Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642848-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220317157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (chương trình MTQG xây dựng NTM)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 20:54:00 đến ngày 2022-07-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,489,978,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi).- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình Dân dụng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,5 tấn (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Kênh tưới tiêu khu vực ấp Tân Rú, Bàu Sa Ra, Bàu Tây, xã Phước Tân
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện (chương trình MTQG xây dựng NTM)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG , địa chỉ: Số 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771133;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định xây dựng Đại Việt; + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương; + Tư vấn quản lý dự án, thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Rạng Đông Phú Mỹ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG , địa chỉ: Số 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771133;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771133;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.771667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.852401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 - KÊNH MƯƠNG
1Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp 2Theo chương V của E-HSMT0,852100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, đất tận dụngnt0,852100m3
3Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmnt10,462m3
4Lớp vữa M75 dày 3cmnt104,622m2
5Thép móng Dnt0,801tấn
6Thép tường Dnt1,039tấn
7Thép đà giằng Dnt0,112tấn
8Ván khuôn mươngnt3,605100m2
9Bê tông móng đá 1x2 M200nt10,996m3
10Bê tông tường đá 1x2 M200nt20,924m3
11Bê tông đà giằng đá 1x2 M200nt0,41m3
122 lớp giấy dầunt3,8m2
B TUYẾN 1 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmnt2,295m3
2Lớp vữa M75 dày 3cmnt6,75m2
3Thép móng Dnt0,045tấn
4Thép tường, giàn van Dnt0,026tấn
5Thép tường, giàn van 10nt0,022tấn
6Thép tấm đan Dnt0,006tấn
7Thép tấm phai, khe phai Dnt0,007tấn
8Gia công thép hìnhnt0,168tấn
9Lắp đặt thép hìnhnt0,168tấn
10Ván khuôn gỗnt0,262100m2
11Bê tông móng đá 1x2 M200nt1,062m3
12Bê tông tường + tấm nắp + tấm phai + khe phai + giàn van đá 1x2 M200nt1,664m3
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200nt0,053m3
142 lớp giấy dầunt2,35m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt1cái
16Sơn sắt thépnt2,36m2
17Máy nâng V1,5 + vitment1bộ
18Lắp đặt Máy nâng V1,5 + vitment0,3tấn
C TUYẾN 2 - KÊNH MƯƠNG
1Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp 2nt5,632100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, đất tận dụngnt5,632100m3
3Xây đá hộc, vữa XM mác 100nt33,722m3
4Vải địa kỹ thuậtnt0,953100m2
5Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmnt79,098m3
6Lớp vữa M75 dày 3cmnt790,978m2
7Thép móng Dnt1,536tấn
8Thép móng 10nt7,799tấn
9Thép tường Dnt3,073tấn
10Thép tường 10nt7,868tấn
11Thép đà giằng Dnt1,081tấn
12Ván khuôn mươngnt25,095100m2
13Bê tông móng đá 1x2 M200nt81,734m3
14Bê tông tường đá 1x2 M200nt148,308m3
15Bê tông đà giằng đá 1x2 M200nt2,65m3
162 lớp giấy dầunt37,61m2
D TUYẾN 2 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmnt8,33m3
2Lớp vữa M75 dày 3cmnt83,3m2
3Thép móng Dnt0,528tấn
4Thép tường, giàn van Dnt0,464tấn
5Thép tường, giàn van 10nt0,106tấn
6Thép tấm nắp Dnt0,3tấn
7Thép tấm đan Dnt0,038tấn
8Thép tấm phai, khe phai Dnt0,018tấn
9Gia công thép hìnhnt0,561tấn
10Lắp đặt thép hìnhnt0,561tấn
11Ván khuôn gỗnt2,278100m2
12Ván khuôn tấm nắpnt0,252100m2
13Bê tông móng đá 1x2 M200nt12,545m3
14Bê tông tường + tấm nắp + tấm phai + khe phai + giàn van đá 1x2 M200nt26,417m3
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M200nt0,36m3
162 lớp giấy dầunt19,97m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt4cái
18Sơn sắt thépnt30,921m2
19Máy nâng V1,5 + vitment4bộ
20Lắp đặt Máy nâng V1,5 + vitment1,2tấn
E TUYẾN 2 NHÁNH - KÊNH MƯƠNG
1Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp 2nt0,922100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, đất tận dụngnt0,922100m3
3Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmnt23,868m3
4Lớp vữa M75 dày 3cmnt238,68m2
5Thép móng Dnt1,02tấn
6Thép tường Dnt2,586tấn
7Thép đà giằng Dnt0,317tấn
8Ván khuôn mươngnt6,745100m2
9Bê tông móng đá 1x2 M200nt23,134m3
10Bê tông tường đá 1x2 M200nt39,933m3
11Bê tông đà giằng đá 1x2 M200nt0,985m3
F TUYẾN 2 NHÁNH - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmnt2,67m3
2Lớp vữa M75 dày 3cmnt26,7m2
3Thép móng Dnt0,226tấn
4Thép tường, giàn van Dnt0,185tấn
5Thép tường, giàn van 10nt0,045tấn
6Thép tấm nắp Dnt0,12tấn
7Thép tấm đan Dnt0,013tấn
8Thép tấm phai, khe phai Dnt0,008tấn
9Gia công thép hìnhnt0,159tấn
10Lắp đặt thép hìnhnt0,159tấn
11Ván khuôn gỗnt0,884100m2
12Ván khuôn tấm nắpnt0,091100m2
13Bê tông móng đá 1x2 M200nt4,83m3
14Bê tông tường + tấm nắp + tấm phai + khe phai + giàn van đá 1x2 M200nt7,729m3
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M200nt0,12m3
162 lớp giấy dầunt6,28m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt2cái
18Sơn sắt thépnt8,438m2
19Máy nâng V1,5 + vitment2bộ
20Lắp đặt Máy nâng V1,5 + vitment0,6tấn
G TUYẾN 3 - KÊNH MƯƠNG
1Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp 2nt1,527100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, đất tận dụngnt1,527100m3
3Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmnt36,226m3
4Lớp vữa M75 dày 3cmnt362,263m2
5Thép móng Dnt1,557tấn
6Thép tường Dnt3,947tấn
7Thép đà giằng Dnt0,485tấn
8Ván khuôn mươngnt10,24100m2
9Bê tông móng đá 1x2 M200nt35,112m3
10Bê tông tường đá 1x2 M200nt60,609m3
11Bê tông đà giằng đá 1x2 M200nt1,503m3
122 lớp giấy dầunt15,358m2
H TUYẾN 3 - CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Phá dỡ kênh hiện hữu đầu tuyến để kết nốint1,058m3
2Đào đấtnt0,104100m3
3Đắp đấtnt0,098100m3
4Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmnt14,048m3
5Lớp vữa M75 dày 3cmnt132,08m2
6Thép móng Dnt0,409tấn
7Thép móng 10nt0,119tấn
8Thép tường, giàn van Dnt0,35tấn
9Thép tường, giàn van 10nt0,207tấn
10Thép tấm nắp Dnt0,133tấn
11Thép tấm nắp 10nt0,109tấn
12Thép tấm đan Dnt0,034tấn
13Thép tấm phai, khe phai Dnt0,022tấn
14Gia công thép hìnhnt0,472tấn
15Lắp đặt thép hìnhnt0,472tấn
16Ván khuôn gỗnt4,809100m2
17Ván khuôn tấm nắpnt0,147100m2
18Bê tông móng đá 1x2 M200nt25,409m3
19Bê tông tường + tấm nắp + tấm phai + khe phai + giàn van đá 1x2 M200nt28,776m3
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M200nt0,33m3
212 lớp giấy dầunt15,74m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt5cái
23Sơn sắt thépnt24,623m2
24Máy nâng V1,5 + vitment5bộ
25Lắp đặt Máy nâng V1,5 + vitment1,5tấn
I TUYẾN 3 - RÀO CHẮN THI CÔNG
1Bê tông móng đá 1x2 Mác 200nt0,036m3
2Sản xuất cột bằng thép hìnhnt0,002tấn
3Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tônnt0,036tấn
4Lắp dựng thép tường rào chắnnt0,038tấn
5CC&LD tôn tường rào chắnnt0,12100m2
6Sơn phản quangnt1,5m2
7Lắp đặt biển báo, loại tam giác cạnh 70 cmnt2cái
8Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngnt2bộ
9Bu lông M5, L=5cmnt24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 2 - Kỹ sư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi).- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - Kỹ sư xây dựng công trình Dân dụng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
4 Máy hàn Công suất ≥ 50kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)3
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
6 Máy khoan đứng Công suất ≥ 4,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
7 Máy mài Công suất ≥ 2,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)3
9 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
10 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
11 Ô tô vận tải thùng Trọng tải ≥ 2,5 tấn (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->