Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668048-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220659432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 16:17:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,147,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.044E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Thi công xây lắp, thi công-lắp đặt PCCC. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ có chứng chỉ đào an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Trường mầm non Cự Khê(Khu A)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.33870882
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HK + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần kiến trúc TPT + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Thanh Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.33870882


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp - Lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 41 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.33870882
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.33870882
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.33870882
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KẾT HỢP BỘ MÔN + HIỆU BỘ - PHẦN XD
B CỌC THÍ NGHIỆM ( 2 CỌC)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,171tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,259100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mối nối
C PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ (SL=109cọc)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,113m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,962100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,374tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,878tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,218tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,342tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,342tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,516100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
10Cọc thép ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85m3
D KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,847m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,412m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,003100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,247100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,979100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,979100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,798m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,219100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,308100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,892m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,151100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,982100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,271tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,078tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,555tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,797m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,737m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,364m3
21Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,319tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,184tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,582m3
E BỂ PHỐT (02 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,095m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,369100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,316100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,316100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,309m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,305tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,654m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,368m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,604m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,604m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,829m2
17Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,549m3
18Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,433m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,496m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
F PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,604m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,455100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,412tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,415tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,584tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,423m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,69100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,692100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,902tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,646tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,403tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,904m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,153100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,557tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,317m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,602100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,395tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,693tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,364m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,779100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,485m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,826100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,585tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,607tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,607tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,221m2
29Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,748100m2
G PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,24m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,833m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,205m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,649m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,649m3
6Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,497m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,566m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,264m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,284m3
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,782100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,222m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,563m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT698,105m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.456,182m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT613,122m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.088,876m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT739,331m2
9Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624,741m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,622m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT722,668m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.897,511m2
14Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT919,379m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT427,23m2
16Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,324m2
17Trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,324m2
18Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,666m3
19Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương), quét 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,996m2
20Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,376m2
21Khoét lỗ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18lỗ
22Gia công khung Inox đỡ bàn lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13tấn
23Lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13tấn
24Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,288m2
25Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,299m3
26Quét Sikatop 107 (hoặc tương đương) chống thấm , quét 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,518m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,91m2
28Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,686m2
29Sản xuất lan can cầu thang Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98tấn
30Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,153m2
31Gia công lan can hành lang bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,427tấn
32Lắp dựng lan can hành lang bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,18m2
33Gia công hệ khung thép trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,46tấn
34Lắp dựng khung thép trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,46tấn
35Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,243m2
36Lắp đặt chi tiết mica trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,94m2
37Lam nhôm chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,482m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,336m2
39SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,11m2
40SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,3 m2
41SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7m2
42SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,73m2
43SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,88m2
44SX vách kính cố định nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,8m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,72m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,8m2
47Lam nhôm chữ Z Austrong hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
48Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,095tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,92m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,587m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,988100m2
52Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,028m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,363m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,269m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,047m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
60Nylon lót chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,47m2
61Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,04m
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62m2
63Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,127tấn
64Lắp dựng lan can Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi vỏ nhôm nhựa BD 18L CSLH/18x2W + cần treo thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
2Lắp đặt đèn led BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37bộ
5Lắp đặt đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
6Lắp đặt quạt trần 3 cánh C60-GY cánh chống rỉ sải 1.5m-1x68W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
7Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
8Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt loại 20A cho bình nước nóng (Đế + mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
15MCB 10A-1P, ICU=4.5kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
16MCB 16A-1P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
17MCB 20A-1P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
18MCB 25A-2P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19MCB 50A-2P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
20MCCB 50A-3P, ICU =18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
21MCCB 75A-3P, ICU =22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
23Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
24Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
25Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
26Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
27Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
28Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
29Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.140m
30Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.010m
31Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 . Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98m
32Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
33Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT570m
34Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
35Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
36Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT694m
37Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.805m
38Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
39Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
40Hộp chia ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56hộp
41Hộp chia ngả D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185hộp
42Ống uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m
J CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,65m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,329100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,366100m3
4Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cọc
6Dây thu sét mái thép tròn D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
7Dây dẫn thép mái tròn D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m
8Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
9Thanh thép dẹt tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41m
10Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180cái
11Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
12Bulông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
13Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt (cho trẻ em)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam (cho trẻ em)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Bộ van xả tiểu nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt si phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cho trẻ em)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
9Lắp đặt si phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
10Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt chậu xí bệt (cho người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
14Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
15Lắp đặt chậu tiểu nam (cho người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
16Bộ van xả tiểu nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
17Lắp đặt si phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cho người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
20Lắp đặt si phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
22Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
23Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
25Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
L PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
3Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83100m
5Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m
9Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,76100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,76100m
11Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,59100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,59100m
13Van chặn PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Van chặn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
25Cút nhựa ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99cái
26Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
32Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
33Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
35Rắc co nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Rắc co nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Rắc co nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
38Rắc co nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
39Lắp nút bịt nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114cái
42Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt kép Inox D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135cái
45Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
47Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
48Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
49Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
50Dây nối mềm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cái
51Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
52Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
M PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,45100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58100m
5Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
6Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105cái
8Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92cái
9Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
10Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
12Y nhựa uPVC D110/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
13Y nhựa PVC D75/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
14Y nhựa uPVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
15Y nhựa PVC D75/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Y nhựa PVC D42/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
17Tê nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Côn nhựa uPVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Côn nhựa uPVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Tê kiểm tra uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Tê kiểm tra uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Bịt thông tắc uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
23Bịt thông tắc uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
24Nút bịt uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
25Nút bịt uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
26Nút bịt uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
27Măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
28Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
29Măng sông nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
30Măng sông nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
31Xi phong uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
2Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
3Cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
4Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
5Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
6Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
O HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ SÂN, BÓ VỈA, CỔNG, NHÀ XE
P SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,163100m3
2Lớp Nylon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4m3
5Lát gạch TerrazzoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT643m2
6Thi công sân cỏ nhân tạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m2
Q BÓ VỈA, BỒN CÂY
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,975m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,863m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,184100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,44m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,761m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,138m2
11Ốp gạch thẻ bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,138m2
R CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,086m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,522m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,202m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,107100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,797m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,768m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,176m3
18Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,36m
19Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5m2
22Sản xuất cửa thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,247tấn
23Lắp dựng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,54m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,111m2
25Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,024m2
26Lắp đặt bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt khoá cửa then cài cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
S BIỂN CỔNG
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,23m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,091m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,375m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,305m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,582m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,805m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,605m2
19Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,61m2
T CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,362m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,346m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,512m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,784m3
18Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2m
19Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,548m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,548m2
22Sản xuất cửa thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,182tấn
23Lắp dựng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,24m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,774m2
25Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,976m2
26Lắp đặt bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt khoá cửa then cài cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
U NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,38m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
12Bu lông đặt trong bê tông M16x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
13Gia công cột bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704tấn
17Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,294tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,294tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,439m2
20Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,842100m2
21Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
22Rọ chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt phễu thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
25Cút nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Chếch nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
V HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
W KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1255m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1013100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0689100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0437100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0437100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,962m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0296100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3987m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0104m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,814m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0268tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1041tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0333100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0292m3
X PHẦN THÂN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6512m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0592100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0402tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7225m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3224100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2145tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3234m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0492100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0315tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1408m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0124tấn
15Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4048m2
Y PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8455m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4215m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3546m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3312m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1104m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0024100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1968m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2808m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,6126m2
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,2829m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,92m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,24m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,844m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,6126m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,2869m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,6m
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4544m2
18Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9608m3
19Chống thấm senoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,28m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,536m2
21Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1715100m2
22SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m2
23SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,016 m2
24SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
25SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,29m2
26SX vách kính cố định nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,986m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,246m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,986m2
29Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2345tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,04m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5344m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6194100m2
Z PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn Tube Led 1 bóng 1,2m, gắn trần CS: 1x18W, 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50HZ; 77M3/min + hộp số điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5MCB 1P -10A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6MCB 1P -16A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7MCB 2P -25A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
10Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
11Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
12Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
13Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
14Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
15Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
16Ống nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
17Cút nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
AA HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AB BỂ CHỨA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,908m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,502100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,517100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,374100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,374100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,012m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,141100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,596m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,311100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,247tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,747tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,701tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,297m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,254100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,114tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,474m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,846100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,478tấn
20Chống thấm senoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,952m2
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,32m2
22Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,32m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,507m2
24Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,827m2
25Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,6m2
26Sản xuất thang InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
27Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,24m
28Tôn che nắp bể, có khung xươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m2
AC HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AD CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67m
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67m
5Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
6Dây điện Cu/PVC 1x50mm2 (nối đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
7Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67m
8Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (nối đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67m
9Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN105/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,51100m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE-DN40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
13Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
14Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Aptomat 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 200A, ICU=42KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt cầu chì xoáy 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Khoá chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
25Lắp đặt thanh cái đồng 20x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
26Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
27Lắp đặt công tơ 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công (KWH), 3 pha 4 dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Đầu cốt đồng bọc nhựa M95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
29Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Đầu cốt đồng bọc nhựa M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
31Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
32Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
AE RÃNH ĐẶT CÁP
1Cắt nền sân bê tông hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,59m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,59m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,59m3
5Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,868m3
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,258100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132100m3
11Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110md
12Xếp gạch không nung rãnh đặt cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT990viên
13Sứ báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,59m3
AF TỦ ĐIỆN BƠM SINH HOẠT
1MCB 16A-1P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB 20A-2P, ICU=6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3MCB 40A-2P, ICU=6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (contactor)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt bộ rơle an toàn van phao điện 12VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
7Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
8Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
9Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
10Hộp đấu nối KT: 110x110x50 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
AG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt nền sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,733m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15m3
12Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 3.5m3/H=45mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Rọ hút đồng DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt ống PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
15Lắp đặt ống PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
16Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
19Van phao cơ DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Van đồng 2 chiều DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Van đồng 2 chiều DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Van đồng 1 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Rắc co nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Rắc co nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp nút bịt nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp nút bịt nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt kép tráng kẽm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
31Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82100m
33Ống gen PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
AH THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,844m3
2Đào rãnh thoát nước,đất cấp II,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,598m3
3Đào móng công trình, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,375m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,145100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,538m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,187m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,875m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,48m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,26m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,284100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,156m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,333tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT621 cấu kiện
AI CẢI TẠO RÃNH B300 HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT991 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,94m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT991 cấu kiện
AJ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT310 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,410 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,410 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,85 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 nút
9Điện trở cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
10Lắp đặt cáp báo cháy 10x0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT840m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT840m
13Ống luồn cáp tín hiệu D32/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
14Lắp đặt hộp chia ngảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60hộp
15Hộp phân dây kích thước 110x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
17Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0392100m3
18Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
23Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35 đèn
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278m
27Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139Cái
28Lắp đặt hộp chia ngảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30hộp
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Hộp phân dây kích thước 110x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
31Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,43100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
35Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
36Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
39Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
40Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
45Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm đầu bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm đầu bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm đầu bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt côn thu D25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
49Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
50Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
53Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
54Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cặp bích
55Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cặp bích
56Lắp đặt kép ren D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
58Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van D55Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
61Lắp đặt rọ hút D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt rọ hút D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt Y lọc đường kính D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt Y lọc đường kính D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
68Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
71Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
73Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Cuộn
74Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
75Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Cái
76Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cuộn
77Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
78Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
79Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt công tắc lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
81Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
82Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
83Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT; 700x600x200 có chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
84Giá để 3 bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
85Hộp đựng phương tiện phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Hộp
86bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
87Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt bình chữa cháy bột (8kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Bình
90Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Bộ
91Lắp đặt bình tích áp lực 100LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
92Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
93Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
94Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
97Sơn đường ống chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,9754m2
98Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,33100m
99Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
100Cắt bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m3
102Đào đất đường ống chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6128100m3
103Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,12m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6912100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6128100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Đổ bù sân BT)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6912100m3
109Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
110Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy có giới hạn chịu lửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,16m2
111Cung cấp lắp đặt bản lề Inox 304 (4C/cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
112Cung cấp lắp đặt khoá tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
113Cung cấp lắp đặt tay co thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
114Cung cấp lắp đặt bậu cửa ngăn khói, Inox SUS 201Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4m
AK Phần thiết bị
1Trung tâm báo cháy 05 ZoneTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 63 m3/h, H >= 45 m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 63 m3/h, H >= 45 m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 50m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ điều khiển tự động 3 bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.044E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Thi công xây lắp, thi công-lắp đặt PCCC. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ có chứng chỉ đào an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
2 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Ôtô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
9 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
16 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->