Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628611-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây lắp các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220604243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 07:19:00 đến ngày 2022-07-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng , cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 2.100.000.000 VND (2 x 1.050.000.000 = 2.100.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 2.100.000.000 b) Số lượng hợp đồng hợp đồng thi công công trình dân dụng , cấp IV ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV(Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng ).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu văn bản): hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;,Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách thuộc công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật ( cấp nước )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn > 23kW
- Đặc điểm thiết bị CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc, bàn
- Đặc điểm thiết bị CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm Bê tông
- Đặc điểm thiết bị CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ
- Số lượng tối thiểu 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây lắp các hạng mục
Xây Dựng nhà kho vật tư tổng hợp Kho K174/CKT/Quân Đoàn 4
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Đông A. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Thiết Kế Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Tân Phú Hưng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: 462/2B Lũy Bán Bích, Phường Hoà Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Thiết Kế Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Tân Phú Hưng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn 4.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO VẬT TƯ TỔNG HỢP KHO K174/CKT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
0,8835100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật22,0896m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10,728m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,7778100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 8,496m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 19,176m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 12,9654m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4,4016100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 51,504m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 21,725m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4,612m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2,7816m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,356m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,3904100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,6703100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,28100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0792100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,9894100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,8305100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,7002100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,285100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,6695tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,8327tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,1754tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,9718tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,2208tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,4364tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,2792tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,5488tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,2875tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2868tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3,1187tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3,1187tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 113,037m2
35Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3,647Tấn
36Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3,647Tấn
37Bulon M14, L200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 18Cái
38Bulon M12, L75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 270Cái
39Bulon M20, L500Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 48Cái
40Trần tôn lạnh dày 0,35demĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 434,421m2
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15,9136m3
42Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 43,1896m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 77,04m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 70,28m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 142m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 449,388m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 445,308m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600 chống trượt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 377,54m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 40,8m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 5,1016100m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 643,588m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 660,188m2
53Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 18m2
54Cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 28,8m2
55Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 28,8m2
56Lưới chắn côn trùng inox 304 dày 1, ô lưới 10x10, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,13m2
57Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT1000x1000x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 46,8m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 28,8m2
60Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 6cái
61giếng khoang sâu 30mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2Giếng
62Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 65m
63Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 127m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 20m
65Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12Cái
66Sắt lắp đỉnh mái LA-50x3.5Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6Cái
67Đo kiểm tra điện trở nối đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2điểm
68Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2Hộp
69Kẹp cọc sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6Cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4hộp
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1Cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 5Cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật20bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5bộ
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4Cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1Cái
77Lắp đặt dây đơn <= 1mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 550m
78Lắp đặt dây đơn <= 6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật200m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 350m
80Tủ điện 280x213x58Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1Cái
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 9,3702m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0312100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,8976m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,476m3
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,1728m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,0153100m2
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0058100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,032Tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 21caukien
90Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2,472m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,6m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2m2
93Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 9,6m2
94Lán cứu hỏa di động Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1,26m2
95Bình chữa cháy (8kg)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4Bình
96Xô cứu hỏaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4Cái
97Xẻng cứu hỏaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4Cái
B
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ KHO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu
cầu kỹ thuật
136,008m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 37,8672m3
3Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,69100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 6,42m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 2,16m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 4,2m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 6,24m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 94,3728m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3,84m2
10Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 25,3728m2
11Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,8384Tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,864m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 0,08Tấn
C HẠNG MỤC: SÂN BÃI + ĐƯỜNG CÔNG TÁC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 46m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 55,2m3
3Ni long chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật 481m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng , cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 2.100.000.000 VND (2 x 1.050.000.000 = 2.100.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 2.100.000.000 b) Số lượng hợp đồng hợp đồng thi công công trình dân dụng , cấp IV ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV(Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng ).a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu văn bản): hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;,Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu;53
2 Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng32
3 Kỹ sư xây dựng (01 người) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách thuộc công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật ( cấp nước )32
4 Số lượng công nhân kỹ thuật 10 Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn > 23kW CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ2
2 Máy khoan bê tông CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ2
3 Máy đầm cóc, bàn CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ2
4 Máy cắt gạch CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ2
5 Máy trộn bê tông CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ2
6 Máy đầm Bê tông CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ2
7 Máy hàn CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ2
8 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) CÓ HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ ĐẦY ĐỦ15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->