Gói thầu: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin cho Chi nhánh Ven biển, gói thầu số 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin cho Chi nhánh Ven biển, gói thầu số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 09:08:00 đến ngày 2022-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,087,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,305,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương (các mặt hàng thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin) bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.900.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.282.700.000đNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.282.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ Thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp từ trung cấp trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin cho Chi nhánh Ven biển, gói thầu số 1 Thực hiện các gói thầu của Ban Kế hoạch khoa học/Chi nhánh Ven biển 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Kèm theo một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 2. Bộ hợp đồng tương tự (liên quan đến việc cung cấp trang thiết bị công nghệ thông tin) do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành. Bộ hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, biên bản bàn giao hang hóa, cam kết đổi trả hàng…) 3. Danh mục hàng hóa có mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ,…theo quy định của hồ sơ mời thầu Tất cả các tài liệu nộp cùng, đề nghị nhà thầu scan bản gốc và đính kèm với HSDT, trong trường hợp nhà thầu được đề nghị trúng thầu yêu cầu mang hồ sơ gốc đến để bên mời thầu đối chiếu khi hai bên thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu dưới đây: - Danh mục hàng hóa phải ghi rõ nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa cung cấp còn mới và được sản xuất từ sau năm 2021 trở lại đây. - Giá chào thầu là giá hàng hóa tại Việt Nam và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định của Nhà nước, biểu mẫu chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. d) Giấy xác nhận sản phẩm bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật của hãng (bản gốc) đối với sản phẩm chính như máy tính, màn hình, máy in,máy quét, ổ đĩa cứng...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.305.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ven biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583.525436. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ven biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583.525436. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ven biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583.525436. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ven biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583.525436. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 18 | Chiếc | - CPU: Core i3-10105 (3.7 GHz 6 MB )- RAM: 16GB DDR4 2666Mhz Ổ đĩa cứng: 1TB HDD 3.5inch 7200rpm + Ổ đĩa SSD: 120GB- VGA: Intel® UHD Graphics- Ổ quang : DVDRW- Kết nối mạng: Wlan + Bluetooth- Hệ điều hành bản quyền: Windows 11 Pro 64 Single Language APAC EM PPP và Office Home and Business 2019 English APAC EM Medialess P6. - Khe cắm mở rộng: 2M.2; 1 PCIe x 16; 1 PCIe x 1- Khác : Keyboard & Mouse- Bảo hành 12 tháng | ||
| 2 | Màn hình máy tính | 18 | Chiếc | - Loại màn hình: Phẳng- Tỉ lệ: 16:09- Kích thước: 21.5 inch- Tấm nền: VA- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Tốc độ làm mới: 60Hz- Thời gian đáp ứng: 7ms GtG- Cổng kết nối: 1 VGA; 1 HDMI 1.4- Phụ kiện: Cáp nguồn- Bảo hành 12 tháng | ||
| 3 | Máy tính để bàn All in One PC | 5 | Bộ | - CPU: Intel® Core™ i5-1135G7 (up to 4.2 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 8 MB L3 cache, 4 cores)- Màn hình: 23.8" diagonal FHD IPS (Cảm ứng)- RAM: 16 GB DDR4-3200 MHz RAM- Ổ cứng: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD- Đồ họa: Intel® Iris® Xᵉ- Phím chuột: Không dây- Camera: có- Hệ điều hành bản quyền: Windows 11 Pro 64 Single Language APAC EM PPP và Office Home and Business- Bảo hành 12 tháng- Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 4 | Máy tính xách tay | 2 | Chiếc | - CPU : Intel® Core™ i3-1115G4 Processor 3.0 GHz (6M Cache, up to 4.1 GHz, 2 cores)- RAM: 16GB DDR4- Ổ cứng: 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD- Ổ đĩa cứng: HDD 1000GB- Đồ họa: Intel UHD - Màn hình: 14 Inch Full HD, Không cảm ứng- Hệ điều hành: DOS- Tính năng khác : Pin: Lithium-polymer 42WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion - Finger print , WIFI 6 , - Khối lượng: 1.45 kg- Bảo hành 24 tháng chính hãng.- Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 5 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | - CPU Core i5-1135G7,- Bộ nhớ trong: 16GB RAM ,- Ổ cứng: 512Gb SSD,15.6" FHD, - Đồ họa NV-MX350/2GB, - Phần mềm bản quyền Windown Pro 11,Office HS 21, màu đen, - Bảo hành 12 tháng | ||
| 6 | Máy in HP | 10 | Chiếc | - Loại máy in : Máy in đen trắng- Khổ giấy tối đa : A4, A5, A6- Độ phân giải : 600x600 dpi- Kết nối: USB, Wi- Fi 802.11b/g/n tích hợp sẵn- Tốc độ in đen trắng: Lên đến 20 trang/phút- Xuất xứ: Trung Quốc- Bảo hành 12 tháng | ||
| 7 | Máy scan | 2 | Chiếc | - Khổ giấy: A4/A5- Scan hai mặt- Độ sâu màu sắc: Bit depth: 24-bit (external), 48-bit (internal)- Tốc độ Scan: Up to 35 ppm/70 ipm- Loại file hỗ trợ: For text & images: PDF, PDF/A, Encrypted PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Text (.txt), Rich Text (.rtf) and Searchable PDF- Công suất scan khuyến nghị: 3500 trang- Độ phân giải: Up to 600 dpi , Kết nối: USB 3.0 , Bộ nhớ: 256 MBTray giấy ADF: 50 trang- Kích thước (W x D x H): 300 x 172 x 154 mm- Bảo hành 12 tháng | ||
| 8 | Bộ lưu điện 500 | 25 | Bộ | - Công suất: 500VA- Thời gian lưu tối đa: 100% tải khoảng lưu khoảng 6 phút.- Bảo hành 36 tháng | ||
| 9 | Bộ lưu điện 1000 | 5 | Bộ | - Công suất: 1000VA- Thời gian lưu tối đa: 100% tải khoảng lưu khoảng 6 phút.- Xuất xứ: Trung Quốc- Bảo hành 36 tháng | ||
| 10 | Loa Microlab | 1 | Bộ | - Tổng công suất loa: 40W- CS loa siêu trầm/ vệ tinh: 16W+12Wx2- Cổng tín hiệu vào: 3.5 mm stereo- Xuất xứ: Trung Quốc- Bảo hành 12 tháng | ||
| 11 | Ổ cứng gắn ngoài | 20 | Chiếc | - Dung lượng: 1Tb- Tốc độ quay: 5400rpm- Chuẩn giao tiếp: USB3.0- Kích thước: 2.5 Inch- Bảo hành 12 tháng | ||
| 12 | Màn hình | 18 | Chiếc | - Kích thước: 21.5 Inch IPS- Độ sáng: 250cd/m2- Độ phân giải: 1920x1080- Thời gian phản hồi: 5ms- Bảo hành 36 tháng | ||
| 13 | Bộ nhớ trong | 16 | chiếc | - Dung lượng: 16GB- Bus: 3200Mhz- Độ trễ: CL16-18-18-38- Điện áp: 1.35V- Bảo hành 36 tháng | ||
| 14 | Thiết bị chuyển mạch | 22 | Chiếc | - 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX- Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70%- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy- Bảo hành 24 tháng | ||
| 15 | Ổ cứng | 28 | Chiếc | - Kích thước: M.2 2280- Giao diện: NVMe™ PCIe Gen 3.0 x 4- Dung lượng: 1TB- Tốc độ đọc/ghi: 2100/1700MB/giây- Bảo hành 36 tháng | ||
| 16 | Card màn hình | 21 | Chiếc | - Xung nhịp: 1800Mhz- Dung lượng (GB): 2- Loại bộ nhớ: GDDR3- Bus: 64-bit- Core Clock: 900- Bảo hành 36 tháng | ||
| 17 | Nguồn máy tính | 26 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 100-240 Vac (toàn dải)- Đầu vào hiện tại: 15-6,5 A, (Trung Quốc: 10-6 A)- Tần số đầu vào: 60-50 Hz- Công suất đầu ra: 1000W- Kích thước: 150 x 140 x 86 mm- Chứng nhận 80 PLUS Vàng- Bảo hành 36 tháng | ||
| 18 | Bộ nhớ trong | 30 | Chiếc | - Dung lượng: 8GB (1x8GB)- Kiểu ram: DDR4- Bus: 3200Mhz- Bảo hành 36 tháng | ||
| 19 | Bàn phím | 30 | Chiếc | - Kiểu kết nối: Có dây- Chuẩn giao tiếp: USB- Phím chức năng: Standard- Màu: Đen-đỏ- Bảo hành 12 tháng | ||
| 20 | Chuột máy | 30 | Chiếc | - Độ phân giải: 1000 DPI- Kích thước: 118 x 61 x 38.4 mm- Khối lượng: 100g- Bảo hành 12 tháng | ||
| 21 | Bo mạch chủ | 15 | Chiếc | - Chuẩn mainboard: ATX- Socket: AM4 , Chipset: X570- Hỗ trợ RAM: DDR4 , tối đa 128GB- Cổng cắm lưu trữ: 2 x M.2 SATA/NVMe; 8 x SATA 3-Cổng: 1 x DisplayPort; 1 x HDMI- Bảo hành 36 tháng | ||
| 22 | Ổ cứng gắn trong | 30 | Chiếc | - Dung lượng: 500GB- Giao tiếp: PCIe Gen3x4- Tốc độ: đọc: 1.700MB/s; ghi: 1.600MB/giây- Bảo hành 36 tháng | ||
| 23 | Bộ vi xử lý | 8 | Chiếc | - Hỗ trợ socket: FCLGA1151- Tốc độ: 3.70 GHz up to 4.6GHz- Bộ nhớ đệm: 9 MB- TDP: 95W- Bảo hành 36 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương (các mặt hàng thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin) bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.900.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.282.700.000đNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.282.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng cấp Đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ Thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cấp từ trung cấp trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi