Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Quảng Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo nội dung nghị quyết số 143/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND huyện về hỗ trợ kinh phí sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao năm 2022; và ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 17:24:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.287108E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.326.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tự đổ (5-7T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Quảng Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình Kênh tưới nội đồng thôn Quang Minh, xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ theo nội dung nghị quyết số 143/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND huyện về hỗ trợ kinh phí sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao năm 2022; và ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình NN&PTNT (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, IV + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Quảng Văn,
+ Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương.
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Văn.
Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Bên mời thầu: UBND xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Văn. Địa chỉ xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Từ mương tiêu hón sâm đi mương cây đa cồn tảng thôn Quang Minh | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy thi công ( 95% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,388 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng thủ công ( 5% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,8315 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5663 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng thủ công ( 5% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,5645 | 1m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy thi công ( 95% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0973 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3129 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,392 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót đáy mương gấp mép 20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 609,968 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1473 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy mương đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,6214 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,2042 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bịt đầu mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91,4952 | m3 |
| 14 | Cốt thép liên kết đáy mương và thành mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2107 | tấn |
| 15 | Quet giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 16 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7405 | m3 |
| 17 | Cốt thép thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4186 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4307 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,0273 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đá thải ( hệ số nở rời 1,14 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.006,6234 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100,6623 | 10m³/1km |
| 23 | Đào đất xây dựng cống bằng thủ công ( 5% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4459 | 1m3 |
| 24 | Đào đất xây dựng cống bằng máy thi công ( 95% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6547 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6892 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4275 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng đáy cống đá 4x6 mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy cống đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4875 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thành cống đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 31 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0771 | tấn |
| 32 | Cốt thép mũ mố đường kính >=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1055 | tấn |
| 33 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1575 | 100m2 |
| 35 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,875 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,06 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4565 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4848 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đá thải ( hệ số nở rời 1,14 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,7902 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,079 | 10m³/1km |
| B | Từ kênh tiêu hón sâm đi kênh tưới 622A | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy thi công ( 95% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,6267 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng thủ công ( 5% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,4565 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2913 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0316 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót đáy mương gấp mép 20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.350,384 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5356 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép biện pháp liên kết đáy mương và thành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4667 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy mương đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151,9182 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,0125 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bịt đầu mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 202,5576 | m3 |
| 12 | Quet giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 13 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0669 | m3 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7059 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9534 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 321 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5642 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đá thải hệ số nở rời 1,14 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 948,5507 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,8551 | 10m³/1km |
| 20 | Đào đất xây dựng cống bằng thủ công ( 5% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,189 | 1m3 |
| 21 | Đào đất xây dựng cống bằng máy thi công ( 95% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7459 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8378 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng đáy cống đá 4x6 mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m3 |
| 25 | Bê tông đáy cống đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thành cống đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 28 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1998 | tấn |
| 29 | Cốt thép mũ mố đường kính >=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2813 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 32 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2173 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3115 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đá thải ( hệ số nở rời 1,14 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 164,4621 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,4462 | 10m³/1km |
| 39 | Đào đất xây dựng cống bằng thủ công đất cấp 2 ( 5% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4565 | 1m3 |
| 40 | Đào đất xây dựng cống bằng máy thi công đất cấp 2 ( 95% KL ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4667 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4913 | 100m3 |
| 42 | Ống cống BTLT đúc sẵn D400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | md |
| 43 | Gối cống D400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tận dụng KL đất đào ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2558 | 100m3 |
| 46 | Mua đất đá thải ( hệ số nở rời 1,14 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,0773 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2077 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.287108E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.326.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ (5-7T) | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi