Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng HKVN - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 09:23:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,893,731,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục chính: xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC, sân BTXM, bể nước ngầm.+ Tương tự về quy mô công việc: giá trị Hợp đồng đáp ứng ≥ 19.500.000.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình- Có thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng tối thiểu 7 năm- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng trong thời gian 05 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tối thiểu 05 kỹ sư, trong đó có 02 kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến xây dựng công trình (01 kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư xây dựng cầu đường) và 03 kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình (02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên trong lĩnh vực giám sát theo chuyên ngành được yêu cầu- Có thời gian làm công tác giám sát thi công theo chuyên ngành được yêu cầu tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chat/trắc đạc /trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành địa chat/trắc đạc/trắc địa- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo Hồ sơ BVTC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép cừ Larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng trạm cứu hỏa số 2 - Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng HKVN - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nội dung chi tiết yêu cầu tạiE-CDNT 10.1, 10.2 theo file HSMT đính kèm đồng thời đính kèm các chứng chỉ chứng minh năng lực của nhà thầu như sau: 1/ Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành (Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng…) 2/ Nhà thầu có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doạnh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy (theo Nghị định 136/2021/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ về quy định một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1/ Chủ đầu tư: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP
Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3823396
2/ Bên mời thầu: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP
Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3823396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/ Chủ đầu tư: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3823396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1/ Bên mời thầu: Cảng HKQT Đà Nẵng – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3823396 2/ Báo đấu thầu: Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch đầu tư, ngõ 7 đường Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Điện thoại: 024.37688833; Hotline: 1900.6621 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trạm cứu hỏa số 02 | |||
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 21,3533 | 100m3 |
| 2 | Bóc bỏ lớp mặt, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,4254 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,4254 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 17,5518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7,9772 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5,0277 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 76,453 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 280,1434 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5,7615 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7,3096 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 24,273 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 30cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 23,556 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10,6074 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 106,0736 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,3912 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,8896 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10,6064 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Râu thép liên kết cột vào tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,4568 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 20,6091 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 195,6993 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10,3727 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8,6316 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 22,553 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 27,9899 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 389,0055 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 38,5248 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6,8021 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 51,8011 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,2258 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,6188 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Râu thép liên kết trụ vào tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1418 | tấn |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (KL chi tiết trong bve) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 589,293 | m2 |
| 33 | Ván khuôn ô văng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,5498 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10,332 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn lanh tô | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0882 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,5608 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0259 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0436 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13 | 1 cấu kiện |
| C | Chi phí xây cầu thang bộ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng , chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cầu thang | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,0492 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10,4396 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,0597 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,7762 | tấn |
| D | Chi phí xây dựng cầu thang sắt: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0737 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, khoảng cách 12km đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,6895 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng chân thang | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1521 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng chân thang, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0297 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng chân thang, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2503 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,1676 | m3 |
| 9 | Gia công thang sắt | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6,3886 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cầu thang sắt | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 33,8436 | m2 |
| E | Kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 446,5836 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7,2789 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.300,408 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3.200,0695 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3.200,0695 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3.200,0695 | m2 |
| 7 | Ốp gạch 95x45mm vào tường, cột, trụ mặt ngoài | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 642,791 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 760,937 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 760,937 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 970,004 | m2 |
| 11 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 732,9565 | m2 |
| 12 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 384,219 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 197,79 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.957,3795 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.957,3795 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men KT 300x600, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 580,296 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men KT 600x150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 135,2295 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch men KT 300x600 vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 327,66 | m2 |
| 19 | Gia công khung thép V50x5 đỡ chậu rửa khu vệ sinh chung | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3828 | tấn |
| 20 | Lắp đặt khung thép V50x5 đỡ chậu rửa khu vệ sinh chung | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3828 | tấn |
| 21 | Ốp đá chậu rửa nhà vệ sinh đá granite màu đen dày 2cm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 15,1734 | m2 |
| F | Cầu thang bộ: | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung (5.5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,525 | m3 |
| 2 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 63,672 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 63,672 | m2 |
| 4 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 63,672 | m2 |
| 5 | Lát mặt bậc cầu thang đá granite màu đen, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 50,88 | m2 |
| 6 | Ốp cổ bậc cầu thang đá granite màu ghi dày 2cm, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 16,8336 | m2 |
| 7 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang inox 201 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 22,6368 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 18,5968 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 98,771 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 115,98 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 26,7218 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,0084 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9,0418 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 15,9768 | 10m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8,5125 | 10m2 |
| G | Hoàn thiện nền: | |||
| 1 | Khối lượng đất cấp phối đầm chặt (CPĐD loại 2), dày 20cm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,0814 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 64,884 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granite mầu đen | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,32 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 40,2855 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước granite 600x600, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 469,78 | m2 |
| 6 | Khối lượng đất cấp phối đầm chặt (CPĐD loại 2), dày 20cm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,8687 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 150, dày 15cm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 52,536 | m3 |
| 8 | Rải màng HDPE ngăn cách | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,7555 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,7314 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 123,4536 | m3 |
| 12 | Thi công khe co | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 58,8 | m |
| 13 | Thi công khe tiếp giáp N1 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 55,1 | m |
| 14 | Thi công khe tiếp giáp N2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 58,2 | m |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 452,36 | m2 |
| H | Hoàn thiện sàn | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh bằng nhựa gốc bitum hàm lượng 2.5l/m2 hoặc tương đương | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 98,116 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 98,116 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.406,684 | m2 |
| I | Hoàn thiện sàn mái cos +10.3 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái bằng nhựa gốc bitum hàm lượng 2.5l/m2 hoặc tương đương | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 623,04 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tạo độ dốc sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 88,7656 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 601,8 | m2 |
| 4 | Xây gờ chắn nước bằng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,656 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 378,76 | m2 |
| 6 | Cầu chắn rác | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12 | cái |
| J | Hoàn thiện mái cos +13.6 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng nhựa gốc bitum hàm lượng 2.5l/m2 hoặc tương đương | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 457,95 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tạo độ dốc mái, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 64,17 | m3 |
| 3 | Lát gạch lá nem chống nóng 200x200x75, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 414,9 | m2 |
| 4 | Gờ móc nước sê nô, tường chắn mái | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 40,82 | m2 |
| 5 | Cầu chắn rác | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| K | Trần | |||
| 1 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 (( đã bao gồm công lắp dựng hoàn chỉnh) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.574,704 | m2 |
| 2 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm có khung xương nổi 600x600 ( đã bao gồm công lắp dựng hoàn chỉnh) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 138,4015 | m2 |
| L | Cửa | |||
| 1 | Gia công song sắt cửa sổ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6,864 | m2 |
| 2 | Lắp dựng song sắt cửa sổ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6,864 | m2 |
| M | Kệ bếp | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,042 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0837 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,444 | m3 |
| 5 | Lát gạch men kính, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,44 | m2 |
| 6 | Ốp gạch men kính, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12,444 | m2 |
| N | Bồn Hoa | |||
| 1 | Làm móng bằng đá sỏi cuội | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0253 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9,338 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 26,24 | m2 |
| 4 | Đá sỏi cuội | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,9649 | m3 |
| 5 | Lưới chắn đất vén thành | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 48,321 | m2 |
| O | Vật liệu nhà trạm cứu hỏa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vách ngăn vệ sinh chất liệu composite chịu nước hoàn toàn màu kem, ghi dày 12mm, phụ kiện 304 inox đồng bộ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 106,64 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chống nắng hộp 50x100x1.2mm nhôm hộp trong nước ,mầu nâu cafe | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 220,3125 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vách kính khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện mầu nâu dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 10.38mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 17,86 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vách kính khung nhôm hệ 65x90 âm đố sơn tĩnh điện mầu nâu dày 2.5mm, kính dán an toàn dày 10.38mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 85,125 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 183,456 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 , sơn tĩnh điện màu nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 28,476 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu nâu dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm mở quay, phụ kiện đồng bộ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 81,54 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu nâu dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm mở hất, phụ kiện đồng bộ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6,864 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu nâu dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm mở hất, phụ kiện đồng bộ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,68 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu nâu dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm mở hất, phụ kiện đồng bộ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,04 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy 02 cánh, sơn tĩnh điện mầu ghi cánh dầy 0,7mm, thép làm khung dày 1,2mm, tăng cứng 2-3mm (bao gồm chi phí khảo sát và vận chuyển tới công trình) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13,728 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vật tư phụ và lắp đặt cửa chống cháy đôi (bao Giấy chứng nhận kiểm định PCCC cho cửa đôi ngăn cháy) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | trọn bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thép chống cháy 1 cánh, sơn tĩnh điện mầu ghi cánh dầy 0,7mm thép làm khung dày 1,2mm tăng cứng 2-3mm (bao gồm chi phí khảo sát và vận chuyển tới công trình) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,704 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện kèm cho cửa đơn chống cháy (bao gồm giấy chứng nhận kiểm định PCCC cho cửa đơn ngăn cháy) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | trọn bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn, nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063 độ dày 0.9-1mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 18 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Motor cho cửa cuốn khe thoáng, sức nâng 300kg | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện bộ lưu điện AC cho cửa cuốn khe thoáng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| P | Lắp đặt điện | |||
| Q | Điện trong nhà | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn tube led đơn 1,2m -1x18W gắn tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn tube led đôi 1,2m -2x18W gắn tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn tube led đôi 1,2m -2x18W gắn trần | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt led panel 0.6mx0.6m -40W âm trần | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 197 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đèn Higbay led 100w, treo ti gắn trần | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tường, đèn downligt led âm trần, D110 - 9w Led | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 112 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tường, đèn 15W | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ốp trần vuông 12w | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 29 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 145 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường, có nắp chống ẩm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt quạt hút gió WC âm tường 300x300, 30W | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 400x600x200x1.5mm âm tường, có khóa | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | tủ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện bơm nước 400x600x250x1.5mm treo tường, có khóa | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | tủ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x350x2mm, âm tường, có khóa | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt hộp điện phòng 6 modul, có nắp mica, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 27 | tủ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt hộp điện phòng 8 modul, có nắp mica, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | tủ |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-320A-25kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-150A-25kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-100A-25kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-75A-25kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-60A-25kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-3P-30A-10kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-3P-16A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-3P-25A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-3P-10A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-40A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-25A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 23 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-20A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 24 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-16A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 33 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-10A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 34 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát RCBO-2P-20A 30MA 6KA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 31 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Contactor 9A 3P | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ bảo vệ động cơ EOCR 0,5-6 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 33 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 16 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt cáp Cu//PVC/PVC 4x2.5 mm2+E2.5mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 40 | m |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt cáp Cu//PVC/PVC 2x10 mm2+E10mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 152 | m |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x6 mm2+E6mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 529 | m |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x4 mm2+E4mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.159 | m |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x2.5 mm2+E2.5mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.291 | m |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x1.5 mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.596 | m |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt bộ đèn báo pha 2.4W | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 18 | bộ |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 18 | hộp |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi nổi | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.940 | m |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.210 | m |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D25 đi nổi | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 60 | m |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D25 đi chìm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 72 | m |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE vặn xoắn 32/25 đi nổi | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 40 | m |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt ống mềm PVC D20 đi nổi | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 204 | m |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc UTEN 45A cho bình nóng lạnh | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ gắn tường 18000BTU | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 33 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ gắn tường 24000BTU | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9 | máy |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt Máng cáp 200x100x1.5 có nắp đậy kèm phụ kiện, đã bao gồm công lắp đặt | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 120 | m |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt Ống đồng D6 đã bao gồm bảo ôn D 9.5mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 87,25 | m |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt Ống đồng D12 đã bao gồm bảo ôn D15.9mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 111 | m |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt Ống đồng D16 đã bao gồm bảo ôn D19mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 27,35 | m |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt ống nước ngưng UPVC D21 đã bao gồm bảo ôn D13mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,109 | 100m |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt ống nước ngưng UPVC D27 đã bao gồm bảo ôn D13mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2401 | 100m |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt Dây điều khiển giữa dàn nóng - dàn lạnh: CU/PVC 1x1.5mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 112,8 | m |
| 66 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 31 | 1lỗ |
| 67 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1lỗ |
| 68 | Bông khoáng cách nhiệt, KT 600x1200x50-80kg/m3 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,0006 | kiện |
| 69 | Keo ngăn cháy lan trương nở 310ml/chai | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 20,5065 | chai |
| 70 | Ống lồng tôn dày 1mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,413 | Kg |
| R | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp và Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC 1x240mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9,8 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC/-FR 4Cx50 + 25E mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8 | m |
| 3 | Cung cấp và Rải Cáp ngầm CU/XPLE/PVC 4Cx35+16E mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,66 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC 4Cx35+16E mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 14 | m |
| 5 | Cung cấp và Rải Cáp ngầm CU/XPLE/PVC 4Cx25+16E mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,57 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC 4Cx25+16E mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | m |
| 7 | Cung cấp và Rải Cáp ngầm CU/XPLE/PVC 4Cx16+16E mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,66 | 100m |
| 8 | Cung cấp và Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC 4Cx16+16E mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13 | m |
| 9 | Cung cấp và Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC 4Cx2.5+2.5E mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 28 | m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE vặn xoắn 195/150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,11 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE vặn xoắn 85/65 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,31 | 100m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE vặn xoắn 40/30 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,28 | 100m |
| S | Hệ Thống chống sét | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiền đạo E.SE bán kính bảo vệ cấp 3: 57m ( Bao gồm cả khớp nối) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Bulong eku Inox M10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp Cáp đồng trần 70mm2 dẫn và thoát sét | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 100 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng trên tường và mái nhà | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 94 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D25 đi nổi | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 26 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Băng đồng tiếp địa 25x3 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8 | m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Chân trụ đỡ kim thu sét inox D48x2m và bộ ghép nối Inox D42x3m. Bao gồm chân đế 300x300x5mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp định vị cáp thoát sét | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 40 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Đai cố định cáp vào cột | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa (bao gồm phụ kiện: thanh đồng cái, quả sứ cách điện) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | hộp |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4 m | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cọc |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ kép tiếp đắt bằng đồng đặc chủng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| T | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Băng đồng tiếp địa 25x3 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 32,5 | m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Dây đồng tiếp địa Cu/PVC/70 mmm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | cọc |
| 4 | Đào rảnh tiếp địa | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8,125 | m3 |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đăc chủng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | Bộ |
| 6 | Hóa chất GEM | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | Bao |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa (bao gồm phụ kiện: thanh đồng cái, quả sứ cách điện) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | Hộp |
| 8 | Vận chuyển vật tư thiết bị hệ thống chống sét, tiếp đất | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | chuyến |
| U | Trạm Bơm | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn tube led đơn 1,2m -1x18W gắn tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy 1200x800x600x2mm đặt sàn, có khóa | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ khởi động mềm 75Kw 3P 400V | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCCB-3P-150A-15kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-3P-20A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-10A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát RCBO-2P-20A 30MA 6KA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt bộ đèn báo pha 2.4W | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | hộp |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC-FR (4X50 mm2) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x1.5 mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x2.5 mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x4 mm2+E4mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 20 | m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 33 | m |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D85/65 luồn cáp đi nổi | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1 | 100m |
| V | Bốt gác an ninh | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( tận dụng từ nhà trực cũ) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn tube led đơn 1,2m -1x18W gắn tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt hộp điện phòng 6 modul, có nắp mica, âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-25A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-20A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-16A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát MCB-1P-10A-6kA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt áp tô mát RCBO-2P-20A 30MA 6KA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x6 mm2+E6mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 50 | m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x4 mm2+E4mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 24 | m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x2.5 mm2+E2.5mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 2x1.5 mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12 | m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,46 | m |
| W | Lắp đặt nước trong nhà | |||
| X | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Téc nước inox mái dung tích 4000l, loại năm ngang + khung đỡ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm tăng áp mái | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh nằm ngang loại 50 lít chống giật ELCB | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh loại 15 lít vuông chống giật ELCB, tiết kiệm điện năng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi rửa lạnh | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 16 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Lavabo treo tường + vòi rửa nóng lạnh | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt chậu bếp đôi + vòi rửa lạnh | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi + vòi nóng lạnh | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Bồn cầu 2 khối + xí xịt | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 18 | bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11 | bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi đơn 0.46x0.61m | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt hộp xà phòng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt lô để giấy vệ sinh | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt giá treo phòng xí | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 18 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt giá treo phòng tắm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm +si phông | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 17 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt cầu thu mưa mái D100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa đồng DN15 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| Y | Cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50-PN16 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,18 | 100m |
| 2 | Sơn ống thép mạ kẽm DN50-PN16, 2 lớp chống gỉ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,0634 | m2 |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D50x6.9mm-PN16 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,14 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm-PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,22 | 100m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm-PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,35 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm-PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,67 | 100m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm-PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,865 | 100m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3.4mm-PN20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,535 | 100m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt cút PPR D50x6.9-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt cút PPR D40x3.7-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cút PPR D32x2.9-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 23 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt cút PPR D25x2.8-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 29 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt cút PPR D20x2.3-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 294 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt cút PPR ren trong D20x3.4 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 136 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt tê PPR ren trong D20x3.4 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 18 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D50/40 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D40 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D40/32 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D40/25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D40/20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D32 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D32/20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 116 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D25/20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Côn PPR D50/40 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Côn PPR D40/32 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Côn PPR D40/25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Côn PPR D32/25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 24 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Côn PPR D25/20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt van ren cửa đồng DN 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt van ren cửa đồng DN 40 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt van ren cửa đồng DN 32 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt van ren cửa đồng DN 25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt van ren cửa đồng DN 15 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều ren đồng DN 40 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt van xả khí DN 25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Mối nối mềm DN40 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài D50x6.9 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài D40x3.7 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài D32x2.9 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài D25x2.8 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông PPR D50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông PPR D40 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông PPR D32 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9 | cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông PPR D25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 17 | cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông PPR D20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 47 | cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Đồng hồ áp xuất chân đứng 1/2"-dải đo 0-20 bar | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| Z | Thoát nước thải: | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D110x5.3mm-PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,98 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x4.3mm-PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,29 | 100m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D75x3.6mm-PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,36 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D60x2.9mm-PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,15 | 100m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D42x2mm-PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,397 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Cút UPVC D42-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 30 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Cút UPVC D60-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 52 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D110 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 88 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 94 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D60 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 86 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D42 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 55 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 82 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D110/90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 29 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 78 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D90/60 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 44 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D60/42 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa UPVC D110/90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa UPVC D90/60 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa UPVC D60 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 14 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa UPVC D110/90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/60 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 20 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/42 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 21 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC 90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC 110 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Siphong UPVC D60 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 17 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 25 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 32 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D60 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 29 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | cái |
| AA | Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x8.2mm-PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,49 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 67 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC 110 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12 | cái |
| AB | Lắp đặt nước ngoài nhà: | |||
| AC | Cấp nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,84 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,404 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 15,3088 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng hoàn trả mặt đường chiều dày 300, đá 1x2, vữa BT M350 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,8 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2327 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1797 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 -PN 16 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,473 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Cút HDPE D110-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt tê HDPE D110-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen DN160 - PN16 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,15 | 100m |
| AD | Rảnh thu nước B400x400: | |||
| 1 | Đào rãnh B400x400, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,8212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2933 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,5279 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,6984 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,0608 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8,1216 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,4816 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9,024 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 180,48 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tấm Ghi composite đậy rảnh B500 ( Toàn bộ thoát nước ngoài nhà) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 175 | cái |
| AE | Cống BTCT D400 -PN10: | |||
| 1 | Đào cống D400, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,6762 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đế bệ đỡ, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đỡ cống | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ đỡ cống, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,9 | m3 |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông cốt thép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 49 | đoạn ống |
| 6 | Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95( Lớp trên nằm trong kết cấu đường đã tính) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,4051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,6762 | 100m3 |
| AF | Cống UPVC: | |||
| 1 | Đào cống UPVC, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,8001 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Cống UPVC D315 - PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Cống UPVC D110 - PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,803 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Cống UPVC D90 - PN10 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,64 | 100m |
| 5 | Đắp cát lót công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đầm kỹ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2564 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,4058 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3943 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan giảm tải | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan giảm tải | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0808 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan giảm tải, đá 1x2, mác 200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,672 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 40 | 1 cấu kiện |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa UPVC D110/90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch UPVC D110/90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 27 | cái |
| AG | Hố thu, thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào hố thu, thoát nước mưa, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu, thoát nước mưa | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1021 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,6741 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,8164 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3981 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,1349 | m3 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8,8127 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0257 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan giảm tải | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0475 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan giảm tải, đá 1x2, mác 200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3341 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 14 | 1 cấu kiện |
| AH | Hố thu nước thải: | |||
| 1 | Đào hố thu, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0145 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nước thải | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0423 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1037 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,311 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2268 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3398 | m3 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,9824 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,64 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan giảm tải | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0078 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan giảm tải, đá 1x2, mác 200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,08 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | 1 cấu kiện |
| AI | Cấp nước: | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50-PN16 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,58 | 100m |
| 2 | Sơn ống thép mạ kẽm DN50-PN16, 2 lớp chống gỉ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9,8709 | m2 |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Ống lồng thép đen DN100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 15 | m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN20-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN50-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN50/20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Vòi tưới + Ống mềm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| AJ | Hố đồng hồ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,344 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0063 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố đồng hồ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0037 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0806 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố đồng hồ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0086 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0492 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0028 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0296 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0065 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 -PN 16 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Cút HDPE D110-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Tê HDPE D110-50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng dạng Tuabin DN100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt van cổng BB DN100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Mối nối mềm D100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Hàn nối bích nhựa HDPE D110 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Vành bích thép D100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thép TTK DN50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,01 | 100m |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt van BB DN100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt van BB DN50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt van phao thủy lực DN 100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt van phao thủy lực DN 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Crephin DN50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| AK | Trạm Bơm: | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thép TTK DN50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thép TTK D50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép TTK DN50-90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt van BB DN50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt van BB 1 chiều DN50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc BB DN50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Đồng hồ áp xuất chân đứng 1/2"-dải do 0-20 bar | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm BB D50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp bích thép rỗng DN50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 16 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3-H=30M | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | 1 máy |
| AL | Bể phốt: | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0816 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2539 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1034 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,525 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,6175 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,492 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0176 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1204 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,852 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 22,96 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 27 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 27 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0774 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0974 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,357 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 20 | cái |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước trong bể | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 21,8025 | m2 |
| AM | Bể xử lý nước thải: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0983 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2669 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3189 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,419 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,9108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,6468 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0051 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,8524 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5,313 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1271 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2455 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0423 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,749 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9,99 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0084 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0055 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0394 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 17,5 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước trong bể | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 31,9293 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chắn nước mạch ngừng sika | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 19,5 | m |
| 24 | Sàn giá thể Inox 304, FRP ( bao gồm công lắp đặt) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | lô |
| 25 | Giá thể vật mang cố định, sử dụng vật liệu nhựa PP (bao gồm công lắp đặt) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | lô |
| 26 | Giá thể vật mang di động, sử dụng vật liệu nhựa Cplastic PE (bao gồm công lắp đặt) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | lô |
| 27 | Đường ống kỹ thuật và phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | lô |
| 28 | Hệ thống châm hóa chất (bao gồm công lắp đặt) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | hệ |
| 29 | Kích hoạt vi sinh, vận hành và chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư (bao gồm công lắp đặt) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | hệ thống |
| AN | Bể chứa nước sạch: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2574 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1676 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1755 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,2125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3954 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0043 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,6315 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12,304 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1188 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0186 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,99 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7,6 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm trong bể | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 27,727 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 24,64 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 17,8 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,44 | m2 |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt thang thăm bể D22 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0397 | tấn |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chắn nước mạch ngừng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11,6 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nắp đậy bể bằng thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| AO | Bể PCCC 550m3: | |||
| 1 | Thép cọc cừ Larsen FSP-IA dài 9m trong vòng 45 ngày (bao gồm thép hình H250) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 61.146 | kg |
| 2 | Thi công đóng nhổ thép cọc cừ (đã bao biện pháp thi công thép hình H250) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.404 | m |
| 3 | Gia công cừ góc | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cây |
| 4 | Vận chuyển cọc cừ Larsen lượt đi và lượt về | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 122.292 | kg |
| 5 | Vận chuyển thiết bị đóng nhổ lượt đi và lượt về | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | chuyến |
| 6 | Đào rãnh thu nước dọc hố móng để thu nước bằng thủ công, rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,6125 | m3 |
| 7 | Đào hố thu nước bằng thủ công, rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,5 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9,2384 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh chôn ống chữa cháy, rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13,2395 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1167 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,0196 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7,3512 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 18,382 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2023 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8,9794 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 61,404 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nước | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,416 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố thu nước, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,592 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,595 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5,95 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0337 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,4323 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5,6894 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 85,7642 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7,3386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0562 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 26,9865 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,8014 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,6758 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,6402 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 30cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,196 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,501 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 22,515 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,4867 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0236 | tấn |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 414,3615 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm trong bể | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 414,3615 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 132,49 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp đặt thang thăm bể D22 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,106 | tấn |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chắn nước mạch ngừng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 61,1 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Nắp đậy bằng thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Khóa nắp đậy chống cắt | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| AP | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0811 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1272 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1658 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2296 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,6289 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,262 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1392 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,696 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0365 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1453 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1167 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,3525 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,501 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,297 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3402 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái,bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,97 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường , lanh tô, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0257 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, lanh tô, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3773 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường,lanh tô đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0219 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, lanh tô, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0659 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, tấm chớp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0745 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chớp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0368 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2964 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6,8945 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 30cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1575 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng tường thu hồi gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,6638 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 45,9653 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 56,1653 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 25,84 | m2 |
| 34 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 58,6553 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 71,8053 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0339 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,438 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 14,38 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9,0552 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9,0552 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1688 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1688 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng dày 0.47mm (ĐM đã bao gồm tôn úp nóc) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,196 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh sắt hộp 30x60x1.2mm, tôn dày 1.8mm (đã bao gồm phụ kiện) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,6 | m2 |
| 47 | Gờ móc nước lanh tô, sê nô | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,612 | m2 |
| 48 | Cầu chắn rác | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| AQ | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông xi măng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 25,542 | m3 |
| 3 | Phá dỡ một phần khu vực nhà để xe | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 38,1744 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cống tròn D150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,7222 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đường ống thoát nước D60 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1874 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cột |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 113,27 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 180,17 | m2 |
| 9 | Vận chuyển thép sau tháo dỡ ra bãi thải, cự ly vận chuyển | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0008 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,9756 | 100m3 |
| AR | sân đường nội bộ | |||
| AS | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11,2392 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11,2392 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đất hiện trạng đạt K95 độ sâu tác dụng 30 cm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,3515 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp phối đầm chặt K98 (CPĐD loại 1), dày 20cm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,2343 | 100m3 |
| AT | BTXM M150, dày 15cm: | |||
| 1 | Thi công Lớp màng cách ly HDPE, 1 lớp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11,1717 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,417 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 167,58 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng BTXM M150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11,1717 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe giãn | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12,51 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt khe co dọc | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 257,28 | m |
| 7 | Gia công, lắp đặt khe co ngang | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 139,01 | m |
| AU | BTXM M350, dày 30cm: | |||
| 1 | Thi công Lớp màng cách ly HDPE 2 lớp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 22,3433 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,8341 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 335,15 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTXM M350 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11,1717 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe giãn | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12,51 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt khe co | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 396,29 | m |
| 7 | Thi công khe tiếp giáp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 329,68 | m |
| AV | hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,7109 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,4619 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,4015 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10,8982 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10,285 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,0395 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,5435 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,8233 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6,435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,8966 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,219 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2207 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6,7248 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, xây móng chiều dày 20cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 24,9997 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 42,5904 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 470,82 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 470,82 | m2 |
| 19 | Gia công Lắp dựng hàng rào chống xâm nhập | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 54 | m2 |
| 20 | Mũi giáo sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 858,1429 | cái |
| AW | PCCC | |||
| AX | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bình áp lực 500lit | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm bù áp 3x6+1x4mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lực + van khóa D15 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa D15 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D65 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút mặt bích D200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút mặt bích D65 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Khớp mềm D200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Khớp mềm D150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Khớp mềm D65 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Khớp mềm D50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt van xả khí tự động D25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Van bướm tín hiệu điện D150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Van bướm tín hiệu điện D100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Van 1 chiều D150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Van 1 chiều D100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Van 1 chiều D50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Van cổng D200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Van cổng D150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Van cổng D65 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Van cổng D50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Van bi D25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc dòng chảy | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt tủ chữa cháy HNVT 1200x700x200 ( 02 cuộn vòi, 02 lăng phun, 02 van góc) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt tủ đựng phương tiện cứu nạn cứu hộ 1000x1000x300 (xà beng, búa, rìu, kìm cộng lực....) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu phun quay lên D15 -68 độ CK 5,6 US | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6,5 | 10 đầu |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu phun quay xuống D15 -68 độ CK 5,6 US | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 16,2 | 10 đầu |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu phun quay xuống D15 -93 độ CK 5,6 US | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,1 | 10 đầu |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 30 | chiếc |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 15 | chiếc |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt ống thép đen D200 dầy 4.78mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,16 | 100m |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen D150 dầy 4.78mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5,064 | 100m |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen D100 dầy 3.96mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,12 | 100m |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dầy 2.9mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,12 | 100m |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dầy 2.9mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,42 | 100m |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 dầy 2.6mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,57 | 100m |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 dầy 2.3mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7,77 | 100m |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Van báo động ( bao gồm: phụ kiện, chuông nước, công tắc áp lực) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép hàn D200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép hàn D150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 22 | cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép hàn D150/100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép ren D50/25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép ren D32 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép ren D25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 78 | cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép hàn D200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép hàn D150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 31 | cái |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép hàn D100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép ren D50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 20 | cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép ren D25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 283 | cái |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép D200/ đường hút | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép D150/ đường đẩy | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt côn ren D50/32 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt côn ren D32/25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt côn ren D25/15 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 238 | cái |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt kép D50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt kép D32 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt rắc co D25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép D200 (bao gồm Zoăng, eku và bulong) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 16 | cặp bích |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép D150 (bao gồm Zoăng, eku và bulong) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 44 | cặp bích |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép D100 (bao gồm Zoăng, eku và bulong) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | cặp bích |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống D200 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | chiếc |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống D150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 44 | chiếc |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt Gối đỡ ống D100 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | chiếc |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt Giá đỡ ống D150 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 84 | chiếc |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt Quang treo ống D50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 15 | chiếc |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt Quang treo ống D32 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 20 | chiếc |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt Quang treo ống D25 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 389 | chiếc |
| 72 | Sơn ống các loại 2 nước | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 722 | m2 |
| 73 | Sơn xử lý bề mặt, sơn 1 lớp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 83 | m2 |
| 74 | Thử áp lực hệ thống | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | ht |
| 75 | Nghiệm thu, chạy thử hệ thống | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | hệ thống |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 57,96 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,5796 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,5796 | 100m3 |
| AY | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 Lớp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5,5 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,5 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đế đầu báo cháy | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 21,2 | 5 nút |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 5 nút |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt đèn, còi báo cháy | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 5 nút |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDC | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ cấp nguồn 24VDC 5A | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Module giám sát địa chỉ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 11 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x1.5 mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.000 | m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen D20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 810 | m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen mềm D20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 127 | m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy đầu tầng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt đế chia ngả D20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 139 | hộp |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt cút nối ống D20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 550 | cái |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | HT |
| AZ | Hệ thống đèn exit, sự cố | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng trong 2h | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W có ắc quy dự phòng trong 2h | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 15 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x1.5 mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 310 | m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen D20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 265 | m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen mềm D20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 45 | m |
| 6 | Cung cấp và Lặp đặt đế chia ngả D20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 28 | hộp |
| 7 | Cung cấp và Lặp đặt Hộp nhựa chống cháy đầu tầng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | HT |
| BA | Chi phí lắp đặt điện nhẹ | |||
| BB | Mạng LAN - TELL | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 27U | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển thiết bị SWITCH 24 PORT có cổng quang | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | 1 Patch panel |
| 4 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại IP trung kế, 32 máy nhánh | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Lắp đặt bộ phát wifi | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị SPD chống nhiễu | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| BC | Hệ thống giám sát an ninh | |||
| 1 | Lắp đặt đầu ghi camera NVR 16 kênh | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt tivi 24'' | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dome camera và camera gắn tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cài đặt phần mềm hệ thống Camera cho 16 camera | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | tổng đài |
| 6 | Lắp đặt tủ rack 12U | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt máy tính | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | thiết bị |
| BD | Lan-Tell | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt mạng cáp thông tin 250x50 x1,5 bao gồm phụ kiện | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 135 | m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 26 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm Internet | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 56 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Giá ODF cáp quang 24FO | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và kéo Cáp UTP Cat5E | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2.072 | m |
| 6 | Cung cấp và kéo, căng hãm Cáp 2x2x0.5 mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 837 | m |
| 7 | Cung cấp và kéo, căng hãm Cáp 30x2x0.5 mm2 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 287 | m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi nổi | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 484 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 221 | m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC D20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 120 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC D20 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 150 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, hộp trung gian ga (110x110x80) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 60 | hộp |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Patch coro cable loại 3m | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 62 | sợi |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt 5Cord cable loại 3m | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 62 | sợi |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt dây phích và ổ cắm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | bảng |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D90 luồn cáp, đi trong hộp kỹ thuật | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6,8 | m |
| BE | Hệ thống giám sát an ninh | |||
| 1 | Cung cấp và kéo, căng hãm Dây tín hiệu Cat5E | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 342 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn Cu/PVC 2C*2.5 mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 342 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi nổi | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 109 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi chìm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 32 | m |
| BF | Chi phí chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng phương pháp thuốn, xử lý bằng dd thuốc Termize 200SC cho hào ngoài với định mức (8 lít/md) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 8,53 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối mặt nền bằng dd thuốc Termize 200SC, định mức (5lít/m2) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1.079 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng mối tường công trình bằng dd thuốc Termize 200SC, định mức (2lít/m2) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 783,516 | m2 |
| BG | Bốt gác an ninh | |||
| BH | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 29,585 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trụ thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,9215 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai (1 bên đã tính vào sân đường) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 7,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ trụ bê tông cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,3015 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1397 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,385 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,431 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,48 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền nhà | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10,7904 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0668 | 100m3 |
| BI | Hoàn trả | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Tezaro 40x40, vữa XM M50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13,6 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,036 | m3 |
| BJ | Cổng bốt gác | |||
| 1 | Đào móng cột trụ cổng, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0761 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,8752 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công móng trụ bê tông | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0965 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng trụ D | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0282 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng trụ 10| tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0152 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,5095 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường hàng rào, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2472 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, xây tường móng trụ, chiều dày 20cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,3259 | m3 |
| BK | nhà bốt gác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1026 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,9333 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1256 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1615 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,2913 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3,5763 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5.5x19)cm, xây tường móng, chiều dày 20cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,6225 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0727 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, khoảng cách 12km, đất cấp II | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,106 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0848 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột D | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,024 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột 10| tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0792 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,424 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0774 | 100m2 |
| 15 | Thép dầm D | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0348 | tấn |
| 16 | Thép dầm 10| tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,096 | tấn | |
| 17 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,516 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0221 | 100m2 |
| 19 | Thép sàn D | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1603 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1,428 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô đúc sẵn | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0105 | 100m2 |
| 22 | Thép lanh tô D | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,001 | tấn |
| 23 | Thép lanh tô 10| tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0091 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0525 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng gạch rỗng không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,8149 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 24,73 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 37,9 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13,06 | m2 |
| 30 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5,32 | m2 |
| 31 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 44,27 | m2 |
| 33 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 39,06 | m2 |
| 34 | Quét vữa xi măng 2 nước chống thấm mái | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12,69 | m2 |
| 35 | Lát gạch lá nem chống nóng 200x200x75, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 12,69 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng lại) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0194 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1203 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn dầy 0.45mm | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,1026 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 13,35 | m cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ (cửa tận dụng lại) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4,34 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,0108 | 100m3 |
| 42 | Lát gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 50 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 10,8 | m2 |
| BL | Cổng bốt gác | |||
| 1 | Lắp dựng trụ cổng ( tận dụng lại) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 0,9215 | tấn |
| 2 | Cung cấp và Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2,58 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa chính, cửa phụ (tận dụng lại) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 25,245 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rao lưới thép (tận dụng lại) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 14,832 | m2 |
| BM | Chi phí thiết bị | |||
| BN | điều hòa không khí | |||
| 1 | Cung cấp Máy điều hoà nhiệt độ gắn tường, 1 chiều, inverter 18000 BTU | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 33 | máy |
| 2 | Cung cấp Máy điều hoà nhiệt độ gắn tường, 1 chiều, inverter 24000 BTU | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 9 | máy |
| BO | thiết bị nước | |||
| BP | THIẾT BỊ NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp Bơm tăng áp mái (gồm 2 bơm công suất Q=4m3/h; H=15m, bình tích áp 150L, hê van, ống gom, khung chân đế, tủ điện điều khiển 2 bơm chạy luân phiên) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| BQ | THIẾT BỊ NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp Bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h - H=30m | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| BR | THIẾT BỊ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp Máy bơm chìm 1m3/h; H=10m | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp Máy thổi khí Q=0.1m3/min - H=2m | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp Tủ điều khiển máy thổi khí và máy bơm (Tủ trọn bộ; hai chế độ tự đồng và bơm tay với các tính năng B:14) | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | hệ |
| BS | thiết bị pccc | |||
| BT | Thiết bị phần báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp trung tâm báo cháy 2 lớp | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | trung tâm |
| BU | Thiết bị phần chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Springler làm việc theo dải với q=52,5l/s và h=60m.c.n | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | chiếc |
| 2 | Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Springler làm việc theo dải với q=52,5l/s và h=60m.c.n | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | chiếc |
| 3 | Cung cấp Máy bơm bù : q = 1.5 l/s - h =60m.c.n | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | chiếc |
| 4 | Cung cấp Bình áp lực 500 lít-16bar | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | chiếc |
| BV | MẠNG LAN -TELL | |||
| 1 | Cung cấp Tủ Rack 27U | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp SWITCH 24 PORT có cổng quang | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | Thiết bị |
| 3 | Cung cấp PATCH PANEL 24 PORT | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 3 | Thiết bị |
| 4 | Cung cấp Tổng đài điện thoại IP trung kế, 32 máy nhánh | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp Bộ lưu điện UPS 2KVA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp Bộ SPD chống nhiễu | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp Bộ phát wifi, rounter 3 râu | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| BW | HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Cung cấp ĐẦU GHI CAMERA NVR 16 KÊNH, KÈM Ổ 14TB | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp MÀN HÌNH TIVI 24"_ 23.8"/1920*1080@60Hz/VGA/HDMI/LED/IPS/EEN | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp DOME CAMERA IP, 2MP, IP67, CHUẨN NÉN H265/H.264+&H.264 | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp CAMERA GẮN TƯỜNG, IP, 2MP, IP67, CHUẨN NÉN H265/H.264+&H.264. | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp BỘ LƯU ĐIỆN UPS 2KVA CHO CCTV | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp MÁY TÍNH RAM 4G, @ 3.20GHz 3.20 GHz | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp PHẦN MỀM HỆ THỐNG CAMERA CHO 16 CAMERA | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp TỦ RACK 12U, KÈM PHÍCH CẮM 6 Ổ VÀ PHỤ KIỆN LẮP TỦ | tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục chính: xây lắp, điện, cấp thoát nước, PCCC, sân BTXM, bể nước ngầm.+ Tương tự về quy mô công việc: giá trị Hợp đồng đáp ứng ≥ 19.500.000.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình- Có thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng tối thiểu 7 năm- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng trong thời gian 05 năm trở lại đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 3 | - Yêu cầu tối thiểu 05 kỹ sư, trong đó có 02 kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến xây dựng công trình (01 kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư xây dựng cầu đường) và 03 kỹ sư có chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình (02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên trong lĩnh vực giám sát theo chuyên ngành được yêu cầu- Có thời gian làm công tác giám sát thi công theo chuyên ngành được yêu cầu tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chat/trắc đạc /trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành địa chat/trắc đạc/trắc địa- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | Công suất | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất | 3 |
| 5 | Máy đào | Công suất | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất | 3 |
| 9 | Máy khoan đứng | Công suất | 1 |
| 10 | Máy lu | Công suất | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel | Công suất | 1 |
| 12 | Máy rải | Công suất 50-60 m3/h | 1 |
| 13 | Máy san | Công suất | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Công suất | 3 |
| 15 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Công suất | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Công suất | 5 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Công suất | 1 |
| 19 | Cẩu | Công suất | 1 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất | 1 |
| 21 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng theo Hồ sơ BVTC | 1 |
| 22 | Máy ép cừ Larsen | Công suất | 1 |
| 23 | Máy mài | Công suất | 1 |
| 24 | Pa lăng xích | Công suất | 1 |
| 25 | Tời điện | Công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi