Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 08:20:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,396,475,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về Quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc ≥ 8.677.533.000 đồng; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục nhà móng cọc và kết cấu khung cột bằng BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.677.533.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.032.599.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đủ năng lực hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.- Kinh nghiệm: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.01 người: có chuyên ngành điện hoặc điện tử01 người: có chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương và kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây mới kết hợp cải tạo, nâng cấp nhà làm việc, nhà ăn cơ quan HĐND và UBND huyện Đoan Hùng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị thi công. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Đoan Hùng – thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 880 889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Đoan Hùng – thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 880 889 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đoan Hùng, Địa chỉ: Khu hành chính Tân Tiến, TT. Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công cọc bê tông cốt thép Nhà làm việc | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,344 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,237 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,611 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,233 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,597 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,89 | 100m2 |
| 7 | Ép cọc BTCT, KT 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,78 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,773 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,169 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| B | Phần đào đắp, tôn nền Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,137 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,582 | m3 |
| C | Phần bê tông, cốt thép, ván khuôn Nhà làm việc | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,895 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,545 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,602 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng chân tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,911 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,17 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,899 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,699 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,506 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,061 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,997 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,844 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,492 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,214 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,509 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,434 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,619 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,825 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,79 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,546 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,985 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,493 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,291 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,374 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,105 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,893 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,001 | 100m2 |
| D | Phần hoàn thiện Nhà làm việc | |||
| 1 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,637 | m3 |
| 2 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 310,407 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,035 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,097 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | m2 |
| 6 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,344 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 866,88 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.706,669 | m2 |
| 9 | Trát trụ sảnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,808 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 414,818 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 890,291 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,409 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.123,187 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 884,688 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 664,367 | m2 |
| 16 | Chống thấm cổ ống WC bằng vữa xi măng không co ngót và băng trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 17 | Chống thấm nền sàn bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,954 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,746 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 459,21 | m2 |
| 20 | Thi công vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt, cửa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,059 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 60x240, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,815 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,809 | m2 |
| 23 | Hệ trần chìm thạch cao chịu ẩm (đã bao gồm tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,809 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,809 | m2 |
| 25 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,809 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,92 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,92 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,319 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m2 |
| 30 | Gia công thép lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,305 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 305 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,15 | m2 |
| E | Bậc tam cấp Nhà làm việc | |||
| 1 | Bê tông bậc tam cấp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,466 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,295 | m2 |
| F | Sảnh, dốc sảnh Nhà làm việc | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,064 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sảnh, dốc sảnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,836 | m3 |
| 3 | Lát đá nền sảnh, dốc sảnh kích thước 400x400x30, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,357 | m2 |
| G | Bồn hoa Nhà làm việc | |||
| 1 | Xây bồn hoa, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,943 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,818 | m2 |
| 3 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 4 | Trồng thảm cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 5 | Cây tùng chóp cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 6 | Cây ngọc bút cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| H | Phần thang bộ Nhà làm việc | |||
| 1 | Bê tông dầm thang bộ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,895 | m3 |
| 2 | Bê tông cầu thang bộ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,845 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ cầu thang bộ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ cầu thang bộ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm cầu thang bộ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm cầu thang bộ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 7 | Cốt thép cầu thang bộ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,657 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,1 | m2 |
| I | Bể tự hoại Nhà làm việc (02 bể) | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,286 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,034 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,602 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,408 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,825 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,66 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,154 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,739 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| J | Rãnh thoát nước B300 Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,613 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,546 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,76 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,34 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,912 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,142 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | cấu kiện |
| K | Phần cửa Nhà làm việc | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở xoay - khung cửa nhôm hệ 450 kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở xoay - khung cửa nhôm 450 hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,37 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở xoay - Khung cửa nhôm hệ 4400 kinh an toàn 6,38mm, có ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,44 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Khung cửa nhôm hệ 4400 kinh an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Khung cửa nhôm hệ 2600 kinh an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định - Khung nhôm hệ 4400, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,02 | m2 |
| 7 | Gia công khung thép mặt tiền bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,77 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện khung thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 770 | kg |
| 9 | Lắp dựng khung thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,455 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,668 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 668 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,4 | m2 |
| L | Phần thiết bị cấp thoát nước Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối + xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lô cuốn giấy vệ sinh Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Dây cấp nước thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D80 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 8 | Bộ giá đựng xà phòng + giá treo khăn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| M | Phần vật tư cấp nước Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 21 | Kép inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 22 | Tê xí inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 25 | Băng keo, vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| N | Phần vật tư thoát nước Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bịt trơn uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt bịt trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt bịt trơn uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 13 | Lắp đặ côn thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Xi phông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y đều uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y đều uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Băng keo, vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| O | Phần điện Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện kích thước 400x300x250mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện kích thước 400x300x250mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà - 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà - 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà - 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 200V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 42 | Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 43 | Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 44 | Công tắc điện 2 chiều 220V/10A, loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Đèn tuýp led đôi 1,2m 2x36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 46 | Đèn ốp trần D300, LED 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Đèn ốp trần D160, LED 15W/220V, loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 48 | Đèn ốp trần D210, LED 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 49 | Quạt trần 75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 50 | Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 51 | Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 52 | Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 53 | Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 752 | m |
| 54 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 55 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 56 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.107 | m |
| 57 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.107 | m |
| 58 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.238 | m |
| 59 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.238 | m |
| 60 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x10)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 61 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 630 | m |
| 62 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.107 | m |
| 63 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.238 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 65 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 66 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 231 | m |
| 67 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.350 | m |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | máy |
| 69 | Quạt gắn tường 100CMH | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 70 | Quạt gắn tường 150CMH | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 71 | Quạt gắn tường 500CMH | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Ống đồng 6,4mm dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 73 | Ống đồng 12,7mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 76 | Ống PVC D34 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 77 | Dây dẫn 4x1.5mm2 kết nối dàn nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 78 | Vật tư phụ (Bulong, đai ốc, băng dính, keo ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 79 | Tủ Rack 15U kích thước H830xW600xD600, vật liệu tôn mạ kẽm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Hộp phối quang ODF 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Switch 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Thanh đấu nối mạng Patch Panel 48 port cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Swith 8 port PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Bộ lưu điện USP 1KVA/700W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Bộ phát wifi gắn tường chuẩn N tốc độ 300Mps | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ổ dữ liệu đôi RJ45 (data cat6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 87 | Dây nhảy quang Singlemode 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Dây cáp quang cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| P | Phần chống sét Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,92 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 7 | Bộ hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| Q | Giàn giáo, lưới che bụi Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,52 | 100m2 |
| 2 | Lưới che bụi bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.152 | m2 |
| R | Phần cọc bê tông cốt thép nhà ăn | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,265 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,934 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,425 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,491 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,523 | 100m2 |
| 7 | Ép cọc BTCT, KT 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,98 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,555 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,501 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | 1T/1LTN |
| S | Phần đào đắp, tôn nền nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,667 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,749 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,918 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,917 | m3 |
| T | Phần bê tông, cốt thép, ván khuôn nhà ăn | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,609 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,791 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,504 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,991 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,115 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,532 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,129 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,913 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,143 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,341 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,845 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,532 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,812 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,364 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,361 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,496 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,625 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,706 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,911 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,677 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,298 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,065 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,252 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,437 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,397 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,965 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,207 | 100m2 |
| U | Phần hoàn thiện nhà ăn | |||
| 1 | Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,054 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,537 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,764 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 489,676 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.016,787 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 293,043 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 345,605 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.744,475 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 489,676 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 461,291 | m2 |
| 13 | Chống thấm cổ ống thoát nước WC tầng 2 bằng vữa xi măng không co ngót và băng trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 14 | Chống thấm nền sàn WC tầng 2 bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,798 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,375 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 236,509 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm bao gồm cả cửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,622 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 60x240, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,447 | m2 |
| 19 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,251 | m2 |
| 20 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,331 | m2 |
| 21 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao thường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,513 | m2 |
| 22 | Hệ trần chìm thạch cao tiêu chuẩn (đã bao gồm tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 223,844 | m2 |
| 23 | Hệ trần chìm thạch cao chịu ẩm (đã bao gồm tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,251 | m2 |
| 24 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 275,095 | m2 |
| 25 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 275,095 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,01 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,01 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,815 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn giả ngói, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,293 | 100m2 |
| V | Mái kính, khung thép mặt tiền nhà ăn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng kính cường lực mái sảnh dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,235 | m2 |
| 2 | Gia công dầm đỡ kính mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,557 | m2 |
| 5 | Gia công hệ khung thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,198 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,198 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,101 | 1m2 |
| W | Bậc tam cấp nhà ăn | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,405 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,969 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,691 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,462 | m2 |
| X | Phần thang bộ nhà ăn | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu thang, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,403 | m3 |
| 2 | Bê tông cầu thang M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,609 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 5 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,313 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 8 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,953 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,506 | m2 |
| 10 | Gia công lan can thép hình cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện lang can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 131 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,03 | m2 |
| Y | Bể tự hoại 3m3 nhà ăn | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,681 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,511 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,916 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,282 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| Z | Bể tự hoại 9m3 nhà ăn | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,143 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,517 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,801 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,999 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,042 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,869 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,128 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| AA | Kết cấu thép sân ướt nhà ăn | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,01 | 1m2 |
| 8 | Bulong M16*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Bulong M16*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| AB | Rãnh thoát nước B300 nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,043 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,916 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,32 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,72 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,238 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | cấu kiện |
| AC | Phần cửa, vách kính nhà ăn | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh mở xoay - khung cửa nhôm hệ 450 có ô thoáng, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,596 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở xoay - khung cửa nhôm hệ 450 có ô thoáng, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,912 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở trượt - khung cửa nhôm hệ 2600 có ô thoáng, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,656 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở xoay - khung cửa nhôm hệ 450 kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,283 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở xoay - Khung nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,092 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt - Khung cửa nhôm hệ 2600 có ô thoáng kinh an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,744 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Khung cửa nhôm hệ 2600 có ô thoáng kinh an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,77 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở xoay - Khung cửa nhôm hệ 4400 có ô thoáng kinh an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,408 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở lật - khung cửa nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định - Khung nhôm hệ 4400, kinh an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,935 | m2 |
| 11 | Lan can kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,95 | m2 |
| 12 | Phụ kiện đế sập nhôm 38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1 | m |
| 13 | U inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1 | m |
| 14 | Khung nhôm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1 | m |
| 15 | Khung sắt gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1 | m |
| 16 | Tay vịn inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AD | Phần thiết bị cấp thoát nước nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q = 1m3/h, H = 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối + xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo + vòi + Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp dung tích 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 12 | Phễu thu sàn D80 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Bộ phụ kiện nhà tắm (Gồm đĩa đựng xà phòng, cốc đơn, giá kính, vắt khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Giá treo khăn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Gương soi KT 600x900x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Gương soi KT 500x700x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Chậu rửa Inox công nghiệp 2 hố có chậu rửa (Kích thước tổng thể 1200x750x800mm; Kích thước hố chậu: 500x500x300mm; Mặt chậu và hố chậu dùng Inox tấm dày 1mm, chân Inox hộp 40x40, thanh giằng Inox hộp 20x40, chân có tăng chỉnh chiều cao; 02 vòi rửa bát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Bàn đá chậu rửa (đá Granite đen kim sa, khung xương Inox 304) KT 1400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 21 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 22 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,88 | 100m |
| 23 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,72 | 100m |
| 24 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 28 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 29 | Côn thu PPRD40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Côn thu PPRD32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Côn thu PPRD25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 165 | cái |
| 36 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 39 | Nút bịt ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 40 | Kép inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Tê xí inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Ống uPVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 45 | Ống uPVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 46 | Ống uPVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 47 | Ống uPVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 48 | Bịt trơn uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Bịt trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 50 | Bịt trơn uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 51 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 53 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 54 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 56 | Si phông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Y đều uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Y đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Y đều uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| AE | Phần điện nhà ăn | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 400x300x250mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-63A-16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Vỏ tủ trong nhà - 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB-1P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Vỏ tủ trong nhà - 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 32 | Aptomat MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Aptomat RCBO-1P+N-25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Vỏ tủ trong nhà - 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 39 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Aptomat RCBO-1P+N-25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 200V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 46 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 200V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm, có nắp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 47 | Công tắc điện 1 chiều 10A, loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Công tắc điện 1 chiều 10A, loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 49 | Công tắc điện 1 chiều 10A, loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Công tắc điện 1 chiều 10A, loại bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Công tắc điện 2 chiều 10A, loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Công tắc điều khiển bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Đèn led dây hắt khe công suất 9W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 54 | Đèn dowlight âm trần, công suất 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | bộ |
| 55 | Đèn tuýp led đơn 1,2m, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 56 | Đèn ốp trần D300, LED 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 57 | Đèn ốp trần D160, LED 15W, loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 58 | Đèn led panel 600x600, 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 59 | Quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 61 | Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 62 | Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 63 | Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 64 | Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 65 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 66 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 67 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 565 | m |
| 68 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 565 | m |
| 69 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 70 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 71 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x10)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 72 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x6)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 73 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 74 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 565 | m |
| 75 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 76 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 77 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 78 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 79 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.265 | m |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | máy |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 82 | Lắp đặt quạt thông gió 100 CHM trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió 570 CHM trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió 700 CHM trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió 100 CHM ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Ống đồng 6,4mm dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 87 | Ống đồng 12,7mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 88 | Ống đồng 9,5mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 89 | Ống đồng 15,9mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 92 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 93 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 94 | Ống PVC D21 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 95 | Ống PVC D27 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 96 | Ống PVC D34 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 97 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 98 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 99 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 100 | Dây dẫn 4x1.5mm2 kết nối dàn nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 101 | Dây dẫn 2x1.5mm2 dây điều khiển Remost | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 102 | Tủ Rack 10U kích thước H590xW550xD500, vật liệu tôn mạ kẽm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Hộp phối quang ODF 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Thanh đấu nối mạng Patch Panel 24 port cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Swith 8 port PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Bộ lưu điện USP 1KVA/700W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Bộ phát wifi gắn tường chuẩn N tốc độ 300Mps | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ dữ liệu đơn RJ45 (data cat6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 110 | Dây nhảy quang Singlemode 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Dây cáp quang cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 112 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| AF | Phần chống sét nhà ăn | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép mạ kẽm nhúng nóng d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 8 | Bộ hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| AG | Giàn giáo, lưới che bụi Nhà ăn | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,192 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,738 | 100m2 |
| 3 | Lưới che bụi bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 619,2 | m2 |
| AH | Phần đào đắp Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, dầm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| AI | Phần bê tông, cốt thép, ván khuôn Nhà để xe | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,552 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,906 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,571 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,762 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,525 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,05 | m3 |
| AJ | Phần kết cấu thép nhà để xe | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,752 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,752 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,816 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,816 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,501 | m2 |
| 8 | Bản đế thép tấm mạ kẽm 220*220*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,6 | kg |
| 9 | Bulong neo M16*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 10 | Sườn tăng cường thép tấm mạ kẽm 50*80*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5 | kg |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,83 | 100m2 |
| AK | Phần điện nhà để xe | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn 1,2m, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 3 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 4 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| AL | Phần cọc bê tông cốt thép Nhà máy phát | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,527 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Ép cọc BTCT, KT 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,125 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| AM | Phần đào đắp, tôn nền Nhà máy phát | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,035 | m3 |
| AN | Phần bê tông, cốt thép, ván khuôn Nhà máy phát | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,955 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,645 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng chân tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,399 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,571 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,962 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,592 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,914 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,018 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,299 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,383 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng, giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,439 | 100m2 |
| AO | Phần hoàn thiện nhà máy phát | |||
| 1 | Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,995 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,344 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,972 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,393 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,749 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,9 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,42 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,462 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,972 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,704 | m2 |
| 11 | Chống thấm sàn mái bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,835 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,071 | m2 |
| AP | Bậc tam cấp nhà máy phát | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 3 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,35 | m2 |
| AQ | Phần cửa, vách kính nhà máy phát | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh mở xoay - khung cửa nhôm hệ 450 có ô thoáng, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Khung cửa nhôm hệ 2600 có ô thoáng kinh an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,024 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định - Khung nhôm hệ 4400 có ô thoáng kinh an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,696 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 6 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,5 | kg |
| AR | Phần điện nhà máy phát | |||
| 1 | Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 1x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 4 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 5 | Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 7 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về Quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc ≥ 8.677.533.000 đồng; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục nhà móng cọc và kết cấu khung cột bằng BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.677.533.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.032.599.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đủ năng lực hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.- Kinh nghiệm: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 01 người: có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.01 người: có chuyên ngành điện hoặc điện tử01 người: có chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥108CV | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương và kiểm định) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0kW | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 1 |
| 13 | Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥5T | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) | 3 |
| 16 | Máy thủy bình | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương) | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi