Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667870-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Quảng Văn
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220667465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo nội dung nghị quyết số 143/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND huyện về hỗ trợ kinh phí sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao năm 2022; và ngân sách xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 17:24:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,429,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.287108E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.326.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô tự đổ (5-7T)
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Xã Quảng Văn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Kênh tưới nội đồng thôn Quang Minh, xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo nội dung nghị quyết số 143/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND huyện về hỗ trợ kinh phí sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao năm 2022; và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Quảng Văn , địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quảng Văn, + Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Văn. Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng công trình Hoàng Hiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: UBND Xã Quảng Văn , địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quảng Văn, + Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Văn. Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình NN&PTNT (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, IV + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quảng Văn, + Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Văn. Địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Bên mời thầu: UBND xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, địa chỉ: xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Văn. Địa chỉ xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Từ mương tiêu hón sâm đi mương cây đa cồn tảng thôn Quang Minh
1Vét bùn bằng máy thi công ( 95% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,388100m3
2Vét bùn bằng thủ công ( 5% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,83151m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5663100m3
4Đánh cấp bằng thủ công ( 5% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,56451m3
5Đánh cấp bằng máy thi công ( 95% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0973100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3129100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,392100m3
8Nilon lót đáy mương gấp mép 20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt609,968m2
9Ván khuôn đáy mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1473100m2
10Bê tông đáy mương đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,6214m3
11Ván khuôn thân mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,2042100m2
12Ván khuôn bịt đầu mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0756100m2
13Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91,4952m3
14Cốt thép liên kết đáy mương và thành mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2107tấn
15Quet giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,56m2
16Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7405m3
17Cốt thép thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4186tấn
18Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4307100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1271 cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,0273100m3
21Mua đất đá thải ( hệ số nở rời 1,14 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.006,6234m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100,662310m³/1km
23Đào đất xây dựng cống bằng thủ công ( 5% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,44591m3
24Đào đất xây dựng cống bằng máy thi công ( 95% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6547100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6892100m3
26Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4275100m2
27Bê tông lót móng đáy cống đá 4x6 mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,25m3
28Bê tông đáy cống đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4875m3
29Ván khuôn thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48100m2
30Bê tông thành cống đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6m3
31Cốt thép mũ mố đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0771tấn
32Cốt thép mũ mố đường kính >=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1055tấn
33Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,152m3
34Ván khuôn gờ chắn bánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1575100m2
35Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,875m3
36Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,06m3
37Cốt thép tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4565tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 cấu kiện
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4848100m3
40Mua đất đá thải ( hệ số nở rời 1,14 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,7902m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,07910m³/1km
B Từ kênh tiêu hón sâm đi kênh tưới 622A
1Vét bùn bằng máy thi công ( 95% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,6267100m3
2Vét bùn bằng thủ công ( 5% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,45651m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,2913100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0316100m3
5Nilon lót đáy mương gấp mép 20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.350,384m2
6Ván khuôn đáy mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5356100m2
7Cốt thép biện pháp liên kết đáy mương và thànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4667tấn
8Bê tông đáy mương đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151,9182m3
9Ván khuôn thân mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,0125100m2
10Ván khuôn bịt đầu mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,168100m2
11Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt202,5576m3
12Quet giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,8m2
13Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0669m3
14Cốt thép thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7059tấn
15Ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9534100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3211 cấu kiện
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5642100m3
18Mua đất đá thải hệ số nở rời 1,14Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt948,5507m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,855110m³/1km
20Đào đất xây dựng cống bằng thủ công ( 5% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1891m3
21Đào đất xây dựng cống bằng máy thi công ( 95% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7459100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8378100m3
23Ván khuôn đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,14100m2
24Bê tông lót móng đáy cống đá 4x6 mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m3
25Bê tông đáy cống đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,3m3
26Ván khuôn thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,28100m2
27Bê tông thành cống đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6m3
28Cốt thép mũ mố đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1998tấn
29Cốt thép mũ mố đường kính >=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2813tấn
30Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,97m3
31Ván khuôn gờ chắn bánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42100m2
32Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m3
33Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,16m3
34Cốt thép tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2173tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81 cấu kiện
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3115100m3
37Mua đất đá thải ( hệ số nở rời 1,14 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt164,4621m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,446210m³/1km
39Đào đất xây dựng cống bằng thủ công đất cấp 2 ( 5% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,45651m3
40Đào đất xây dựng cống bằng máy thi công đất cấp 2 ( 95% KL )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4667100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4913100m3
42Ống cống BTLT đúc sẵn D400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30md
43Gối cống D400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt301 cấu kiện
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tận dụng KL đất đào )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2558100m3
46Mua đất đá thải ( hệ số nở rời 1,14 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,0773m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,207710m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.287108E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.326.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm đất cầm tay - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Xe ô tô tự đổ (5-7T) - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->