Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668773-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã PhúcThành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220612354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã, huy động nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 07:22:00 đến ngày 2022-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình thủy lợi, giao thông, hạ tầng (có hạng mục thi công kênh thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công kênh thoát nước BTXM Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng công trình thủy lợi là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Thủy Lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng công trình thủy lợi là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng công trình thủy lợi là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng công trình (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi)- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô =>5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào => 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã PhúcThành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp một số tuyến kênh tưới trục chính thuộc xã Phúc Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã, huy động nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã PhúcThành , địa chỉ: Xóm 6 - xã Phúc Thành - huyện Yên Thành
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thành, Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế xây dựng Huy Hoàng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long, số 2 ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. +Đơn vị thẩm địnhE-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KT-HT huyện Yên Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã PhúcThành , địa chỉ: Xóm 6 - xã Phúc Thành - huyện Yên Thành
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thành, Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình thủy lợi III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/3/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thành, Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Trần Thế Anh, có địa chỉ tại: Xã Phúc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TƯỚI XỨ ĐỒNG MÔ HÒN
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,8606100m3
2Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng Chương V15,056m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V30,11110m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V30,11110m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V70,2174m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V86,1759m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V134,0514m3
8Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,9177100m2
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V17,8735100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V8,1572tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V36,72m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V0,4666100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,3354tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V2,7994m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V216cái
16Mua đất cấp III để đắp (Bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V698,6903m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V5,8739100m3
18Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V30,9155m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V5,3595m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,2586tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mmChương V0,2897tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,4059100m2
B KÊNH TƯỚI XỨ ĐỒNG HỐ HOÀNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,5443100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V13,3913m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V2,678210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V2,678210m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V53,287m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V63,9444m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V95,9166m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,601100m2
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V12,7889100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V6,4736tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V27m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V0,3456100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,2546tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V2,0736m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V180cái
16Mua đất cấp III để đắp (Bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V533,2357m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V4,483100m3
18Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V23,5945m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V1,548m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,0825tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V0,0839tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1176100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V2,736m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1448tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1438tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2112100m2
27phai van cửa tưới tại Km0+00 ( lắp đặt hoàn thiện )Chương V1bộ
C KÊNH TƯỚI N5 ĐI XỨ ĐỒNG CAO BA
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V4,8493100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V25,5231m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V51,045310m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V51,045310m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V71,5143m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V87,7676m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V136,5273m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,9531100m2
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V18,2036100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V8,308tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V37,4m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V0,4752100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,3416tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V2,8512m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V220cái
16Mua đất cấp III để đắp (Bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V674,7343m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V5,6725100m3
18Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V29,8555m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V1,701m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,0679tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V0,0785tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1133100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình thủy lợi, giao thông, hạ tầng (có hạng mục thi công kênh thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công kênh thoát nước BTXM Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng ngành xây dựng công trình thủy lợi là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Thủy Lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng ngành xây dựng công trình thủy lợi là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng ngành xây dựng công trình thủy lợi là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng công trình (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi)- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô =>5T Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực2
2 Máy đào => 0,8 m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn đỏ2
4 Máy đầm bàn Có hóa đơn đỏ2
5 Đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
7 Máy toàn đạc Có hóa đơn đỏ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->