Gói thầu: Gói thầu HH01: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ sở làm việc Công an phường Hoàng Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656968-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH01: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ sở làm việc Công an phường Hoàng Đông
Số hiệu KHLCNT 20220615985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 17:21:00 đến ngày 2022-07-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,399,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.919E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.958.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 80T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH01: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cơ sở làm việc Công an phường Hoàng Đông
Cơ sở làm việc Công an phường Hòa Mạc và Công an phường Hoàng Đông thuộc Công an thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; số điện thoại: 069.2729.353
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP kiến trúc và xây dựng AICOVINA Địa chỉ: Số Nhà 9a/162/130/10 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh Địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh. Địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả Lựa chọn nhà thầu: Phòng PH10 - Công an tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; số điện thoại: 069.2729.353


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; số điện thoại: 069.2729.353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam; địa chỉ: đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; điện thoại 069.2729.353
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V642m
2Mua cọc BT 250x250 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V819,5m
3Thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V324kg
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V60mối nối
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,099100m
6Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
7Sản xuất cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,947m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
12Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,204m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,625m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,158100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,156m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,807m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,118m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,632m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,75m2
34Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
38Ngâm nước bểMô tả kỹ thuật theo chương V5,085m3
39Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,839100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,434tấn
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,839m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,581100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,949tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
49Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,017m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,756100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,976tấn
52Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,848m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
56Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,097m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
62Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,384m2
63Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,942100m2
64Cung cấp và lắp đặt lắp lỗ thăm mái KT 600x600 bản lề xoay, lắp tôn lậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V137,484m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,803m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,134m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V929,005m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,452m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V273,413m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,752m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,197m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,593m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V78,563m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,598m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V643,63m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.701,921m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,29m
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02m
83Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,741m3
84Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,239m3
86Mặt bậc và cổ bậc lát đá Granite màu mận tímMô tả kỹ thuật theo chương V30,593m2
87Mặ bậc và cổ bậc lát đá Granite màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
89Mặt bậc và cổ bậc lát đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V3,212m2
90Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
91Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1m3
92Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,637m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,26m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,978m2
95Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V117,834m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,094m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm sáng màu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,541m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,466m2
99Băng viền ngưỡng cửa đi bằng đá Granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,858m2
100Cửa, vách ngăn chịu nước MFC dày 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,643m2
101Phụ kiện vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
102Phụ kiện cửa, váchMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
104Trụ gỗ cầu thang sơn bóng PU 2 lớp giữ nguyên màu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Tay vịn cầu thang làm bằng gỗ KT: 70x90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,094m
106Lắp tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,094m
107Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
108Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,052m2
109Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,039m2
110Lát đá Granit bậc cầu thang màu mận tímMô tả kỹ thuật theo chương V45,71m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,371m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,576m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,152m2
114Tay vịn cầu thang làm bằng gỗ KT: 70x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
115Lắp tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
116Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
117Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,729m2
118Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,763m2
119Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính mở quay, kính trắng dày 4 mm (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
120Phụ kiện cửa đi 02 cánh, mở quay ra ngoài (bàn lề, tay cầm, thanh chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
121Cửa đi 01 cánh, cửa nhôm kính quay, kính trắng dày 4 mm (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
122Phụ kiện cửa đi 01 cánh, mở quay ra ngoài (bàn lề, tay cầm, thanh chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
123Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng dày 4mm (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
124Phụ kiện cửa sổ 01 cánh, mở hất ra ngoài(bàn lề, tay cầm, thanh chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
125Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 4mm (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
126Phụ kiện sổ hai cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
127Vách kính, kính trắng dày 5 mm (bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,814m2
128Vách kính cố định, kính đày 4 ly (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
129Cửa sắt phòng tạm giữMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
130Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
131Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 20x20x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
132Gia công hoa sắt thép đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
133Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,404m2
134Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
135Kẻ chỉ tường sâu 10 rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,654m2
136Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,28m
137Đắp hoa văn trang trí hình vuông KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Hoa văn rỗng trang trí KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
139Đắp hoa văn trang trí hình vuông KT 300x300 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Đắp họa tiết trang trí cos 10.8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
141Lắp logo bằng đồng D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,818m3
144Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,699100m2
150Lắp đặt Vỏ tủ điện 1000x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
151Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-80A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt các aptomat MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Đèn báo pha Đ-V-XMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt tủ điện 12 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
161Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt tủ điện 12 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
167Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt tủ điện 10 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
173Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
175Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt tủ điện 10 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
177Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
178Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
179Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
180Lắp đặt đèn led ngoài nhà gắn tường120WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
181Lắp cần đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
182Lắp đặt đèn TUBE led đôi 1,2m 220v-2x36w gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
183Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D140 chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
184Đèn downlight âm trần 12W chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
185Lắp đặt đèn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
186Lắp đặt quạt hút mùi WC loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt quạt hút mùi WC âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 75WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
189Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
190Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
191Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 hạt 1 chiều 16A/250V+ 1 hạt 1 chiều 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
195Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
196Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
197Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
198Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.024m
199Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.294m
200Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
201Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
202Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V512m
203Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V647m
204Lắp đặt ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
205Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
206Lắp đặt ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
207Lắp đặt ống luồng gió bạc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
208Lắp đặt kimị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 65mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Dây thoát sét đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
210Dây thoát sét đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
211Bộ ghép nối inox 5mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Chân đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
214Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
215Giằng néo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
216Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
217Vật tư phụ (mối hàn hóa nhiệt, kẹp định vị cáp, bu lông,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
218Lắp đặt téc nước inox + khung đỡ 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
219Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
223Lắp đặt phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
225Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m
226Lắp đặt tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
227Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Lắp đặt tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
233Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
234Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
235Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m
239Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
240Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
241Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
242Lắp đặt Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
243Lắp đặt Y UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Lắp đặt Y UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
245Lắp đặt Y UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
246Lắp đặt Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
247Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Lắp đặt chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
249Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
250Lắp đặt chếch UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
251Lắp đặt cút UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
252Lắp đặt côn thu UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt côn thu UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
254Lắp đặt côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
255Lắp nắp bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Lắp nắp bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
258Lắp đặt vòi rửa Lavabo lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
259Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
260Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
261Lắp đặt lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
262Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
263Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
264Lắp đặt phễu thu nước sàn WC + con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
265Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
266Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (chỉ để đầu chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
267Lắp đặt vòi cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
268Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
269Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
270Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
271Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m
272Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m
273Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m
274Lắp đặt tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
275Lắp đặt tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
276Lắp đặt tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
277Lắp đặt tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
278Lắp đặt tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
279Lắp đặt cút ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
280Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
281Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
282Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
283Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
284Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
285Lắp đặt côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
286Lắp nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
287Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m
288Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m
289Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
290Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
291Lắp đặt Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
292Lắp đặt Y UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
293Lắp đặt Y UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
294Lắp đặt Y UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
295Lắp đặt Y UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
296Lắp đặt Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
297Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
298Lắp đặt chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
299Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
300Lắp đặt chếch UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
301Lắp đặt chếch UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
302Lắp đặt cút UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
303Lắp đặt côn thu UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
304Lắp đặt côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
305Lắp đặt côn thu UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
306Lắp nắp bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
307Lắp nắp bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
B NHÀ ĂN + BẾP CBCS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,164m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,549m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,963m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,048m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m2
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
29Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,118m2
30Lợp mái tôn màu đỏ chiều dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
31Lắp tôn lỗ thăm mái 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,81m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,624m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,669m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,656m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,308m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,629m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,64m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,925m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,752m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,904m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,487m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,609m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m2
52Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
55Lát đá granite mặt kệ bếp, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,969m2
56Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108m3
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,433m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
60Lát đá granite màu đen tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
61Cửa đi 01 cánh, cửa nhôm kính quay, kính trắng dày 4 mm (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
62Phụ kiện cửa đi 01 cánh, mở quay ra ngoài (bàn lề, tay cầm, thanh chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính mở quay, kính trắng dày 4 mm(đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
64Phụ kiện cửa đi 02 cánh, mở quay ra ngoài (bàn lề, tay cầm, thanh chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 4mm (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
66Phụ kiện sổ hai cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Vách kính cố định, kính trắng dày 4 mm (bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,251100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m2
70Lắp đặt tủ điện 12 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
71Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt đèn TUBE led đôi 1,2m 220v-2x36w gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt đèn TUBE led đơn 1,2m 220v-1x18w gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D140 chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 75WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
81Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
82Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
83Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
84Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
85Lắp đặt ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
86Lắp đặt chậu rửa bếp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Bộ tách mỡ cục bộ 50lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt téc nước mái 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
89Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
93Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
94Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
95Lắp đặt cút ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
101Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
102Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
103Lắp đặt ống nhựa UPVC D42-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
104Lắp đặt Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Lắp đặt chếch UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Lắp đặt chếch UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt côn thu UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,873m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,289m3
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,005m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,592m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
18Bu lông neo M18-200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,462m2
20Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,37m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,37m2
24Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa UPVC D90-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
26Lắp đặt ống nhựa UPVC D60-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
27Lắp đặt Y UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt chếch UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Vật tư phụ (đai neo ống, kép thép,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,839m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,39m2
12Gia công hệ khung cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
13Lắp dựng khung cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
16Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,735m2
17Bu lông M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lợp mái tôn màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
19Lắp đặt các loại đèn tube led đơn dài 1.2m 220V-1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
22Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
23Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Lắp đặt ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
25Vật tư phụ (kẹp đỡ ống,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
E BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,914m3
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,96m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,304m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,264m2
15Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
19Ngâm nước bểMô tả kỹ thuật theo chương V10,716m3
F CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,979m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,979m2
13Biển hiểu làm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
14Gia công cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
15Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,965m2
16Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Tay năm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
G TƯỜNG RÀO THOÁNG - LOẠI 1
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,149m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,003m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,876m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,026m2
13Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
14Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,455m2
15Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V41,58m2
H TƯỜNG RÀO ĐẶC- LOẠI 2
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,813tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,634m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,901m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V535,506m2
11Đắp vữa đỉnh tưởngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,655m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V636,561m2
I SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m3
2Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,946100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V164,193m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,469m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
J SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,728100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,792100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864100m3
K KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,732100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V12,255100m
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,811100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V47,322m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,308m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V281,806m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V357,084m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,483100m
10Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
13Chèn khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,897m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
L CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
3Đắp cát thô công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
5Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,402m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3
9Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V711 cấu kiện
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
16Đắp cát thô công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
19Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,592m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
25Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
29Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
31Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4đoạn ống
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
34Đấu nối vào hệ thống thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
38Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,487m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,145m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
44Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
48Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
50Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
55Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,435100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,483m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
61Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
65Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68Lắp đặt tê nhựa D50X50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt tê nhựa D40X40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt tê nhựa D32X32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt cút nhựa D50X50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt cút nhựa D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt cút nhựa D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt côn thu D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt rắc co nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt rắc co nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt rắc co nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt van khóa nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt van khóa nước D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van khóa nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Gioăng cao su rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt các loại đồng hồ nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Vật liệu phụ (côn, cút, măng sông,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
87Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,398m3
88Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (tận dụng cát san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,804m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
91Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
92Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
93Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
98Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
M CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
2Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,935m3
5Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (tận dụng cát san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,584m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,972m3
7Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V585viên
8Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,677m3
14Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,246m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m2
18Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
N PCCC VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt ổ cắm mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt wifi gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị mạng SWITCH 24PMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt cáp UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,510 m
5Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
6Bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
7Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
8Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Hộp đựng bình chữa cháy KT(60x60x18)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Nút nhấn báo cháy thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
12Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
13Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Hộp đựng bình chữa cháy KT(60x60x18)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nút nhấn báo cháy thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
17Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
18Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Hộp đựng bình chữa cháy KT(60x60x18)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Nút nhấn báo cháy thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm nước sinh hoạt động cơ điện Q=5m3/h, H=40m, P=2,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Bơm tăng áp động cơ điện Q=3m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.919E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.958.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,5 kw1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit1
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
8 Máy đào Gầu ≥ 0,75 m31
9 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
10 Máy ép cọc Lực ép ≥ 80T1
11 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->