Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu, hoá chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu, hoá chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 09:04:00 đến ngày 2022-06-30 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,139,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu, hoá chất Đề tài: “Nghiên cứu công nghệ sản xuất vật liệu Nanocellulose từ gỗ keo lai để nâng cao chất lượng sơn phủ đáp ứng được các yêu cầu cho đồ gỗ xuất khẩu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản chụp được công chứng hoặc chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 02 năm, 2020, 2021; - Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính có tính chất tương tự gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong trường hợp trúng thầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật; |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trường Đại học Lâm nghiệp
+ Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội
+ Điện thoại: 024 33 840 627;
+ Fax: 024 33 840 063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PT Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư, Trường Đại học Lâm nghiệp, Địa chỉ: TT. Xuân Mai, H.Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 627, Fax: 024 33 840 063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn PU (sơn lót) | 6 | Kg | Ngoại quan: Chất lỏng đặc, trong suốtThành phần: Polyurethane, phụ gia, chất rắn, dung môi...Công dụng: Sơn lót sử dụng để làm phẳng bề mặt gỗ, tạo lớp trung gian tăng khả năng bám dính với gỗ và sơn phủĐộ nhớt: 200-400 mPa.s (25oC)Tỷ trọng: 1,15 ± 0,05 g/mlHàm lượng rắn, (Min): 25 ± 2 %Quy cách: 4kg/thùng hoặc 1kg/thùng | ||
| 2 | Sơn PU (phủ bóng) | 6 | Kg | Ngoại quan: Chất lỏng đặc, màu trắng đụcCông dụng: Sơn phủ bóng sử dụng để sơn phủ lớp ngoài cùng của gỗ, trang sức và bảo vệ gỗThành phần: Polyurethane, phụ gia, chất bảo quản, chất thấm ướt, chất khử bọt, chất chống đông PGĐộ nhớt: 600-800 mPa.s (25oC)Tỷ trọng: 1,05 ± 0,05 g/mlHàm lượng rắn, (Min): 30±2 %Quy cách: 18 kg/thùng | ||
| 3 | Sơn PU (phủ bóng cánh gián) | 6 | Kg | Ngoại quan: Chất lỏng đặc, có màu cánh gián Công dụng: Dùng để sơn lên lớp ngoài cùng của gỗ bảo vệ và tạo màu cánh gián đặc trưng của gỗThành phần: Polyurethane, nhựa Alkyd, nitro cellulose, acrylic, polyesters, butyl cellulose, phụ gia, dung môi, tinh màu cánh gián...Độ nhớt: 500-600 mPa.s (25oC)Tỷ trọng: 1,10 ± 0,05 g/mlHàm lượng rắn, (Min): 32 ± 2%Quy cách: 4kg/thùng hoặc 1kg/thùng | ||
| 4 | Xăng thơm | 573 | Lít | Công thức hóa học xăng: C6H12O2Thành phần chính: dung môi Butyl AcetateNgoại quan: Dạng chất lỏng trong suốt, không màu, có hương dầu chuối.Quy cách: 200kg/Phuy | ||
| 5 | Nhựa | 930 | Kg | Ngoại quan: dạng dung dịch trong suốtLoại dầu: acid béo tổng hợpĐộ nhớt 30℃(cps): 18000-28000; Hàm lượng rắn: 70±1%; Chỉ số OH: 100±15 Chỉ số acid mg KOH/g: ≤ 10 Hàm lượng dầu: 30; Dung môi: XyleneQuy cách: 200kg/Phuy | ||
| 6 | Phụ gia chống tạo bọt | 19 | Kg | Ngoại quan: Chất lỏng trong suốt màu vàng nhẹ; Hàm lượng rắn: 20±1%Độ nhớt (25°C): 20-70 cpsDung môi: Khoáng spirits, TolueneQuy cách: 20kg/thùng | ||
| 7 | Phụ gia làm láng bề mặt | 19 | Kg | Ngoại quan: Chất lỏng trong suốt; Thành phần: Trade secret (52%), Solvent naphtha (48%); Hàm lượng rắn: 51± 1%Điểm sôi: 45°CTỉ trọng riêng (20°C): 0,95-0,99 g/cm3Quy cách: 20kg/thùng | ||
| 8 | Phụ gia chống lắng | 19 | Kg | Ngoại quan: chất lỏng màu vàngThành phần: Urea urethane resin (50%), Dimethylsulfoxide (48%), Lithium chloride (2%)Hàm lượng rắn 52.0 ± 2.0%Độ nhớt (20℃): 200 - 900 cpsTỷ trọng (20℃) 1.14~1.16g/cm3Quy cách 20kg/thùng | ||
| 9 | Tinh màu | 42,6 | Kg | Ngoại quan: Vàng, Cánh Gián, Đỏ; có dạng lỏng; Quy cách: Can nhựa 20L-22kg/can | ||
| 10 | Dung môi | 255 | Lít | Tên hóa học: Acetone - C3H6ONgoại quan: chất lỏng không màu, trong suốt có mùi cay đặc biệt, dễ bay hơi.Quy cách: 200L/Phuy | ||
| 11 | NaOH | 44 | Kg | Tên hóa học: Natri hidroxitNồng độ: 99%Khối lượng riêng 2,1 g/cm³, rắn; Độ pH: 13.5; Quy cách: Can 20L | ||
| 12 | H2SO4 | 30,5 | Lít | Tên hóa học: Acid SulfuricNgoại quan: Chất lỏng sánh như dầu, không màu không mùi; Nồng độ: 94-96%; Tỷ trọng 1,84g/cm3; Quy cách: Can 20L | ||
| 13 | Na2S | 20 | Kg | Tên hóa học: Natri sunfuaNgoại quan: Màu đỏ đậm, dạng vẩy; Nồng độ: 60%; Qui cách: 25kg/bao | ||
| 14 | Oxy | 1,2 | Kg | Ngoại quan: Khí Oxy hóa lỏng có màu xanh nhạt, không mùi. Công thức hóa học: O2Tỷ trọng 1.141 g/cm3 (1.141 kg/L)Quy cách: Bình 15L (Chứa 2m3 O2) | ||
| 15 | MgSO4 | 0,5 | Kg | Tên hóa học: Magie sulphate Ngoại quan: Dạng tinh thể trắng, có mùi, vị đắng, dễ tan trong nước. Độ mịn: 1mm Quy cách: 25 kg/bao | ||
| 16 | H2O2 | 5,3 | Kg | Công thức hóa học: H2O2Tên hóa học: Hydrogen peroxide, Oxy giàNồng độ: 35% - 50%Độ ổn định : ≤ 99 %; pH : ≤ 2.Dư lượng bay hơi : ≤ 1000 ppm. Qui cách : Can 20L | ||
| 17 | Na2SiO3 | 1,2 | Kg | Tên hóa học: Natri silicate (hay còn gọi là thủy tinh lỏng)Ngoại quan: chất lỏng trong, sánh, không màu hoặc màu vàng xanh. Hàm lượng: 26%Khối lượng riêng: 2.61 g/cm3, tỷ trọng: 1,40 - 1,42 g/cm3. Quy cách: Can 20L (25kg) | ||
| 18 | KI | 0,5 | Kg | Tên hóa học: Kali iotNgoại quan: Chất lỏng không màu, tan tốt trong nước; Hàm lượng: 99,8%; Quy cách: Can 2L hoặc 5L | ||
| 19 | NaClO | 17 | Kg | Tên hóa học: Natri hypochloritHàm lượng 7%. Quy cách: 30kg/can; NaClO là chất lỏng trong hoặc màu vàng nhạt | ||
| 20 | Ván xẻ gỗ keo lai | 2,5 | m3 | Kích thước ván Dài x Rộng x Dày: 1000x200x25 mm; Ván thô gỗ keo lai chưa gia công; Độ ẩm gỗ: 10-15%Ván gỗ không cong vênh, không bị nứt đầu, không bị nứt dài, không bị mục, các khuyết tật khác của ván gỗ xẻ ở mức cho phép (ván hạng B- theo quy định của TCVN 1758 – 86) | ||
| 21 | Gỗ keo lai tròn | 0,3 | m3 | Đường kính khúc gỗ: ≥ 20 cmĐộ tròn đều: ≥ 0,7; Độ cong ≤ 2%Gỗ tròn chiều dài:1200mm; Ngoại quan: Không bị nứt đầu, không bị nứt dài, không bị mục | ||
| 22 | Ván xẻ gỗ Cao su | 0,071 | m3 | Kích thước ván Dài x Rộng x Dày: 1000x200x25 mm; Ván thô chưa gia công; Độ ẩm gỗ: 10-15%Ván gỗ không cong vênh, không bị nứt đầu, không bị nứt dài, không bị mục, các khuyết tật khác của ván gỗ xẻ ở mức cho phép (ván hạng B- theo quy định của TCVN 1758 – 86) | ||
| 23 | Ván xẻ gỗ Óc chó | 0,071 | m3 | Kích thước ván Dài x Rộng x Dày: 1000x200x25 mm; Ván thô chưa gia côngĐộ ẩm gỗ: 10-15%Ván gỗ không cong vênh, không bị nứt đầu, không bị nứt dài, không bị mục, các khuyết tật khác của ván gỗ xẻ ở mức cho phép (ván hạng B- theo quy định của TCVN 1758 – 86) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi