Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:17:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,147,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.044E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Thi công xây lắp, thi công-lắp đặt PCCC. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ có chứng chỉ đào an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Trường mầm non Cự Khê(Khu A) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp - Lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 41 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.33870882 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.33870882 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.33870882 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP BỘ MÔN + HIỆU BỘ - PHẦN XD | |||
| B | CỌC THÍ NGHIỆM ( 2 CỌC) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| C | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ (SL=109cọc) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,113 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,962 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,374 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,878 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,516 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| D | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,847 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,412 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,003 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,979 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,979 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,798 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,892 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,151 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,982 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,555 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,737 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,364 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,582 | m3 |
| E | BỂ PHỐT (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,309 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,654 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,604 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,604 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,829 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,549 | m3 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,433 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,604 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,455 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,584 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,423 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,69 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,902 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,646 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,403 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,904 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,153 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,557 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,317 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,602 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,395 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,364 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,779 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,485 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,607 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,607 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,221 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,748 | 100m2 |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,24 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,833 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,205 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,649 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,649 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,497 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,566 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,264 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,284 | m3 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,782 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,222 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,563 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 698,105 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.456,182 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 613,122 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.088,876 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 739,331 | m2 |
| 9 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 624,741 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,622 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 722,668 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.897,511 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 919,379 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 427,23 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,324 | m2 |
| 17 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,324 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,666 | m3 |
| 19 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương), quét 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,996 | m2 |
| 20 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,376 | m2 |
| 21 | Khoét lỗ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | lỗ |
| 22 | Gia công khung Inox đỡ bàn lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 24 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,288 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,299 | m3 |
| 26 | Quét Sikatop 107 (hoặc tương đương) chống thấm , quét 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,518 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,91 | m2 |
| 28 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,686 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,153 | m2 |
| 31 | Gia công lan can hành lang bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,427 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung thép trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,46 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung thép trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,46 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,243 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chi tiết mica trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 37 | Lam nhôm chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,482 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,336 | m2 |
| 39 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,11 | m2 |
| 40 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,73 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 44 | SX vách kính cố định nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,72 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,8 | m2 |
| 47 | Lam nhôm chữ Z Austrong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,095 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,587 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,988 | 100m2 |
| 52 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,028 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,047 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 60 | Nylon lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,47 | m2 |
| 61 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,04 | m |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi vỏ nhôm nhựa BD 18L CSLH/18x2W + cần treo thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh C60-GY cánh chống rỉ sải 1.5m-1x68W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt loại 20A cho bình nước nóng (Đế + mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 15 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | MCCB 50A-3P, ICU =18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | MCCB 75A-3P, ICU =22kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.140 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.010 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 694 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.805 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 40 | Hộp chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | hộp |
| 41 | Hộp chia ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | hộp |
| 42 | Ống uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 7 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 9 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 10 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bulông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (cho trẻ em) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cho trẻ em) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cho trẻ em) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt (cho người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cho người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cho người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 25 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 13 | Van chặn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 35 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 50 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 51 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 8 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 12 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 14 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Y nhựa PVC D75/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Y nhựa PVC D42/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Nút bịt uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 26 | Nút bịt uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Xi phong uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| O | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ SÂN, BÓ VỈA, CỔNG, NHÀ XE | |||
| P | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 643 | m2 |
| 6 | Thi công sân cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| Q | BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,863 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,761 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,138 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,138 | m2 |
| R | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,36 | m |
| 19 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,111 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| S | BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,091 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,582 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,805 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,605 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,61 | m2 |
| T | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,346 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m |
| 19 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,548 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,548 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,774 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,976 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| U | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông M16x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,439 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 22 | Rọ chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Chếch nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cô lê sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| W | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1255 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3987 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0104 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1041 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0292 | m3 |
| X | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3224 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3234 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4048 | m2 |
| Y | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8455 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4215 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3546 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1968 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2808 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,6126 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,2829 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,844 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,6126 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,2869 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4544 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9608 | m3 |
| 19 | Chống thấm seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,536 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1715 | 100m2 |
| 22 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 23 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 26 | SX vách kính cố định nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,986 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,246 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,986 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2345 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5344 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6194 | 100m2 |
| Z | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube Led 1 bóng 1,2m, gắn trần CS: 1x18W, 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50HZ; 77M3/min + hộp số điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | MCB 1P -10A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P -16A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | MCB 2P -25A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AB | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,908 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,502 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,374 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,012 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,596 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,747 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,701 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,297 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,254 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,114 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,474 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,478 | tấn |
| 20 | Chống thấm seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,952 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,32 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,32 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,507 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,827 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,6 | m2 |
| 26 | Sản xuất thang Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 27 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,24 | m |
| 28 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AD | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x50mm2 (nối đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (nối đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 200A, ICU=42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thanh cái đồng 20x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt công tơ 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công (KWH), 3 pha 4 dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AE | RÃNH ĐẶT CÁP | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | md |
| 12 | Xếp gạch không nung rãnh đặt cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 990 | viên |
| 13 | Sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,59 | m3 |
| AF | TỦ ĐIỆN BƠM SINH HOẠT | |||
| 1 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 20A-2P, ICU=6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | MCB 40A-2P, ICU=6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (contactor) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ rơle an toàn van phao điện 12V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Hộp đấu nối KT: 110x110x50 lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| AG | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 3.5m3/H=45m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Rọ hút đồng DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Van phao cơ DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van đồng 2 chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van đồng 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 33 | Ống gen PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| AH | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,844 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,598 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,538 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,187 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,875 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | 1 cấu kiện |
| AI | CẢI TẠO RÃNH B300 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99 | 1 cấu kiện |
| AJ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 13 | Ống luồn cáp tín hiệu D32/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | hộp |
| 15 | Hộp phân dây kích thước 110x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 17 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 18 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278 | m |
| 27 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Hộp phân dây kích thước 110x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm đầu bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm đầu bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm đầu bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu D25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt kép ren D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van D55 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y lọc đường kính D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y lọc đường kính D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cuộn |
| 74 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 76 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 77 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 79 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT; 700x600x200 có chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 84 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 85 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 86 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bình chữa cháy bột (8kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Bình |
| 90 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt bình tích áp lực 100L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 97 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,9754 | m2 |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 100 | Cắt bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 102 | Đào đất đường ống chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6128 | 100m3 |
| 103 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,12 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6912 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6128 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Đổ bù sân BT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6912 | 100m3 |
| 109 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 111 | Cung cấp lắp đặt bản lề Inox 304 (4C/cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Cung cấp lắp đặt khoá tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp lắp đặt tay co thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Cung cấp lắp đặt bậu cửa ngăn khói, Inox SUS 201 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| AK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 05 Zone | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 63 m3/h, H >= 45 m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 63 m3/h, H >= 45 m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 50m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Thi công xây lắp, thi công-lắp đặt PCCC. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ có chứng chỉ đào an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Ôtô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi