Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản sửa chữa hệ thống điện, nước tại doanh trại Bệnh xá + Đội xe Phòng Hậu cần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668920-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản sửa chữa hệ thống điện, nước tại doanh trại Bệnh xá + Đội xe Phòng Hậu cần
Số hiệu KHLCNT 20220668909
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (kinh phí nghiệp vụ Ngành Doanh trại năm 2022, loại kinh phí bảo quản sửa chữa điện, nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 23:12:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 161,860,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản sửa chữa hệ thống điện, nước tại doanh trại Bệnh xá + Đội xe Phòng Hậu cần
Dự toán: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản sửa chữa hệ thống điện, nước tại doanh trại Bệnh xá Đội xe/Phòng Hậu cần
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (kinh phí nghiệp vụ Ngành Doanh trại năm 2022, loại kinh phí bảo quản sửa chữa điện, nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện lực hạ thế CVV 2x6 - 300/500V120m- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-4.- Cấp điện áp U0/U: 300/500V.- Điện áp thử: 2kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70°C.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây: 160°C- Chiều dày cách điện danh định: 0,8mm- Chiều dày vỏ danh định: 1,2mm- Đường kính tổng: 12,6mm- Khối lượng dây: 284kg/m- Mức cách điện: 300/500V- Kết cấu: 1/2.74 N°/mm- Điện trở DC tối đa ở 20°C: 3.08 Ω/km
2Dây điện lõi đồng 2x4mm120m- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 2 ruột- Kích thước: 2 x 4mm- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV
3Dây điện lõi đồng 2x2,5mm250m- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 2 ruột- Kích thước: 2 x 2,5mm- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV
4Dây điện lõi đồng 2x1,5mm200m- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 2 ruột- Kích thước: 2 x 1,5mm- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV
5Tủ điện phân phối 300A (25 Aptomat nhánh)1Tủ- Võ tủ được thiết kế từ thép tấm, sơn tĩnh cách điện, dày 2mm với cấp bảo vệ IP 43 –IP 55.- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60439-1- Điện áp mức: 380/220VAC, 50Hz- Dòng tải định mức: 1000A- Số nhánh Aptomat 60A: 25- Có các loại đồng hồ đo trị số điện đối với Aptomat tổng và các nhánh điện
6Tủ điện phân phối 200A (12 Aptomat nhánh)1Tủ- Võ tủ được thiết kế từ thép tấm, sơn tĩnh cách điện, dày 2mm với cấp bảo vệ IP 43 –IP 55.- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60439-1- Điện áp mức: 380/220VAC, 50Hz- Dòng tải định mức: 800A- Số nhánh Aptomat 60A: 12- Có các loại đồng hồ đo trị số điện đối với Aptomat tổng và các nhánh điện
7Bóng đèn tròn ốp trần27cái- Công suất: 18 W- Điện áp: 220 V/50 Hz- Nhiệt độ màu: 6500K/3000K- Quang thông: 1100 lm- Kích thước (ØxH): (288x33)mm- Chất lượng ánh sáng CRI> 85- Dòng điện (Max): 120 mA- Tuổi thọ ≥ 20 000 giờ- Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560: quy định về an toàn và TCVN 8783: 2011/IEC 62612: yêu cầu về tính năng
8Bóng đèn led 1,2m18Bộ- Công suất: 18W- Điện áp: 170-250V/50-60Hz- Màu ánh sáng: Trắng/Vàng- Quang thông: 1700 lm- Kích thước(ØxL): (26x1213)mm- Chất lượng ánh sáng CRI> 85- Dòng điện (Max): 120 Ma- Tuổi thọ ≥ 20 000 giờ- Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560: quy định về an toàn và TCVN 8783: 2011/IEC 62612: yêu cầu về tính năng
9Hộp số quạt trần16cái- Điện áp : 220v - 50 Hz- Hãng: Vinawind- Công suất 75w
10Máy bơm đẩy 1.5KW (2hp)2cái- Model: Pentax CS 200/3- Điện áp: 1P/220V-50HZ- Công xuất : 1.5KW (2hp)- Cột áp : 13.8 – 6m- Lưu lượng : 6 – 54m3/h.- Họng hút xả : 76 – 76mm- Tốc độ vòng quay: 2.900 vòng/phút- Nhiệt độ chất lỏng bơm: 90 độ C- Chuẩn chống nước: IP55- Xuất xứ: Italy- Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 7447 (IEC 60364) và tiêu chuẩn TCVN 5699-1 (IEC 60335-1)
11Máy bơm 3 pha (5.5KW)1cái- Model: Pentax CM 50-160B - Công suất: 5.500W- Lưu lượng nước: 78 m3/giờ- Đường kính họng xả: 60mm- Đường kính họng hút: 76mm- Cột áp: Max (38m)- Tốc độ vòng quay: 2.900 vòng/phút- Nhiệt độ chất lỏng bơm: 90 độ- Chuẩn chống nước: IP55- Nguồn điện áp: 380V/50Hz- Xuất xứ: Italy- Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 7447 (IEC 60364) và tiêu chuẩn TCVN 5699-1 (IEC 60335-1)
12Bình nóng lạnh3cái- Dung tích : 30 Lít - Công suất: 2,5 kW - Điện năng: 220 V - Thời gian gia nhiệt (∆T = 45◦C): 40 phút - Nhiệt độ làm việc tối đa: 80 ◦C- Áp suất làm việc tối đa: 8,5 Mpa- Chỉ số bảo vệ chống xâm nhập IPX1 IPX- Kiểu dáng: hình vuông
13Ống nước HDPE d3290m- Loại ống PE 100- Chiều dày 3,6mm, chịu được áp lực ≥ 25 bar- Đáp ứng tiêu chuẩn ống nhựa HDPE ISO 4427 : 2007
14T đều HDPE d327cái- Đường kính định danh 32mm- Áp suất làm việc PN16- Đáp ứng tiêu chuẩn ống nhựa HDPE ISO 4427 : 2007
15Măng sông nối ống tròn HDPE d326cái- Đường kính định danh 32mm- Áp suất làm việc PN16- Đáp ứng tiêu chuẩn ống nhựa HDPE ISO 4427 : 2007
16Khoá nước có tay gạt d278cái-Vòi vườn đồng mạ Crom- Sản xuất theo tiêu chuẩn BS 21/ISO 228-1-1991 và BS 21/ISO 7-1-1991- Tay van màu xanh lục- Áp lực làm việc Max: 18 bar ~ 18 kg/cm2 - Nhiệt độ làm việc max: 130 ºC
17Củ sen nóng lạnh8cái- Được đúc từ Đồng nguyên chất 100%- Được bảo vệ bởi 1 lớp đồng đỏ, 2 lớp Niken, 1 lớp Crom với tổng độ dày ≥ 22µm- Gioăng cao su có tính đàn hồi tốt, chịu mài mòn, chịu được nhiệt độ ≥ 90 độ C.- Áp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 MPa
18Đầu vòi xịt WC8cái- Áp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa- Chất liệu inox chống gỉ- Đường kính d20
19Băng tan cao su non10cuộn- Cuộn dài 10m
20Téc nước inox 3000l1cái- Dung tích chứa: ≈ 3m³ - Chịu được áp lực tối thiểu là: 0,16 (KG/cm2)- Tích hợp sẵn 4 lỗ cấp co ren trong: Đường lắp phao ∅27; đường nước vào ∅27; đường nước ra ∅49; đường xả cặn ∅27- Độ dày thân bồn: 0.95mm ± 5%.- Thân bồn: Inox SUS.304BA - Chân bồn: Thép V.201 không gỉ, chống oxy hoá- Kiểu dáng nằm ngang- Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 5834 – 1994 về Bồn chứa nước bằng thép không gỉ
21Téc nước inox 2000l2cái- Dung tích chứa: ≈ 2m³- Chịu được áp lực tối thiểu là: 0,19 (KG/cm2)- Tích hợp sẵn 4 lỗ cấp co ren trong: Đường lắp phao ∅27; đường nước vào ∅27; đường nước ra ∅49; đường xả cặn ∅27- Độ dày thân bồn: 0.95mm ± 5%.- Thân bồn: Inox SUS.304BA - Chân bồn: Thép V.201 không gỉ, chống oxy hoá- Kiểu dáng nằm ngang- Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 5834 – 1994 về Bồn chứa nước bằng thép không gỉ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->