Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến phố Nguyễn Phiên, thị trấn Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668898-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến phố Nguyễn Phiên, thị trấn Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220533135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 21:52:00 đến ngày 2022-06-29 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,946,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9202045E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (có hang mục mặt đường bằng bê tông nhựa), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (5-12T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến phố Nguyễn Phiên, thị trấn Cẩm Khê
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến phố Nguyễn Phiên, thị trấn Cẩm Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê , địa chỉ: Số 198, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 - Bên mời thầu là: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê. số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Minh Nhật Phú Thọ; - Đơn vị thẩm đinh Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Gia Linh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê , địa chỉ: Số 198, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 - Bên mời thầu là: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê. số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sang làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 - Bên mời thầu là: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê. số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Danh Ca, chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Gia Linh Phú Thọ, địa chỉ huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, số ĐT: 033228826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,306100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7203100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,052100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,0256100m3
5Đào kết cấu mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4905100m3
6Đào cấp, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3495100m3
7Đắp đất nền đường (đắp bù VB+VHC+ĐC+Dào xử lý nền K95), độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V34,258100m3
8Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0008100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,6371100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật - Chương V32,0188100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,462100m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,5763100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhựa đường nhũ tương tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,462100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhựa đường MC 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,5568100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,5763100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,9474100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,6935100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,3072m3
C VUỐT RẼ
1Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0386100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2345100m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2095100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhựa đường nhũ tương tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4566100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhựa đường MC 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7779100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2095100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1167100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0386100m3
D THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,98m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,25m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,3m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1008tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3127100m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,13m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0532tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0431tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0375100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,02m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0012tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,94m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0216tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,78100m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,13m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5517100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,338100m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật - Chương V3m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,22m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,305100m3
E RÃNH DỌC ĐẬY BẢN B40
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V235,06m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,3544tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,4959tấn
4Đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V35,77m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật - Chương V20,2356100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V93m3
7Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,8419tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,7012100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.022cấu kiện
10Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,9569100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,3406100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,6163100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V245,88m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V22,1292m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4436100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6981100m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,57viên
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6469100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,1292m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V761,85m
9Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC: 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,88100m
10Khung móng đènYêu cầu kỹ thuật - Chương V18bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,976m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,52m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,576100m2
14Làm tiếp địa cho cột đènYêu cầu kỹ thuật - Chương V18bộ
15Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cột
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cột
17Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V18đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V18bảng
19Làm đầu cáp khôYêu cầu kỹ thuật - Chương V144đầu cáp
20Lắp của cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V18cửa
21Đèn LED VENUS 100W. DIM 5 cấpYêu cầu kỹ thuật - Chương V18bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5 mm-0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V72m
23Đánh số cột thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cột
24Rải dây tiếp địa M10Yêu cầu kỹ thuật - Chương V54m
25Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ+giá treoYêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V5m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V5m3
28Làm tiếp địa cho tủ điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9202045E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (có hang mục mặt đường bằng bê tông nhựa), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy đào Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
3 Ô tô tự đổ (5-12T) Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
4 Lu bánh thép Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Lu rung tự hành Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy rải BTN Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Thiết bị phun tưới nhựa Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy nén khí Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->