Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625937-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 09:58:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,815,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 755,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có tính chất kỹ thuật mặt đường bê tông nhựa (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 26,4 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 11-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp công trình Dự án thành phần 2: Đầu tư hoàn thiện QL.12A đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh thuộc Dự án xây dựng cải tạo, nâng cấp QL.12A đoạn tránh Ba Đồn và đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 755.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
+ Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải. + Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39424015, Fax: 024.39423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông. + Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39424531, Fax: 024.38221937 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ NỀN MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Xáo xới lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.639,51 | m2 |
| 2 | Lu lèn cấp phối đá dăm loại 1 móng trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.402,07 | m3 |
| 3 | Lu lèn cấp phối đá dăm loại 2 móng dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.793,32 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, lu lèn đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.308,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, lu lèn đạt độ chặt K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.978,4 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,36 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đánh cấp đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,34 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.074,44 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,45 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.054,24 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.250,17 | m3 |
| 3 | Đào, xúc lớp CPĐD loại 1 hiện hữu, vận chuyển tập kết tại bãi, kiểm tra chất lượng, phối trộn đảm bảo thành phần cấp phối theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,53 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,53 | m3 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.009,77 | m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.569,07 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.569,07 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.009,77 | m2 |
| D | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, lu lèn đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, lu lèn đạt độ chặt K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,2 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,85 | m3 |
| 4 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,04 | m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,11 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,51 | m3 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.480,6 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.480,6 | m2 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÚC SẴN D=1,0M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2 | m2 |
| 6 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 7 | Bê tông hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m3 |
| 8 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,87 | m3 |
| 10 | Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,32 | m3 |
| F | CỐNG HỘP ĐÚC SẴN KT (1.5x1.5)M | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép thân cống d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m3 |
| 5 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 6 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bi tum thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,64 | m2 |
| 8 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 9 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 10 | Bê tông bản giảm tải M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 11 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,98 | m3 |
| 14 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,09 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,04 | m3 |
| 16 | Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,4 | m3 |
| 17 | Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,6 | m3 |
| 18 | Đắp sạn suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | m3 |
| G | CỐNG HỘP BTCT ĐÚC SẴN KT (0.5x0.5)M | |||
| 1 | Bê tông thân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,19 | m3 |
| 5 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | mối nối |
| 6 | Bê tông tường đầu M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 8 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất, lu lèn đạt độ chặt K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m3 |
| H | CỐNG HỘP BTCT KT (1.5x1.5)m | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,65 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,53 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,87 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m3 |
| 5 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,15 | m2 |
| 7 | Bê tông hố thu M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m3 |
| 8 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | Tấn |
| 9 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | Tấn |
| 10 | Thang thép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | kg |
| 11 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 12 | Nắp hố ga KT900x900 nắp tròn D650, tải trọng ≥ 40tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Bê tông thân tường đầu, hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,67 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m3 |
| 15 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,92 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả cống dọc đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,72 | m3 |
| I | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916 | cái |
| 2 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 3 | Cột Km bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo hình tam giác A=90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo hình chử nhật KT(135x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,39 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,25 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,66 | m |
| 9 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,55 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,55 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.791,77 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,22 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,88 | m2 |
| J | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,6 | m3 |
| 2 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.261,59 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm ốp gia cố mái M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,26 | m3 |
| 5 | Bê tông liên kết M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,88 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,26 | m3 |
| 8 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.186,04 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,94 | m3 |
| 10 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,42 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,33 | m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,97 | m3 |
| 13 | Bê tông xà mũ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chắn M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,78 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,23 | m3 |
| 16 | Đêm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 17 | Đắp đất sét đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc ngược đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc ngược đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 20 | Làm tầng lọc ngược đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 22 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,58 | m3 |
| K | SỬA CHỮA CẦU KHE CHÙ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | Tấn |
| 3 | Bê tông bản dẫn 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,08 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 6 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | m2 |
| 9 | Ống gang đúc D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m |
| 11 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | Tấn |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép ống mạ kẽm lan can tay vịn cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,59 | Tấn |
| 14 | Bu lông neo M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 15 | Bu lông neo U - M22*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 16 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m |
| 17 | Cốt thép khe co giãn D > 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | Tấn |
| 18 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 19 | Thép tấm mạ kẽm che gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 20 | Bu long M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 21 | Đắp cát lòng mố đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,76 | m3 |
| 22 | Đắp cát lòng mố đạt độ chặt K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,48 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.671,68 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 26 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 27 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 28 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 29 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 30 | Đá hộc xây vữa M100 mái ta luy tư nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,19 | m3 |
| 31 | Bê tông chân khay, bậc lên xuống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,37 | m3 |
| 32 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,12 | m2 |
| 33 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 34 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 35 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,72 | m3 |
| 36 | Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,36 | m3 |
| 37 | Đắp đất tứ nón đạt dộ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,46 | m3 |
| L | SỬA CHỮA CẦU KHE CẠN | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | Tấn |
| 3 | Bê tông bản dẫn 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,08 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 6 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m2 |
| 9 | Ống gang đúc D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | md |
| 10 | Ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | md |
| 11 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép ống mạ kẽm lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | Tấn |
| 14 | Bu lông neo M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 15 | Bu lông neo U - M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 16 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m |
| 17 | Cốt thép khe co giãn D > 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | Tấn |
| 18 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 19 | Thép tấm mạ kẽm che gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 20 | Bu long M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 21 | Đắp cát lòng mố đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,72 | m3 |
| 22 | Đắp cát lóng mố đạt độ chặt K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,88 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,68 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,65 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 26 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 27 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 28 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 29 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 30 | Đá hộc xây vữa M100 mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 31 | Bê tông chân khay, bậc lên xuống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,23 | m3 |
| 32 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,33 | m2 |
| 33 | Đêm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 34 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 35 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,97 | m3 |
| 36 | Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,74 | m3 |
| 37 | Đắp đất tứ nón đạt độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,22 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,21% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có tính chất kỹ thuật mặt đường bê tông nhựa (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 26,4 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy xúc lật | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy san | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 15 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng | - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 13 | Trạm trộn BTN | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp BTN | - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi