Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640087-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220638838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 08:20:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,396,475,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về Quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc ≥ 8.677.533.000 đồng; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục nhà móng cọc và kết cấu khung cột bằng BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.677.533.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.032.599.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đủ năng lực hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.- Kinh nghiệm: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người: có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.01 người: có chuyên ngành điện hoặc điện tử01 người: có chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương và kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây mới kết hợp cải tạo, nâng cấp nhà làm việc, nhà ăn cơ quan HĐND và UBND huyện Đoan Hùng
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng , địa chỉ: Khu Tân Tiến- Thị trấn Đoan Hùng- Huyện Đoan Hùng- Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Quốc Phong Phú Thọ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng SHB + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đoan Hùng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Lộc Phúc Minh + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đoan Hùng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng , địa chỉ: Khu Tân Tiến- Thị trấn Đoan Hùng- Huyện Đoan Hùng- Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị thi công. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Đoan Hùng – thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 880 889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Đoan Hùng – thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 880 889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đoan Hùng, Địa chỉ: Khu hành chính Tân Tiến, TT. Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công cọc bê tông cốt thép Nhà làm việc
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt74,344m3
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,237tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,611tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,233tấn
5Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,597tấn
6Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,89100m2
7Ép cọc BTCT, KT 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11,78100m
8Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,773100m
9Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,169m3
10Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m3
11Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1801 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
B Phần đào đắp, tôn nền Nhà làm việc
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,413100m3
2Đắp đất bù móng, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,276100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,137100m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt180,582m3
C Phần bê tông, cốt thép, ván khuôn Nhà làm việc
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt14,895m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt33,545m3
3Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt27,602m3
4Bê tông dầm, giằng chân tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,911m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt21,17m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt63,899m3
7Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,699m3
8Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt126,506m3
9Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt27,061m3
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,175tấn
11Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,1tấn
12Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,997tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,844tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,492tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,214tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,509tấn
17Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,434tấn
18Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,619tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,825tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,79tấn
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,546tấn
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,117tấn
23Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt13,985tấn
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,493100m2
25Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,291100m2
26Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,374100m2
27Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,105100m2
28Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,893100m2
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10,001100m2
D Phần hoàn thiện Nhà làm việc
1Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt42,637m3
2Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt310,407m3
3Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24,035m3
4Xây cột, trụ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,097m3
5Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,4m2
6Miết mạch tường gạch loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,344m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt866,88m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.706,669m2
9Trát trụ sảnh, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt17,808m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt414,818m2
11Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt890,291m2
12Trát má cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt111,409m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3.123,187m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt884,688m2
15Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt664,367m2
16Chống thấm cổ ống WC bằng vữa xi măng không co ngót và băng trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
17Chống thấm nền sàn bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt129,954m2
18Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt109,746m2
19Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt459,21m2
20Thi công vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt, cửa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt79,059m2
21Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 60x240, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt31,815m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt109,809m2
23Hệ trần chìm thạch cao chịu ẩm (đã bao gồm tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm và vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt109,809m2
24Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt109,809m2
25Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt109,809m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,92tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,92tấn
28Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt298,3191m2
29Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,1100m2
30Gia công thép lan can hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,305tấn
31Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt305kg
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt20,15m2
E Bậc tam cấp Nhà làm việc
1Bê tông bậc tam cấp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,466m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8,295m2
F Sảnh, dốc sảnh Nhà làm việc
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6,064m3
2Bê tông nền sảnh, dốc sảnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,836m3
3Lát đá nền sảnh, dốc sảnh kích thước 400x400x30, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt58,357m2
G Bồn hoa Nhà làm việc
1Xây bồn hoa, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,943m3
2Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt30,818m2
3Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,7m3
4Trồng thảm cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9m2
5Cây tùng chóp cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6cây
6Cây ngọc bút cao 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt12cây
H Phần thang bộ Nhà làm việc
1Bê tông dầm thang bộ, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,895m3
2Bê tông cầu thang bộ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,845m3
3Cốt thép cột, trụ cầu thang bộ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,009tấn
4Cốt thép cột, trụ cầu thang bộ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,048tấn
5Cốt thép xà dầm cầu thang bộ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,028tấn
6Cốt thép xà dầm cầu thang bộ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,118tấn
7Cốt thép cầu thang bộ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,657tấn
8Ván khuôn dầm cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,099100m2
9Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,455100m2
10Xây bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,82m3
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt53,1m2
I Bể tự hoại Nhà làm việc (02 bể)
1Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,286m3
2Bê tông móng bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,034m3
3Bê tông dầm, giằng bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,602m3
4Cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,408tấn
5Cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,179tấn
6Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,199100m2
7Xây bể chứa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,825m3
8Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt44,66m2
9Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt55,154m2
10Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,739m3
11Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,078100m2
12Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,256tấn
13Lắp dựng tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
J Rãnh thoát nước B300 Nhà làm việc
1Đào rãnh thoát nước, đất đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,128100m3
2Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,613m3
3Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,546m3
4Đắp đất móng rãnh, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,017100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,111100m3
6Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt26,76m2
7Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt12,34m2
8Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,912m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,061100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,142tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt58cấu kiện
K Phần cửa Nhà làm việc
1Cửa đi 2 cánh mở xoay - khung cửa nhôm hệ 450 kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt52,8m2
2Cửa đi 1 cánh mở xoay - khung cửa nhôm 450 hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt29,37m2
3Cửa sổ 2 cánh mở xoay - Khung cửa nhôm hệ 4400 kinh an toàn 6,38mm, có ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt61,44m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất - Khung cửa nhôm hệ 4400 kinh an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,36m2
5Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Khung cửa nhôm hệ 2600 kinh an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,04m2
6Vách kính cố định - Khung nhôm hệ 4400, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt43,02m2
7Gia công khung thép mặt tiền bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,77tấn
8Sơn tĩnh điện khung thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt770kg
9Lắp dựng khung thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt64,455m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,668tấn
11Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt668kg
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt86,4m2
L Phần thiết bị cấp thoát nước Nhà làm việc
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
2Lắp đặt bồn cầu 2 khối + xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
3Lắp đặt lô cuốn giấy vệ sinh Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
4Lắp đặt lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
6Dây cấp nước thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt39bộ
7Lắp đặt phễu thu sàn D80 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
8Bộ giá đựng xà phòng + giá treo khăn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
M Phần vật tư cấp nước Nhà làm việc
1Lắp đặt ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,52100m
2Lắp đặt ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,64100m
4Lắp đặt ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,56100m
5Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
8Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
9Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt63cái
10Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
13Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
14Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
15Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
16Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
17Lắp đặt tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
19Lắp đặt tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
20Lắp đặt nút bịt ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt63cái
21Kép inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
22Tê xí inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
23Lắp đặt van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
25Băng keo, vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
N Phần vật tư thoát nước Nhà làm việc
1Lắp đặt ống uPVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,86100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,88100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,56100m
4Lắp đặt ống uPVC D42 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
5Lắp đặt bịt trơn uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
6Lắp đặt bịt trơn uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
7Lắp đặt bịt trơn uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
8Lắp đặt cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
10Lắp đặt chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
11Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
12Lắp đặt chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt77cái
13Lắp đặ côn thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Xi phông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
15Lắp đặt Y đều uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
16Lắp đặt Y đều uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
17Lắp đặt Y đều uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
18Lắp đặt Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt Y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
20Lắp đặt Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
21Bịt xả thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
22Bịt xả thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
23Băng keo, vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
O Phần điện Nhà làm việc
1Lắp đặt Tủ điện kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-16kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
10Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
11Lắp đặt Tủ điện kích thước 400x300x250mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
12Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
17Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
18Lắp đặt Tủ điện kích thước 400x300x250mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
19Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
22Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
25Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
26Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà - 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
27Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
29Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
31Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà - 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10hộp
32Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
33Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
34Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
35Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
36Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà - 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
37Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
39Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
41Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 200V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt78cái
42Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
43Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại baMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
44Công tắc điện 2 chiều 220V/10A, loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
45Đèn tuýp led đôi 1,2m 2x36W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt72bộ
46Đèn ốp trần D300, LED 24W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
47Đèn ốp trần D160, LED 15W/220V, loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
48Đèn ốp trần D210, LED 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt28bộ
49Quạt trần 75W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
50Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt30m
51Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt20m
52Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt40m
53Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt752m
54Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5m
55Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5m
56Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.107m
57Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.107m
58Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2.238m
59Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2.238m
60Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x10)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt60m
61Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt630m
62Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.107m
63Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2.238m
64Ống luồn dây PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt20m
65Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt40m
66Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt231m
67Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3.350m
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt17máy
69Quạt gắn tường 100CMHMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
70Quạt gắn tường 150CMHMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
71Quạt gắn tường 500CMHMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
72Ống đồng 6,4mm dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,45100m
73Ống đồng 12,7mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
74Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,45100m
75Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
76Ống PVC D34 class2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
77Dây dẫn 4x1.5mm2 kết nối dàn nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt108m
78Vật tư phụ (Bulong, đai ốc, băng dính, keo ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
79Tủ Rack 15U kích thước H830xW600xD600, vật liệu tôn mạ kẽm dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
80Hộp phối quang ODF 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
81Switch 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
82Thanh đấu nối mạng Patch Panel 48 port cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
83Swith 8 port PoEMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
84Bộ lưu điện USP 1KVA/700WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
85Bộ phát wifi gắn tường chuẩn N tốc độ 300MpsMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
86Lắp đặt ổ dữ liệu đôi RJ45 (data cat6)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
87Dây nhảy quang Singlemode 3mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
88Dây cáp quang cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.050m
89Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.050m
P Phần chống sét Nhà làm việc
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt106,92m3
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
3Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cọc
4Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
5Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50m
6Kéo rải dây tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng d16Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt27m
7Bộ hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
Q Giàn giáo, lưới che bụi Nhà làm việc
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11,52100m2
2Lưới che bụi bao che công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.152m2
R Phần cọc bê tông cốt thép nhà ăn
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt63,265m3
2Cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,934tấn
3Cốt thép cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6,425tấn
4Cốt thép cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,167tấn
5Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,491tấn
6Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,523100m2
7Ép cọc BTCT, KT 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9,98100m
8Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,555100m
9Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,501m3
10Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,025100m3
11Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1201T/1LTN
S Phần đào đắp, tôn nền nhà ăn
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,667100m3
2Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,749100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,918100m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt102,917m3
T Phần bê tông, cốt thép, ván khuôn nhà ăn
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt13,609m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt25,791m3
3Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt29,504m3
4Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,991m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt15,115m3
6Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt44,532m3
7Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,129m3
8Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt84,913m3
9Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt27,143m3
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,341tấn
11Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,845tấn
12Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,532tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,812tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,208tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,364tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,361tấn
17Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,496tấn
18Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,625tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,706tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,911tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,677tấn
22Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,298tấn
23Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,109tấn
24Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9,065tấn
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,252100m2
26Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,437100m2
27Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,397100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,965100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,55100m2
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6,207100m2
U Phần hoàn thiện nhà ăn
1Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt23,054m3
2Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt207,537m3
3Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt16,764m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt489,676m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.016,787m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt293,043m2
7Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt345,605m2
8Trát má cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt89,04m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.744,475m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt489,676m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,6m2
12Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt461,291m2
13Chống thấm cổ ống thoát nước WC tầng 2 bằng vữa xi măng không co ngót và băng trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
14Chống thấm nền sàn WC tầng 2 bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt69,798m2
15Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt79,375m2
16Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt236,509m2
17Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm bao gồm cả cửa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt29,622m2
18Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 60x240, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt25,447m2
19Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt51,251m2
20Trần phẳng bằng tấm thạch cao thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt163,331m2
21Trần giật cấp bằng tấm thạch cao thường.Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt60,513m2
22Hệ trần chìm thạch cao tiêu chuẩn (đã bao gồm tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm và vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt223,844m2
23Hệ trần chìm thạch cao chịu ẩm (đã bao gồm tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm và vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt51,251m2
24Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt275,095m2
25Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt275,095m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,01tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,01tấn
28Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt298,8151m2
29Lợp mái bằng tôn giả ngói, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,293100m2
V Mái kính, khung thép mặt tiền nhà ăn
1Gia công, lắp dựng kính cường lực mái sảnh dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11,235m2
2Gia công dầm đỡ kính mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,175tấn
3Lắp dựng khung thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,175tấn
4Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,557m2
5Gia công hệ khung thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,198tấn
6Lắp dựng hệ khung thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,198tấn
7Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,1011m2
W Bậc tam cấp nhà ăn
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,405m3
2Xây bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,969m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,691m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt14,462m2
X Phần thang bộ nhà ăn
1Bê tông dầm cầu thang, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,403m3
2Bê tông cầu thang M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,609m3
3Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,008tấn
4Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,036tấn
5Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,313tấn
6Ván khuôn dầm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,044100m2
7Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,233100m2
8Xây bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,953m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt25,506m2
10Gia công lan can thép hình cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,131tấn
11Sơn tĩnh điện lang can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt131kg
12Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,03m2
Y Bể tự hoại 3m3 nhà ăn
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,544m3
2Bê tông móng, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,681m3
3Bê tông giằng, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,511m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,116tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,063tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,076100m2
7Xây bể chứa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,916m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt13,282m2
9Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,36m3
10Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,018100m2
11Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,03tấn
12Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
Z Bể tự hoại 9m3 nhà ăn
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,143m3
2Bê tông móng, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,517m3
3Bê tông giằng, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,801m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,204tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,09tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,116100m2
7Xây bể chứa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,999m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt22,042m2
9Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,869m3
10Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,038100m2
11Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,128tấn
12Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
AA Kết cấu thép sân ướt nhà ăn
1Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,054tấn
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,054tấn
3Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,058tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,058tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,04tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,04tấn
7Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,011m2
8Bulong M16*200Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
9Bulong M16*500Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
10Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,126100m2
AB Rãnh thoát nước B300 nhà ăn
1Đào móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,215100m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,043m3
3Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6,916m3
4Đắp đất móng rãnh, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,074100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,141100m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt52,32m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt19,72m2
8Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,016m3
9Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,135100m2
10Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,238tấn
11Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt92cấu kiện
AC Phần cửa, vách kính nhà ăn
1Cửa đi 4 cánh mở xoay - khung cửa nhôm hệ 450 có ô thoáng, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11,596m2
2Cửa đi 2 cánh mở xoay - khung cửa nhôm hệ 450 có ô thoáng, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt17,912m2
3Cửa đi 2 cánh mở trượt - khung cửa nhôm hệ 2600 có ô thoáng, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6,656m2
4Cửa đi 1 cánh mở xoay - khung cửa nhôm hệ 450 kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24,283m2
5Cửa đi 1 cánh mở xoay - Khung nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,092m2
6Cửa sổ 4 cánh mở trượt - Khung cửa nhôm hệ 2600 có ô thoáng kinh an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9,744m2
7Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Khung cửa nhôm hệ 2600 có ô thoáng kinh an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,77m2
8Cửa sổ 2 cánh mở xoay - Khung cửa nhôm hệ 4400 có ô thoáng kinh an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt30,408m2
9Cửa sổ 1 cánh mở lật - khung cửa nhôm hệ 4400 kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
10Vách kính cố định - Khung nhôm hệ 4400, kinh an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50,935m2
11Lan can kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6,95m2
12Phụ kiện đế sập nhôm 38Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,1m
13U inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,1m
14Khung nhôm gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,1m
15Khung sắt gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,1m
16Tay vịn inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
AD Phần thiết bị cấp thoát nước nhà ăn
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
2Máy bơm tăng áp Q = 1m3/h, H = 10mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt bồn cầu 2 khối + xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
5Lắp đặt lavabo âm bàn + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
6Lắp đặt lavabo + vòi + SiphongMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
7Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
10Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp dung tích 20LMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
11Dây cấp nước thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt26bộ
12Phễu thu sàn D80 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
13Bộ phụ kiện nhà tắm (Gồm đĩa đựng xà phòng, cốc đơn, giá kính, vắt khăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
14Giá treo khăn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
15Gương soi KT 600x900x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Gương soi KT 500x700x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Chậu rửa Inox công nghiệp 2 hố có chậu rửa (Kích thước tổng thể 1200x750x800mm; Kích thước hố chậu: 500x500x300mm; Mặt chậu và hố chậu dùng Inox tấm dày 1mm, chân Inox hộp 40x40, thanh giằng Inox hộp 20x40, chân có tăng chỉnh chiều cao; 02 vòi rửa bát)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
18Bàn đá chậu rửa (đá Granite đen kim sa, khung xương Inox 304) KT 1400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
19Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
20Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
21Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
22Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,88100m
23Ống PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,72100m
24Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
25Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
26Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
27Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
28Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
29Côn thu PPRD40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Côn thu PPRD32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
31Côn thu PPRD25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt59cái
32Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
33Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
34Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
35Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt165cái
36Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
37Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
38Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
39Nút bịt ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
40Kép inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
41Tê xí inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
42Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
43Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
44Ống uPVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,52100m
45Ống uPVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
46Ống uPVC D60 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
47Ống uPVC D42 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
48Bịt trơn uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
49Bịt trơn uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
50Bịt trơn uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
51Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
52Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
53Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
54Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
55Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
56Si phông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
57Y đều uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
58Y đều uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
59Y đều uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
60Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
61Y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
62Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
63Bịt xả thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
64Bịt xả thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
AE Phần điện nhà ăn
1Tủ điện kích thước 400x300x250mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
2Aptomat MCCB-3P-63A-16kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Aptomat MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Aptomat MCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Aptomat MCB-1P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
11Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
12Tủ điện kích thước 600x400x250mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
13Aptomat MCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Aptomat MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
15Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
17Aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
19Vỏ tủ trong nhà - 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
20Aptomat MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
21Aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
25Tủ điện kích thước 600x400x250mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
26Aptomat MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Aptomat MCB-1P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
28Aptomat MCB-1P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
29Aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
30Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31Vỏ tủ trong nhà - 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
32Aptomat MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
33Aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
34Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
35Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
36Aptomat RCBO-1P+N-25A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
37Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
38Vỏ tủ trong nhà - 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
39Aptomat MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
40Aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
41Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
42Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
43Aptomat RCBO-1P+N-25A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
44Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
45Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 200V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
46Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 200V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm, có nắp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
47Công tắc điện 1 chiều 10A, loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
48Công tắc điện 1 chiều 10A, loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
49Công tắc điện 1 chiều 10A, loại baMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
50Công tắc điện 1 chiều 10A, loại bốnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
51Công tắc điện 2 chiều 10A, loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
52Công tắc điều khiển bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
53Đèn led dây hắt khe công suất 9W/mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt60m
54Đèn dowlight âm trần, công suất 12wMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt51bộ
55Đèn tuýp led đơn 1,2m, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
56Đèn ốp trần D300, LED 24WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
57Đèn ốp trần D160, LED 15W, loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
58Đèn led panel 600x600, 40wMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
59Quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
60Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt30m
61Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt20m
62Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50m
63Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50m
64Cáp điện 0.6kV lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt75m
65Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt70m
66Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt70m
67Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt565m
68Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt565m
69Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt650m
70Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt650m
71Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x10)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt70m
72Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x6)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt125m
73Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x4)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt70m
74Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt565m
75Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt650m
76Ống luồn dây PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt20m
77Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50m
78Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt88m
79Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.265m
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7máy
81Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5máy
82Lắp đặt quạt thông gió 100 CHM trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp đặt quạt thông gió 570 CHM trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt quạt thông gió 700 CHM trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt quạt thông gió 100 CHM ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
86Ống đồng 6,4mm dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,45100m
87Ống đồng 12,7mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
88Ống đồng 9,5mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
89Ống đồng 15,9mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
90Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,45100m
91Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
92Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
93Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
94Ống PVC D21 class2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
95Ống PVC D27 class2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
96Ống PVC D34 class2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
97Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
98Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
99Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
100Dây dẫn 4x1.5mm2 kết nối dàn nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt108m
101Dây dẫn 2x1.5mm2 dây điều khiển RemostMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt25m
102Tủ Rack 10U kích thước H590xW550xD500, vật liệu tôn mạ kẽm dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
103Hộp phối quang ODF 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
104Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
105Thanh đấu nối mạng Patch Panel 24 port cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
106Swith 8 port PoEMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
107Bộ lưu điện USP 1KVA/700WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
108Bộ phát wifi gắn tường chuẩn N tốc độ 300MpsMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
109Lắp đặt ổ dữ liệu đơn RJ45 (data cat6)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
110Dây nhảy quang Singlemode 3mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
111Dây cáp quang cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt500m
112Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt500m
AF Phần chống sét nhà ăn
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt14,04m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt14,04m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10cọc
5Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép mạ kẽm nhúng nóng d16Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt27m
8Bộ hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
AG Giàn giáo, lưới che bụi Nhà ăn
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6,192100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,738100m2
3Lưới che bụi bao che công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt619,2m2
AH Phần đào đắp Nhà để xe
1Đào móng cột, dầm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,651100m3
2Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,466100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,185100m3
AI Phần bê tông, cốt thép, ván khuôn Nhà để xe
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,552m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt12,906m3
3Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,165tấn
4Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,123tấn
5Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,108tấn
6Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,571tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,441100m2
8Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,762100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8,525m3
10Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt17,05m3
AJ Phần kết cấu thép nhà để xe
1Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,228tấn
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,228tấn
3Gia công vì kèo thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,752tấn
4Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,752tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,816tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,816tấn
7Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt88,501m2
8Bản đế thép tấm mạ kẽm 220*220*10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt45,6kg
9Bulong neo M16*300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
10Sườn tăng cường thép tấm mạ kẽm 50*80*5Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,5kg
11Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,83100m2
AK Phần điện nhà để xe
1Đèn tuýp led đơn 1,2m, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
2Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt45m
3Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt45m
4Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt45m
5Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt35m
AL Phần cọc bê tông cốt thép Nhà máy phát
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,527m3
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,074tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,259tấn
4Cốt thép cọc, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,009tấn
5Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,049tấn
6Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m2
7Ép cọc BTCT, KT 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,43100m
8Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,125m3
9Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,001100m3
AM Phần đào đắp, tôn nền Nhà máy phát
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,09100m3
2Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,054100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,036100m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,035m3
AN Phần bê tông, cốt thép, ván khuôn Nhà máy phát
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,955m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,98m3
3Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,645m3
4Bê tông giằng chân tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,399m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,571m3
6Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,962m3
7Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,592m3
8Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,914m3
9Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,018m3
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,02tấn
11Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,055tấn
12Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,079tấn
13Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,299tấn
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,021tấn
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,076tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,022tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,104tấn
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,029tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,028tấn
20Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,383tấn
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,079100m2
22Ván khuôn giằng móng, giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,187100m2
23Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,104100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,087100m2
25Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,073100m2
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,439100m2
AO Phần hoàn thiện nhà máy phát
1Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,995m3
2Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9,344m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt53,972m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt42,393m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8,749m2
6Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt43,9m2
7Trát má cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,42m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt102,462m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt53,972m2
10Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt20,704m2
11Chống thấm sàn mái bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt39,835m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt35,071m2
AP Bậc tam cấp nhà máy phát
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,12m3
2Xây bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,27m3
3Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,35m2
AQ Phần cửa, vách kính nhà máy phát
1Cửa đi 4 cánh mở xoay - khung cửa nhôm hệ 450 có ô thoáng, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,28m2
2Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Khung cửa nhôm hệ 2600 có ô thoáng kinh an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,024m2
3Vách kính cố định - Khung nhôm hệ 4400 có ô thoáng kinh an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,696m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,054tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6,72m2
6Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt53,5kg
AR Phần điện nhà máy phát
1Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
2Đèn tuýp led đơn 1,2m 1x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
3Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50m
4Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50m
5Cáp điện 0.45/0.75kV lõi đồng cách điện PVC, tiết diện Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50m
6Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10m
7Ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về Quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc ≥ 8.677.533.000 đồng; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục nhà móng cọc và kết cấu khung cột bằng BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.677.533.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.032.599.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đủ năng lực hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.- Kinh nghiệm: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 01 người: có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.01 người: có chuyên ngành điện hoặc điện tử01 người: có chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)2
2 Máy ủi ≥108CV Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)1
3 Máy ép cọc ≥ 150T Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương và kiểm định)1
4 Máy khoan bê tông Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
7 Máy đầm bàn 1,0kW Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)1
10 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
11 Máy hàn điện Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
12 Máy hàn nhiệt Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)1
13 Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)1
14 Máy vận thăng Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)1
15 Ô tô tự đổ ≥5T Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)3
16 Máy thủy bình Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)1
17 Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->