x6.9-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
11Cung cấp và Lắp đặt cút PPR D40x3.7-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7cái
12Cung cấp và Lắp đặt cút PPR D32x2.9-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm23cái
13Cung cấp và Lắp đặt cút PPR D25x2.8-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm29cái
14Cung cấp và Lắp đặt cút PPR D20x2.3-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm294cái
15Cung cấp và Lắp đặt cút PPR ren trong D20x3.4tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm136cái
16Cung cấp và Lắp đặt tê PPR ren trong D20x3.4tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm18cái
17Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
18Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D50/40tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9cái
19Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D40tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8cái
20Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D40/32tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11cái
21Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D40/25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
22Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D40/20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
23Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D32tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
24Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D32/20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm116cái
25Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D25/20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10cái
26Cung cấp và Lắp đặt Côn PPR D50/40tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
27Cung cấp và Lắp đặt Côn PPR D40/32tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10cái
28Cung cấp và Lắp đặt Côn PPR D40/25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
29Cung cấp và Lắp đặt Côn PPR D32/25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm24cái
30Cung cấp và Lắp đặt Côn PPR D25/20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
31Cung cấp và Lắp đặt van ren cửa đồng DN 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
32Cung cấp và Lắp đặt van ren cửa đồng DN 40tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
33Cung cấp và Lắp đặt van ren cửa đồng DN 32tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
34Cung cấp và Lắp đặt van ren cửa đồng DN 25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
35Cung cấp và Lắp đặt van ren cửa đồng DN 15tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
36Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều ren đồng DN 40tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
37Cung cấp và Lắp đặt van xả khí DN 25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
38Cung cấp và Lắp đặt Mối nối mềm DN40tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
39Cung cấp và Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài D50x6.9tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
40Cung cấp và Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài D40x3.7tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12cái
41Cung cấp và Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài D32x2.9tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12cái
42Cung cấp và Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài D25x2.8tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8cái
43Cung cấp và Lắp đặt măng sông PPR D50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
44Cung cấp và Lắp đặt măng sông PPR D40tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
45Cung cấp và Lắp đặt măng sông PPR D32tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9cái
46Cung cấp và Lắp đặt măng sông PPR D25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm17cái
47Cung cấp và Lắp đặt măng sông PPR D20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm47cái
48Cung cấp và Lắp đặt Đồng hồ áp xuất chân đứng 1/2"-dải đo 0-20 bartương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
Z Thoát nước thải:
1Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D110x5.3mm-PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,98100m
2Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x4.3mm-PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,29100m
3Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D75x3.6mm-PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,36100m
4Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D60x2.9mm-PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,15100m
5Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D42x2mm-PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,397100m
6Cung cấp và Lắp đặt Cút UPVC D42-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm30cái
7Cung cấp và Lắp đặt Cút UPVC D60-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm52cái
8Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D110tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm88cái
9Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm94cái
10Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D60tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm86cái
11Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D42tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm55cái
12Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D110tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm82cái
13Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D110/90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm29cái
14Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm78cái
15Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D90/60tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm44cái
16Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D60/42tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
17Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa UPVC D110/90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
18Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa UPVC D90/60tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7cái
19Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa UPVC D60tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm14cái
20Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa UPVC D110/90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
21Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/60tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm20cái
22Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/42tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm21cái
23Cung cấp và Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC 90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10cái
24Cung cấp và Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC 110tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
25Cung cấp và Lắp đặt Siphong UPVC D60tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm17cái
26Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm25cái
27Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm32cái
28Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9cái
29Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm29cái
30Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10cái
AA Thoát nước mưa:
1Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x8.2mm-PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,49100m
2Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm67cái
3Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12cái
4Cung cấp và Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC 110tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12cái
AB Lắp đặt nước ngoài nhà:
AC Cấp nước ngoài nhà:
1Cắt đường bê tông nhựatương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,84m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,404100m3
4Đắp cát lót công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm15,3088m3
5Bê tông xi măng hoàn trả mặt đường chiều dày 300, đá 1x2, vữa BT M350tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,8m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,06100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại Ctương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,06100m2
8Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2327100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1797100m3
10Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 -PN 16tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,473100m
11Cung cấp và Lắp đặt Cút HDPE D110-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
12Cung cấp và Lắp đặt tê HDPE D110-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
13Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen DN160 - PN16tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,15100m
AD Rảnh thu nước B400x400:
1Đào rãnh B400x400, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,8212100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2933100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,5279100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,6984100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,0608m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8,1216m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,4816m3
8Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9,024m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm180,48m2
10Cung cấp và lắp đặt Tấm Ghi composite đậy rảnh B500 ( Toàn bộ thoát nước ngoài nhà)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm175cái
AE Cống BTCT D400 -PN10:
1Đào cống D400, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,6762100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đế bệ đỡ, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,94m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đỡ cốngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,196100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ đỡ cống, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,9m3
5Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông cốt thép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm49đoạn ống
6Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95( Lớp trên nằm trong kết cấu đường đã tính)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,4051100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,6762100m3
AF Cống UPVC:
1Đào cống UPVC, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,8001100m3
2Cung cấp và Lắp đặt Cống UPVC D315 - PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2100m
3Cung cấp và Lắp đặt Cống UPVC D110 - PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,803100m
4Cung cấp và Lắp đặt Cống UPVC D90 - PN10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,64100m
5Đắp cát lót công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,093100m3
6Đắp cát đầm kỹ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2564100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,4058100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3943100m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan giảm tảitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,064100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan giảm tảitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0808tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan giảm tải, đá 1x2, mác 200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,672m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm401 cấu kiện
13Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D110/90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
14Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D110/90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm27cái
AG Hố thu, thoát nước mưa:
1Đào hố thu, thoát nước mưa, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1238100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0608100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,063100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu, thoát nước mưatương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1021100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,6741m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,8164m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3981m3
8Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,1349m3
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8,8127m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đantương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0257100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan giảm tảitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0475tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan giảm tải, đá 1x2, mác 200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3341m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm141 cấu kiện
AH Hố thu nước thải:
1Đào hố thu, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0351100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0206100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0145100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nước thảitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0423100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1037m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,311m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2268m3
8Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3398m3
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,9824m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đantương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,64100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan giảm tảitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0078tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan giảm tải, đá 1x2, mác 200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,08m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm41 cấu kiện
AI Cấp nước:
1Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50-PN16tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,58100m
2Sơn ống thép mạ kẽm DN50-PN16, 2 lớp chống gỉtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9,8709m2
3Cung cấp và Lắp đặt Ống lồng thép đen DN100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm15m
4Cung cấp và Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
5Cung cấp và Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN20-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
6Cung cấp và Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN50-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
7Cung cấp và Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN50/20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
8Cung cấp và Lắp đặt Vòi tưới + Ống mềmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
AJ Hố đồng hồ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,344m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0071100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0063100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0792m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố đồng hồtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0037100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0806m3
7Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1476m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố đồng hồtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0086100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0492m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đantương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0028100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0296m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đantương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0065tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm21 cấu kiện
14Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 -PN 16tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,02100m
15Cung cấp và Lắp đặt Cút HDPE D110-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
16Cung cấp và Lắp đặt Tê HDPE D110-50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
17Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng dạng Tuabin DN100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
18Cung cấp và Lắp đặt van cổng BB DN100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
19Cung cấp và Lắp đặt Mối nối mềm D100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
20Hàn nối bích nhựa HDPE D110tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2bộ
21Cung cấp và Lắp đặt Vành bích thép D100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
22Cung cấp và Lắp đặt Ống thép TTK DN50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,01100m
23Cung cấp và Lắp đặt van BB DN100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
24Cung cấp và Lắp đặt van BB DN50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
25Cung cấp và Lắp đặt van phao thủy lực DN 100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
26Cung cấp và Lắp đặt van phao thủy lực DN 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
27Cung cấp và Lắp đặt Crephin DN50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
AK Trạm Bơm:
1Cung cấp và Lắp đặt Ống thép TTK DN50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2100m
2Cung cấp và Lắp đặt Tê thép TTK D50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
3Cung cấp và Lắp đặt cút thép TTK DN50-90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8cái
4Cung cấp và Lắp đặt van BB DN50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
5Cung cấp và Lắp đặt van BB 1 chiều DN50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
6Cung cấp và Lắp đặt Y lọc BB DN50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
7Cung cấp và Lắp đặt Đồng hồ áp xuất chân đứng 1/2"-dải do 0-20 bartương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
8Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm BB D50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
9Cung cấp và Lắp bích thép rỗng DN50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm16cặp bích
10Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3-H=30Mtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm21 máy
AL Bể phốt:
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0816100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2539tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1034tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,525m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,6175m3
6Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,492m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,076100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0176tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1204tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,852m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm22,96m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm27m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm27m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đantương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0774100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đantương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0974tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,357m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đantương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm20cái
18Quét nước xi măng 2 nước trong bểtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm21,8025m2
AM Bể xử lý nước thải:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3652100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0983100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2669100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0288100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3189tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,419m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,9108m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,6468100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0051tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,8524tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5,313m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1271100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2455tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0423tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,749m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9,99m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0084100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đantương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0055tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0394m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đantương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm17,5m2
22Quét nước xi măng 2 nước trong bểtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm31,9293m2
23Cung cấp và lắp đặt Thanh chắn nước mạch ngừng sikatương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm19,5m
24Sàn giá thể Inox 304, FRP ( bao gồm công lắp đặt)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1
25Giá thể vật mang cố định, sử dụng vật liệu nhựa PP (bao gồm công lắp đặt)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1
26Giá thể vật mang di động, sử dụng vật liệu nhựa Cplastic PE (bao gồm công lắp đặt)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1
27Đường ống kỹ thuật và phụ kiện (bao gồm công lắp đặt)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1
28Hệ thống châm hóa chất (bao gồm công lắp đặt)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1hệ
29Kích hoạt vi sinh, vận hành và chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư (bao gồm công lắp đặt)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1hệ thống
AN Bể chứa nước sạch:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2574100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0864100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1676100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,029100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1755tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,88m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,2125m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3954100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0043tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,6315tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12,304m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,076100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1188tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0186tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,99m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7,6m2
17Quét dung dịch chống thấm trong bểtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm27,727m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm24,64m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm17,8m2
20Trát trần, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,44m2
21Cung cấp và Lắp đặt thang thăm bể D22tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0397tấn
22Cung cấp và lắp đặt Thanh chắn nước mạch ngừngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11,6m
23Cung cấp và lắp đặt Nắp đậy bể bằng théptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
AO Bể PCCC 550m3:
1Thép cọc cừ Larsen FSP-IA dài 9m trong vòng 45 ngày (bao gồm thép hình H250)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm61.146kg
2Thi công đóng nhổ thép cọc cừ (đã bao biện pháp thi công thép hình H250)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.404m
3Gia công cừ góctương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cây
4Vận chuyển cọc cừ Larsen lượt đi và lượt vềtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm122.292kg
5Vận chuyển thiết bị đóng nhổ lượt đi và lượt vềtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4chuyến
6Đào rãnh thu nước dọc hố móng để thu nước bằng thủ công, rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,6125m3
7Đào hố thu nước bằng thủ công, rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,5m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9,2384100m3
9Đào rãnh chôn ống chữa cháy, rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm13,2395m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1167100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,0196100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7,3512100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm18,382m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2023100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8,9794tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm61,404m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nướctương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,13100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,416tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố thu nước, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,592m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,595100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5,95m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0337tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,4323tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5,6894100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm85,7642m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7,3386tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0562tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm26,9865m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,8014100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,6758tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,6402tấn
32Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 30cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,196m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,501100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm22,515m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,4867tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0236tấn
37Quét nước xi măng 2 nướctương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm414,3615m2
38Quét dung dịch chống thấm trong bểtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm414,3615m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm132,49m2
40Gia công và lắp đặt thang thăm bể D22tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,106tấn
41Cung cấp và lắp đặt Thanh chắn nước mạch ngừngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm61,1m
42Cung cấp và lắp đặt Nắp đậy bằng théptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
43Cung cấp và lắp đặt Khóa nắp đậy chống cắttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
AP Nhà trạm bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1869100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1163100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0811100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1272100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1658tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2296tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,6289m3
9Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,262m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1392100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,696m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0104tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0365tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1453100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1167tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,3525tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,501m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,297100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3402tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái,bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,97m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường , lanh tô, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0257100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, lanh tô, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3773m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường,lanh tô đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0219tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, lanh tô, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0659tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, tấm chớptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0745100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chớptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0368tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2964m3
28Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 15cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6,8945m3
29Xây bậc tam cấp gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 30cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1575m3
30Xây tường thẳng tường thu hồi gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 15cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,6638m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm45,9653m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm56,1653m2
33Trát trần, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm25,84m2
34Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,48m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm58,6553m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm71,8053m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0339100m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,438m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm14,38m2
40Quét nước xi măng 2 nước chống thấmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9,0552m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9,0552m2
42Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1688tấn
43Lắp dựng xà gồ théptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1688tấn
44Lợp mái tôn sóng dày 0.47mm (ĐM đã bao gồm tôn úp nóc)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,196100m2
45Cung cấp Cửa đi 2 cánh sắt hộp 30x60x1.2mm, tôn dày 1.8mm (đã bao gồm phụ kiện)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,6m2
46Lắp dựng cửa đitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,6m2
47Gờ móc nước lanh tô, sê nôtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,612m2
48Cầu chắn ráctương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
AQ Chuẩn bị mặt bằng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm13,92m3
2Phá dỡ đường bê tông xi măngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm25,542m3
3Phá dỡ một phần khu vực nhà để xetương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm38,1744m3
4Phá dỡ cống tròn D150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,7222m3
5Phá dỡ đường ống thoát nước D60tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1874m3
6Tháo dỡ cột đèn chiếu sángtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cột
7Phá dỡ hàng rào dây thép gaitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm113,27m2
8Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm180,17m2
9Vận chuyển thép sau tháo dỡ ra bãi thải, cự ly vận chuyển tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,000810 tấn/1km
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12kmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,9756100m3
AR sân đường nội bộ
AS San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11,2392100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11,2392100m3
3Lu lèn nền đất hiện trạng đạt K95 độ sâu tác dụng 30 cmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,3515100m3
4Khối lượng đất cấp phối đầm chặt K98 (CPĐD loại 1), dày 20cmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,2343100m3
AT BTXM M150, dày 15cm:
1Thi công Lớp màng cách ly HDPE, 1 lớptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11,1717100m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,417100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm167,58m3
4Bảo dưỡng BTXM M150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11,1717100m2
5Gia công, lắp đặt khe giãntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12,51m
6Gia công, lắp đặt khe co dọctương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm257,28m
7Gia công, lắp đặt khe co ngangtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm139,01m
AU BTXM M350, dày 30cm:
1Thi công Lớp màng cách ly HDPE 2 lớptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm22,3433100m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,8341100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm335,15m3
4Bảo dưỡng mặt đường BTXM M350tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11,1717100m2
5Gia công, lắp đặt khe giãntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12,51m
6Gia công, lắp đặt khe cotương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm396,29m
7Thi công khe tiếp giáptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm329,68m
AV hàng rào
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,7109m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,249100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,4619100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,4015100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10,8982m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10,285m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,0395100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,5435tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,8233tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6,435m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,8966100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,219tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2207tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6,7248m3
15Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, xây móng chiều dày 20cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm24,9997m3
16Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm42,5904m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm470,82m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm470,82m2
19Gia công Lắp dựng hàng rào chống xâm nhậptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm54m2
20Mũi giáo sơn 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm858,1429cái
AW PCCC
AX Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháytương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm31 máy
2Lắp đặt bình áp lực 500littương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
3Cung cấp và Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm bù áp 3x6+1x4mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm20m
4Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lực + van khóa D15tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
5Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa D15tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
6Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
7Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D65tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
8Cung cấp và Lắp đặt rọ hút mặt bích D200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
9Cung cấp và Lắp đặt rọ hút mặt bích D65tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
10Cung cấp và Lắp đặt Khớp mềm D200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
11Cung cấp và Lắp đặt Khớp mềm D150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
12Cung cấp và Lắp đặt Khớp mềm D65tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
13Cung cấp và Lắp đặt Khớp mềm D50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
14Cung cấp và Lắp đặt van xả khí tự động D25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
15Cung cấp và Lắp đặt Van bướm tín hiệu điện D150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10cái
16Cung cấp và Lắp đặt Van bướm tín hiệu điện D100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
17Cung cấp và Lắp đặt Van 1 chiều D150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
18Cung cấp và Lắp đặt Van 1 chiều D100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
19Cung cấp và Lắp đặt Van 1 chiều D50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
20Cung cấp và Lắp đặt Van cổng D200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
21Cung cấp và Lắp đặt Van cổng D150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
22Cung cấp và Lắp đặt Van cổng D65tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
23Cung cấp và Lắp đặt Van cổng D50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
24Cung cấp và Lắp đặt Van bi D25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6cái
25Cung cấp và Lắp đặt công tắc dòng chảytương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
26Cung cấp và Lắp đặt tủ chữa cháy HNVT 1200x700x200 ( 02 cuộn vòi, 02 lăng phun, 02 van góc)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
27Cung cấp và Lắp đặt tủ đựng phương tiện cứu nạn cứu hộ 1000x1000x300 (xà beng, búa, rìu, kìm cộng lực....)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
28Cung cấp và Lắp đặt Đầu phun quay lên D15 -68 độ CK 5,6 UStương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6,510 đầu
29Cung cấp và Lắp đặt Đầu phun quay xuống D15 -68 độ CK 5,6 UStương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm16,210 đầu
30Cung cấp và Lắp đặt Đầu phun quay xuống D15 -93 độ CK 5,6 UStương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,110 đầu
31Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kgtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm30chiếc
32Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kgtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm15chiếc
33Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt ống thép đen D200 dầy 4.78mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,16100m
34Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen D150 dầy 4.78mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5,064100m
35Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen D100 dầy 3.96mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,12100m
36Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dầy 2.9mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,12100m
37Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dầy 2.9mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,42100m
38Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 dầy 2.6mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,57100m
39Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 dầy 2.3mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7,77100m
40Cung cấp và Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
41Cung cấp và Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửatương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
42Cung cấp và Lắp đặt Van báo động ( bao gồm: phụ kiện, chuông nước, công tắc áp lực)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
43Cung cấp và Lắp đặt tê thép hàn D200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
44Cung cấp và Lắp đặt tê thép hàn D150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm22cái
45Cung cấp và Lắp đặt tê thép hàn D150/100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
46Cung cấp và Lắp đặt tê thép ren D50/25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
47Cung cấp và Lắp đặt tê thép ren D32tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
48Cung cấp và Lắp đặt tê thép ren D25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm78cái
49Cung cấp và Lắp đặt cút thép hàn D200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
50Cung cấp và Lắp đặt cút thép hàn D150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm31cái
51Cung cấp và Lắp đặt cút thép hàn D100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
52Cung cấp và Lắp đặt cút thép ren D50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm20cái
53Cung cấp và Lắp đặt cút thép ren D25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm283cái
54Cung cấp và Lắp đặt côn thép D200/ đường húttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
55Cung cấp và Lắp đặt côn thép D150/ đường đẩytương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
56Cung cấp và Lắp đặt côn ren D50/32tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
57Cung cấp và Lắp đặt côn ren D32/25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
58Cung cấp và Lắp đặt côn ren D25/15tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm238cái
59Cung cấp và Lắp đặt kép D50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
60Cung cấp và Lắp đặt kép D32tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cái
61Cung cấp và Lắp đặt rắc co D25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5cái
62Cung cấp và Lắp đặt bích thép D200 (bao gồm Zoăng, eku và bulong)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm16cặp bích
63Cung cấp và Lắp đặt bích thép D150 (bao gồm Zoăng, eku và bulong)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm44cặp bích
64Cung cấp và Lắp đặt bích thép D100 (bao gồm Zoăng, eku và bulong)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4cặp bích
65Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống D200tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4chiếc
66Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống D150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm44chiếc
67Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống D100tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5chiếc
68Cung cấp và Lắp đặt Giá đỡ ống D150tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm84chiếc
69Cung cấp và Lắp đặt Quang treo ống D50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm15chiếc
70Cung cấp và Lắp đặt Quang treo ống D32tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm20chiếc
71Cung cấp và Lắp đặt Quang treo ống D25tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm389chiếc
72Sơn ống các loại 2 nướctương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm722m2
73Sơn xử lý bề mặt, sơn 1 lớptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm83m2
74Thử áp lực hệ thốngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1ht
75Nghiệm thu, chạy thử hệ thốngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1hệ thống
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm57,96m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,5796100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,5796100m3
AY Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 Lớptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11 trung tâm
2Cung cấp và Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5,510 đầu
3Cung cấp và Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,510 đầu
4Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,610 đầu
5Cung cấp và Lắp đặt đế đầu báo cháytương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm21,25 nút
6Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháytương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm15 nút
7Cung cấp và Lắp đặt đèn, còi báo cháytương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm15 nút
8Cung cấp và Lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDCtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
9Cung cấp và Lắp đặt Bộ cấp nguồn 24VDC 5Atương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
10Cung cấp và Lắp đặt Module giám sát địa chỉtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11cái
11Cung cấp và Lắp đặt Module cách ly địa chỉtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9cái
12Cung cấp và Lắp đặt Module điều khiển chuông đèntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
13Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x1.5 mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.000m
14Cung cấp và Lắp đặt ống ghen D20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm810m
15Cung cấp và Lắp đặt ống ghen mềm D20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm127m
16Cung cấp và Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đầu tầngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
17Cung cấp và Lắp đặt đế chia ngả D20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm139hộp
18Cung cấp và Lắp đặt cút nối ống D20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm550cái
19Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháytương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1HT
AZ Hệ thống đèn exit, sự cố
1Cung cấp và Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng trong 2htương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm13bộ
2Cung cấp và Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W có ắc quy dự phòng trong 2htương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm15bộ
3Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x1.5 mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm310m
4Cung cấp và Lắp đặt ống ghen D20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm265m
5Cung cấp và Lắp đặt ống ghen mềm D20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm45m
6Cung cấp và Lặp đặt đế chia ngả D20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm28hộp
7Cung cấp và Lặp đặt Hộp nhựa chống cháy đầu tầngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
8Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháytương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1HT
BA Chi phí lắp đặt điện nhẹ
BB Mạng LAN - TELL
1Lắp đặt tủ rack 27Utương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11 tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển thiết bị SWITCH 24 PORT có cổng quangtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm31 tủ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm31 Patch panel
4Lắp đặt Tổng đài điện thoại IP trung kế, 32 máy nhánhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11 bộ
6Lắp đặt thiết bị mạng. Lắp đặt bộ phát wifitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm61 thiết bị
7Lắp đặt thiết bị SPD chống nhiễutương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11 thiết bị
BC Hệ thống giám sát an ninh
1Lắp đặt đầu ghi camera NVR 16 kênhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11 thiết bị
2Lắp đặt tivi 24''tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11 thiết bị
3Lắp đặt dome camera và camera gắn tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm91 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11 bộ
5Cài đặt phần mềm hệ thống Camera cho 16 cameratương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1tổng đài
6Lắp đặt tủ rack 12Utương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm11 tủ
7Lắp đặt máy tínhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1thiết bị
BD Lan-Tell
1Cung cấp và lắp đặt mạng cáp thông tin 250x50 x1,5 bao gồm phụ kiệntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm135m
2Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm26cái
3Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm Internettương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm56cái
4Cung cấp và lắp đặt Giá ODF cáp quang 24FOtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
5Cung cấp và kéo Cáp UTP Cat5Etương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2.072m
6Cung cấp và kéo, căng hãm Cáp 2x2x0.5 mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm837m
7Cung cấp và kéo, căng hãm Cáp 30x2x0.5 mm2tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm287m
8Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi nổitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm484m
9Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm221m
10Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm120cái
11Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC D20tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm150cái
12Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, hộp trung gian ga (110x110x80)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm60hộp
13Cung cấp và Lắp đặt Patch coro cable loại 3mtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm62sợi
14Cung cấp và Lắp đặt 5Cord cable loại 3mtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm62sợi
15Cung cấp và Lắp đặt dây phích và ổ cắmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2bảng
16Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D90 luồn cáp, đi trong hộp kỹ thuậttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6,8m
BE Hệ thống giám sát an ninh
1Cung cấp và kéo, căng hãm Dây tín hiệu Cat5Etương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm342m
2Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn Cu/PVC 2C*2.5 mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm342m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi nổitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm109m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm32m
BF Chi phí chống mối
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng phương pháp thuốn, xử lý bằng dd thuốc Termize 200SC cho hào ngoài với định mức (8 lít/md)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm8,53m3
2Phòng chống mối mặt nền bằng dd thuốc Termize 200SC, định mức (5lít/m2)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1.079m2
3Xử lý phòng mối tường công trình bằng dd thuốc Termize 200SC, định mức (2lít/m2)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm783,516m2
BG Bốt gác an ninh
BH Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm29,585m2
2Tháo dỡ trụ théptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,9215tấn
3Tháo dỡ hàng rào dây thép gai (1 bên đã tính vào sân đường)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm7,2m2
4Phá dỡ trụ bê tông cốt théptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,3015m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1397tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,385m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt théptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,431m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt théptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,48m3
9Phá dỡ nền nhàtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10,7904m2
10Tháo dỡ mái tôntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10,26m2
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1cái
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12kmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0668100m3
BI Hoàn trả
1Lát vỉa hè gạch Tezaro 40x40, vữa XM M50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm13,6m2
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,036m3
BJ Cổng bốt gác
1Đào móng cột trụ cổng, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0761100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,8752m3
3Ván khuôn thi công móng trụ bê tôngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0965100m2
4Cốt thép móng trụ Dtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0282tấn
5Cốt thép móng trụ 10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0152tấn
6Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,5095m3
7Bê tông giằng tường hàng rào, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2472m3
8Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, xây tường móng trụ, chiều dày 20cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,3259m3
BK nhà bốt gác
1Đào móng công trình, chiều rộng móng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1026100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,9333m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1256100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1615tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,2913tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3,5763m3
7Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, xây tường móng, chiều dày 20cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,6225m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0727100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp IItương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,106100m3
10Ván khuôn cộttương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0848100m2
11Cốt thép cột Dtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,024tấn
12Cốt thép cột 10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0792tấn
13Bê tông cột, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,424m3
14Ván khuôn dầmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0774100m2
15Thép dầm Dtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0348tấn
16Thép dầm 10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,096tấn
17Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,516m3
18Ván khuôn sàntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0221100m2
19Thép sàn Dtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1603tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1,428m3
21Ván khuôn lanh tô đúc sẵntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0105100m2
22Thép lanh tô Dtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,001tấn
23Thép lanh tô 10tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0091tấn
24Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0525m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm31 cấu kiện
26Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,8149m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm24,73m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm37,9m2
29Trát trần, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm13,06m2
30Trát dầm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5,32m2
31Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5,8m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm44,27m2
33Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm39,06m2
34Quét vữa xi măng 2 nước chống thấm máitương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12,69m2
35Lát gạch lá nem chống nóng 200x200x75, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm12,69m2
36Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng lại)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0194tấn
37Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1203tấn
38Lợp mái tôn dầy 0.45mmtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,1026100m2
39Lắp dựng khuôn cửatương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm13,35m cấu kiện
40Lắp dựng cửa đi, cửa sổ (cửa tận dụng lại)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4,34m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,0108100m3
42Lát gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 50tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm10,8m2
BL Cổng bốt gác
1Lắp dựng trụ cổng ( tận dụng lại)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm0,9215tấn
2Cung cấp và Lắp dựng hoa sắt cửa sổtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2,58m2
3Lắp dựng cửa chính, cửa phụ (tận dụng lại)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm25,245m2
4Lắp dựng hàng rao lưới thép (tận dụng lại)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm14,832m2
BM Chi phí thiết bị
BN điều hòa không khí
1Cung cấp Máy điều hoà nhiệt độ gắn tường, 1 chiều, inverter 18000 BTUtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm33máy
2Cung cấp Máy điều hoà nhiệt độ gắn tường, 1 chiều, inverter 24000 BTUtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm9máy
BO thiết bị nước
BP THIẾT BỊ NƯỚC TRONG NHÀ
1Cung cấp Bơm tăng áp mái (gồm 2 bơm công suất Q=4m3/h; H=15m, bình tích áp 150L, hê van, ống gom, khung chân đế, tủ điện điều khiển 2 bơm chạy luân phiên)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
BQ THIẾT BỊ NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cung cấp Bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h - H=30mtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
BR THIẾT BỊ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Cung cấp Máy bơm chìm 1m3/h; H=10mtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm2cái
2Cung cấp Máy thổi khí Q=0.1m3/min - H=2mtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3cái
3Cung cấp Tủ điều khiển máy thổi khí và máy bơm (Tủ trọn bộ; hai chế độ tự đồng và bơm tay với các tính năng B:14)tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1hệ
BS thiết bị pccc
BT Thiết bị phần báo cháy
1Cung cấp trung tâm báo cháy 2 lớptương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1trung tâm
BU Thiết bị phần chữa cháy
1Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Springler làm việc theo dải với q=52,5l/s và h=60m.c.ntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1chiếc
2Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Springler làm việc theo dải với q=52,5l/s và h=60m.c.ntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1chiếc
3Cung cấp Máy bơm bù : q = 1.5 l/s - h =60m.c.ntương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1chiếc
4Cung cấp Bình áp lực 500 lít-16bartương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1chiếc
BV MẠNG LAN -TELL
1Cung cấp Tủ Rack 27Utương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1Cái
2Cung cấp SWITCH 24 PORT có cổng quangtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3Thiết bị
3Cung cấp PATCH PANEL 24 PORTtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm3Thiết bị
4Cung cấp Tổng đài điện thoại IP trung kế, 32 máy nhánhtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
5Cung cấp Bộ lưu điện UPS 2KVAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
6Cung cấp Bộ SPD chống nhiễutương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
7Cung cấp Bộ phát wifi, rounter 3 râutương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm6bộ
BW HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Cung cấp ĐẦU GHI CAMERA NVR 16 KÊNH, KÈM Ổ 14TBtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
2Cung cấp MÀN HÌNH TIVI 24"_ 23.8"/1920*1080@60Hz/VGA/HDMI/LED/IPS/EENtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
3Cung cấp DOME CAMERA IP, 2MP, IP67, CHUẨN NÉN H265/H.264+&H.264tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm5bộ
4Cung cấp CAMERA GẮN TƯỜNG, IP, 2MP, IP67, CHUẨN NÉN H265/H.264+&H.264.tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm4bộ
5Cung cấp BỘ LƯU ĐIỆN UPS 2KVA CHO CCTVtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
6Cung cấp MÁY TÍNH RAM 4G, @ 3.20GHz 3.20 GHztương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
7Cung cấp PHẦN MỀM HỆ THỐNG CAMERA CHO 16 CAMERAtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
8Cung cấp TỦ RACK 12U, KÈM PHÍCH CẮM 6 Ổ VÀ PHỤ KIỆN LẮP TỦtương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục chính: xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC, sân BTXM, bể nước ngầm.+ Tương tự về quy mô công việc: giá trị Hợp đồng đáp ứng ≥ 19.500.000.000 đ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình- Có thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng tối thiểu 7 năm- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng trong thời gian 05 năm trở lại đây75
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 3 - Yêu cầu tối thiểu 05 kỹ sư, trong đó có 02 kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến xây dựng công trình (01 kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư xây dựng cầu đường) và 03 kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình (02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên trong lĩnh vực giám sát theo chuyên ngành được yêu cầu- Có thời gian làm công tác giám sát thi công theo chuyên ngành được yêu cầu tối thiểu 5 năm55
3 Kỹ sư địa chat/trắc đạc /trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành địa chat/trắc đạc/trắc địa- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông Công suất 1
2 Máy cắt gạch đá Công suất 3
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 2
4 Máy đầm dùi Công suất 3
5 Máy đào Công suất 1
6 Máy đầm bàn Công suất 3
7 Máy đầm đất cầm tay Công suất 1
8 Máy hàn Công suất 3
9 Máy khoan đứng Công suất 1
10 Máy lu Công suất 1
11 Máy nén khí diezel Công suất 1
12 Máy rải Công suất 50-60 m3/h1
13 Máy san Công suất 1
14 Máy trộn bê tông Công suất 3
15 Máy ủi Công suất 1
16 Máy vận thăng Công suất 1
17 Ô tô tự đổ Công suất 5
18 Ô tô tưới nước Công suất 1
19 Cẩu Công suất 1
20 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 1
21 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng theo Hồ sơ BVTC1
22 Máy ép cừ Larsen Công suất 1
23 Máy mài Công suất 1
24 Pa lăng xích Công suất 1
25 Tời điện Công suất 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->