Gói thầu: Sửa chữa, chống xuống cấp khu C (thay mái, cửa đi, cửa sổ và sơn nội ngoại thất) Trung tâm GIáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668942-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Sửa chữa, chống xuống cấp khu C (thay mái, cửa đi, cửa sổ và sơn nội ngoại thất) Trung tâm GIáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An
Số hiệu KHLCNT 20220668937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 23:00:00 đến ngày 2022-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,696,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.097.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lực ly tâm ≥1500kgf
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.500w
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 2 chân, 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 1mm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, chống xuống cấp khu C (thay mái, cửa đi, cửa sổ và sơn nội ngoại thất) Trung tâm GIáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An
Sửa chữa, chống xuống cấp khu C (thay mái, cửa đi, cửa sổ và sơn nội ngoại thất) Trung tâm Giáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây (2019; 2020;2021) - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỮA CHỮA NHÀ CẤP 4 KHU C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V47,84m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật chương V89,4m
3Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V89,4m
4SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng 8ly (cường lực)Mô tả kỹ thuật chương V33,76m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật chương V157,76m2
6Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần 600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật chương V244,860.0
7Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật chương V2,904100m2
8Tháo dỡ xà gồ bằng gỗ cũMô tả kỹ thuật chương V3công
9Gia công xà gồ thép (STK)Mô tả kỹ thuật chương V1,392tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,392tấn
11Lợp mái tôn phủ PU chống nóng (lớp PU dày 2cm), tôn nền dày 5zemMô tả kỹ thuật chương V2,88100m2
12Cung cấp, lắp đặt úp nócMô tả kỹ thuật chương V42,3840.0
13Chi phí di dời bàn ghế thiết bị khi thi côngMô tả kỹ thuật chương V3công
14Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật chương V31,62m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật chương V31,62m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V31,62m2
17Lắp dựng khung thép hàng rào31,62m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V68,16m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,549100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V2,64100m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V474,25m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V238,62m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V712,87m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V712,87m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V19,2m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V19,2m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật chương V11,68m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V11,68m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V11,68m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,126100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
B SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG KHU C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V83,88m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn151,2m
3Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V151,2m
4SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng 8ly (cường lực)63,72m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật chương V238,2m2
6Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần 600x600mm, tấm trần dày 9mmMô tả kỹ thuật chương V238,20.0
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật chương V534,48m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật chương V10,69m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,974m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V199,36m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,46m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,03tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,081tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,128100m2
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật chương V1201 lỗ khoan
16Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V7,2m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V0,362m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V115,512m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V115,512m2
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật chương V26,56m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V26,56m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …26,56m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.371,39m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V578,21m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V578,21m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V1.949,6m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V5,174100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V6,377100m2
30Chi phí di dời bàn ghế khi sơn nướcMô tả kỹ thuật chương V7công
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,298100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
33Vận chuyển rác thải ra khỏi công trình, vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.097.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.53
2 Cán bộ giám sát 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.31
3 Đội trưởng 2 -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 800w2
2 Đầm bê tông Lực ly tâm ≥1500kgf1
3 Máy bắn vít Công suất ≥ 1.200w2
4 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1.200w2
5 Máy hàn Công suất ≥ 1.500w1
6 Dàn giáo 2 chân, 2 chéo100
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
8 Máy tời Công suất ≥ 1.200w2
9 Máy cân bằng laser Độ chính xác 1mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->