Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625937-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220323497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 09:58:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,815,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 755,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có tính chất kỹ thuật mặt đường bê tông nhựa (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 26,4 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 15
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp công trình
Dự án thành phần 2: Đầu tư hoàn thiện QL.12A đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh thuộc Dự án xây dựng cải tạo, nâng cấp QL.12A đoạn tránh Ba Đồn và đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Quảng Bình. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Quảng Bình. + Tư vấn thẩm tra BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng A2Z. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 755.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải. + Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39424015, Fax: 024.39423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông. + Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39424531, Fax: 024.38221937
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ NỀN MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Xáo xới lớp móng CPĐDMô tả kỹ thuật theo Chương V23.639,51m2
2Lu lèn cấp phối đá dăm loại 1 móng trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.402,07m3
3Lu lèn cấp phối đá dăm loại 2 móng dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.793,32m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, lu lèn đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.308,88m3
2Đắp đất nền đường, lu lèn đạt độ chặt K≥98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.978,4m3
3Bê tông gia cố lề M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,36m3
4Đào rãnh, đánh cấp đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V928,34m3
5Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.074,44m3
6Đào đất không thích hợp cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V871,45m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trênMô tả kỹ thuật theo Chương V5.054,24m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.250,17m3
3Đào, xúc lớp CPĐD loại 1 hiện hữu, vận chuyển tập kết tại bãi, kiểm tra chất lượng, phối trộn đảm bảo thành phần cấp phối theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V562,53m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trênMô tả kỹ thuật theo Chương V562,53m3
5Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32.009,77m2
6Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32.569,07m2
7Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32.569,07m2
8Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32.009,77m2
D ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đắp đất nền đường, lu lèn đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V488,53m3
2Đắp đất nền đường, lu lèn đạt độ chặt K≥98Mô tả kỹ thuật theo Chương V744,2m3
3Đào kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,85m3
4Đào đất nền đường, khuôn đường, đánh cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,04m3
5Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V134,11m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trênMô tả kỹ thuật theo Chương V446,51m3
7Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.480,6m2
8Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.480,6m2
9Cắt mặt đường BTXM dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÚC SẴN D=1,0M
1Bê tông ống cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
2Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3Tấn
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m3
4Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
5Quét nhựa bi tum thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,2m2
6Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối nối
7Bê tông hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,73m3
8Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
9Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V84,87m3
10Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,32m3
F CỐNG HỘP ĐÚC SẴN KT (1.5x1.5)M
1Bê tông thân cống M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,54m3
2Cốt thép thân cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,69Tấn
3Cốt thép thân cống d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21Tấn
4Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m3
5Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m3
6Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
7Quét nhựa bi tum thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,64m2
8Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16Tấn
9Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Tấn
10Bê tông bản giảm tải M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m3
11Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,27m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,98m3
14Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,09m3
15Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V314,04m3
16Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,4m3
17Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,6m3
18Đắp sạn suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,48m3
G CỐNG HỘP BTCT ĐÚC SẴN KT (0.5x0.5)M
1Bê tông thân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,86m3
2Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81Tấn
3Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,38m3
4Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,19m3
5Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V165mối nối
6Bê tông tường đầu M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
7Bê tông móng tường đầu M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
8Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
9Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V158,4m3
10Đắp đất, lu lèn đạt độ chặt K≥98Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m3
H CỐNG HỘP BTCT KT (1.5x1.5)m
1Bê tông thân cống M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,65m3
2Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V21,53Tấn
3Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,87m3
4Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,96m3
5Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V79mối nối
6Quét nhựa bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V520,15m2
7Bê tông hố thu M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,45m3
8Cốt thép hố thu d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19Tấn
9Cốt thép hố thu d Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49Tấn
10Thang thép mạ kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05kg
11Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
12Nắp hố ga KT900x900 nắp tròn D650, tải trọng ≥ 40tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Bê tông thân tường đầu, hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,67m3
14Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,84m3
15Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
16Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V693,92m3
17Đắp đất hoàn trả cống dọc đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,72m3
I HỆ THỐNG ATGT
1Cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V916cái
2Cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
3Cột Km bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt biển báo hình tam giác A=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
5Lắp đặt biển báo hình chử nhật KT(135x70)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,39m3
7Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,25m3
8Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V519,66m
9Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,55m3
10Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V32,55m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.791,77m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V289,22m2
13Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,88m2
J CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đá hộc xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V731,6m3
2Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.261,59m2
3Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V731,6m3
4Bê tông tấm ốp gia cố mái M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,26m3
5Bê tông liên kết M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
6Đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,88m3
7Bê tông giằng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,26m3
8Lót bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.186,04m2
9Bê tông móng, chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,94m3
10Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,42m3
11Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V649,33m3
12Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,97m3
13Bê tông xà mũ M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m3
14Bê tông tường chắn M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,78m3
15Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,23m3
16Đêm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m3
17Đắp đất sét đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m3
18Làm tầng lọc ngược đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
19Làm tầng lọc ngược đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
20Làm tầng lọc ngược đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
21Ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
22Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V137,4m3
23Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,58m3
K SỬA CHỮA CẦU KHE CHÙ
1Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
2Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18Tấn
3Bê tông bản dẫn 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,08m3
4Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
5Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
6Lớp phòng nước mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V1.056m2
7Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.056m2
8Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.056m2
9Ống gang đúc D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
10Ống nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m
11Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14Tấn
13Sản xuất kết cấu thép ống mạ kẽm lan can tay vịn cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V13,59Tấn
14Bu lông neo M16x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
15Bu lông neo U - M22*650Mô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
16Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m
17Cốt thép khe co giãn D > 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57Tấn
18Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,33m3
19Thép tấm mạ kẽm che gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1Tấn
20Bu long M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
21Đắp cát lòng mố đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V821,76m3
22Đắp cát lòng mố đạt độ chặt K≥98Mô tả kỹ thuật theo Chương V500,48m3
23Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.671,68m3
24Cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 móng dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
25Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trênMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
26Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
27Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
28Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
29Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
30Đá hộc xây vữa M100 mái ta luy tư nónMô tả kỹ thuật theo Chương V84,19m3
31Bê tông chân khay, bậc lên xuống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,37m3
32Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V295,12m2
33Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m3
34Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
35Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V99,72m3
36Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,36m3
37Đắp đất tứ nón đạt dộ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V503,46m3
L SỬA CHỮA CẦU KHE CẠN
1Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
2Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18Tấn
3Bê tông bản dẫn 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,08m3
4Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
5Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
6Lớp phòng nước mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V264m2
7Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V264m2
8Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V264m2
9Ống gang đúc D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1md
10Ống nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2md
11Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Gia công cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04Tấn
13Sản xuất kết cấu thép ống mạ kẽm lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,54Tấn
14Bu lông neo M16x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
15Bu lông neo U - M22x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
16Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m
17Cốt thép khe co giãn D > 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57Tấn
18Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,33m3
19Thép tấm mạ kẽm che gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1Tấn
20Bu long M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
21Đắp cát lòng mố đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,72m3
22Đắp cát lóng mố đạt độ chặt K≥98Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,88m3
23Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V559,68m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,65m3
25Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trênMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m3
26Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m2
27Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m2
28Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m2
29Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m2
30Đá hộc xây vữa M100 mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m3
31Bê tông chân khay, bậc lên xuống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,23m3
32Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V108,33m2
33Đêm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m3
34Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m
35Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V77,97m3
36Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,74m3
37Đắp đất tứ nón đạt độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,22m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,21%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có tính chất kỹ thuật mặt đường bê tông nhựa (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 26,4 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Kỹ sư vật liệu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên53
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ33
8 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
3 Máy xúc lật - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
4 Máy ủi - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
5 Máy san - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
6 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
8 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
9 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
10 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.15
11 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
12 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
13 Trạm trộn BTN - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).1
14 Máy rải hỗn hợp BTN - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
15 Máy rải cấp phối đá dăm - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
16 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
17 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->