Gói thầu: SCL 2022-02: Thay thế bảo ôn đường ống nước lạnh và nước ngưng của hệ thống ĐHKK tầng 4 Tòa nhà EVN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | SCL 2022-02: Thay thế bảo ôn đường ống nước lạnh và nước ngưng của hệ thống ĐHKK tầng 4 Tòa nhà EVN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:19:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,182,416,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,700,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61293E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về thi công lắp đặt hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa trong đó có hạng mục bảo ôn đường ống nước lạnh và nước ngưng tại các tòa nhà từ 20 tầng trở lên (sao y công chứng hợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.018.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.686.036.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt, bảo trì và sửa chữa hệ thống điều hòa không khí.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo).+ Bản sao công chứng Hợp đồng và Quyết định bổ nhiệm các chức danh của nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu đã thực hiện tương tự đáp ứng theo quy định của HSMT. Riêng đối với chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng theo quy định của HSMT hoặc 01 biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng thể hiện là chủ huy trưởng công trường công trình lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, trong đó có ít nhất 01 công trình Tòa nhà cao ≥20 tầng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo.+ Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt, bảo trì và sửa chữ hệ thống điều hòa không khí.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo).Bản sao công chứng Hợp đồng và Quyết định bổ nhiệm các chức danh của nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu đã thực hiện tương tự đáp ứng theo quy định của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh rỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| E-CDNT 1.2 |
SCL 2022-02: Thay thế bảo ôn đường ống nước lạnh và nước ngưng của hệ thống ĐHKK tầng 4 Tòa nhà EVN SCL năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan bản chính Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - File scan bản chính hợp đồng tương tự và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Biên bản nghiệm thu, Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung quy định tại Mẫu số 10A Chương IV của E-HSMT, ...); - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật - Phương án, biện pháp tổ chức thi công gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư sử dụng cho gói thầu kèm theo Catalogue |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thau: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
- Điện thoại: (824) 6694. 6614.
- FAX: (824) 3716 2789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Tùng - Giám đốc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (824) 6694. 6614. - FAX: (824) 3716 2789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (824) 6694. 6614. - FAX: (824) 3716 2789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam: Số 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảng Chi tiết Hạng mục Xây lắp | |||
| 1 | Đánh cọ rỉ đường ống (Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép trong bê tông) | + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.1,2,3,4,5,6,7,8 Chương V, E - HSMT. | 135,3937 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.1,2,3,4,5,6,7,8 Chương V, E - HSMT. | 92,1653 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.1,2,3,4,5,6,7,8 Chương V, E - HSMT. | 127,0664 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác | Thành phần nhựa alkyd, nhựa tổng hợp, bột mầu chống rỉ, dung môi hữu cơ, phụ gia. Sơn Đại Bàng- Việt Nam/ Hoặc tương đương | 135,3937 | m2 |
| 5 | Thay thế bảo ôn đường ống DN150 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 1,5 | 10m |
| 6 | Thay thế bảo ôn đường ống DN100 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 11,5 | 10m |
| 7 | Thay thế bảo ôn đường ống DN80 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 8,2 | 10m |
| 8 | Thay thế bảo ôn đường ống DN65 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 8,8 | 10m |
| 9 | Thay thế bảo ôn đường ống DN50 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 3,1 | 10m |
| 10 | Thay thế bảo ôn đường ống DN40 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 1,7 | 10m |
| 11 | Thay thế bảo ôn đường ống DN32 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 16,7 | 10m |
| 12 | Thay thế bảo ôn đường ống DN20 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 15,1 | 10m |
| 13 | Thay thế bảo ôn đường nước ngưng DN32 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 1,5 | 10m |
| 14 | Thay thế bảo ôn đường nước ngưng DN40 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 5,8 | 10m |
| 15 | Thay thế bảo ôn đường nước ngưng DN50 bằng vật liệu cao su cách nhiệt | Ống cách nhiệt, tỷ trọng ≥48kg/cm3; ASTM D 1667;Nhiệt độ làm việc -570C đến 1250C.Aeroflex - Thái Lan/Hoặc tương đương. | 47,8 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ trần | + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.1,2,3,4,5,6,7,8 Chương V, E - HSMT. | 601 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.1,2,3,4,5,6,7,8 Chương V, E - HSMT. | 601 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.1,2,3,4,5,6,7,8 Chương V, E - HSMT. | 601 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.1,2,3,4,5,6,7,8 Chương V, E - HSMT. | 601 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61293E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về thi công lắp đặt hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa trong đó có hạng mục bảo ôn đường ống nước lạnh và nước ngưng tại các tòa nhà từ 20 tầng trở lên (sao y công chứng hợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.018.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.686.036.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt, bảo trì và sửa chữa hệ thống điều hòa không khí.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo).+ Bản sao công chứng Hợp đồng và Quyết định bổ nhiệm các chức danh của nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu đã thực hiện tương tự đáp ứng theo quy định của HSMT. Riêng đối với chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng theo quy định của HSMT hoặc 01 biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng thể hiện là chủ huy trưởng công trường công trình lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí, trong đó có ít nhất 01 công trình Tòa nhà cao ≥20 tầng. | 5 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 4 | + Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo.+ Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt, bảo trì và sửa chữ hệ thống điều hòa không khí.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo).Bản sao công chứng Hợp đồng và Quyết định bổ nhiệm các chức danh của nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu đã thực hiện tương tự đáp ứng theo quy định của HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh rỉ | - | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi