Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu, hoá chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666353-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu, hoá chất
Số hiệu KHLCNT 20220622812
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 09:04:00 đến ngày 2022-06-30 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 194,139,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Lâm nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu, hoá chất
Đề tài: “Nghiên cứu công nghệ sản xuất vật liệu Nanocellulose từ gỗ keo lai để nâng cao chất lượng sơn phủ đáp ứng được các yêu cầu cho đồ gỗ xuất khẩu
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Trường Đại học Lâm nghiệp + Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội + Điện thoại: 024 33 840 627; + Fax: 024 33 840 063
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Lâm nghiệp (Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: _______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Trường Đại học Lâm nghiệp (Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lâm nghiệp , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trường Đại học Lâm nghiệp + Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội + Điện thoại: 024 33 840 627; + Fax: 024 33 840 063


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản chụp được công chứng hoặc chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 02 năm, 2020, 2021; - Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính có tính chất tương tự gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong trường hợp trúng thầu
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật;
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trường Đại học Lâm nghiệp + Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội + Điện thoại: 024 33 840 627; + Fax: 024 33 840 063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PT Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư, Trường Đại học Lâm nghiệp, Địa chỉ: TT. Xuân Mai, H.Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 627, Fax: 024 33 840 063
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn PU (sơn lót)6KgNgoại quan: Chất lỏng đặc, trong suốtThành phần: Polyurethane, phụ gia, chất rắn, dung môi...Công dụng: Sơn lót sử dụng để làm phẳng bề mặt gỗ, tạo lớp trung gian tăng khả năng bám dính với gỗ và sơn phủĐộ nhớt: 200-400 mPa.s (25oC)Tỷ trọng: 1,15 ± 0,05 g/mlHàm lượng rắn, (Min): 25 ± 2 %Quy cách: 4kg/thùng hoặc 1kg/thùng
2Sơn PU (phủ bóng)6KgNgoại quan: Chất lỏng đặc, màu trắng đụcCông dụng: Sơn phủ bóng sử dụng để sơn phủ lớp ngoài cùng của gỗ, trang sức và bảo vệ gỗThành phần: Polyurethane, phụ gia, chất bảo quản, chất thấm ướt, chất khử bọt, chất chống đông PGĐộ nhớt: 600-800 mPa.s (25oC)Tỷ trọng: 1,05 ± 0,05 g/mlHàm lượng rắn, (Min): 30±2 %Quy cách: 18 kg/thùng
3Sơn PU (phủ bóng cánh gián)6KgNgoại quan: Chất lỏng đặc, có màu cánh gián Công dụng: Dùng để sơn lên lớp ngoài cùng của gỗ bảo vệ và tạo màu cánh gián đặc trưng của gỗThành phần: Polyurethane, nhựa Alkyd, nitro cellulose, acrylic, polyesters, butyl cellulose, phụ gia, dung môi, tinh màu cánh gián...Độ nhớt: 500-600 mPa.s (25oC)Tỷ trọng: 1,10 ± 0,05 g/mlHàm lượng rắn, (Min): 32 ± 2%Quy cách: 4kg/thùng hoặc 1kg/thùng
4Xăng thơm573LítCông thức hóa học xăng: C6H12O2Thành phần chính: dung môi Butyl AcetateNgoại quan: Dạng chất lỏng trong suốt, không màu, có hương dầu chuối.Quy cách: 200kg/Phuy
5Nhựa930KgNgoại quan: dạng dung dịch trong suốtLoại dầu: acid béo tổng hợpĐộ nhớt 30℃(cps): 18000-28000; Hàm lượng rắn: 70±1%; Chỉ số OH: 100±15 Chỉ số acid mg KOH/g: ≤ 10 Hàm lượng dầu: 30; Dung môi: XyleneQuy cách: 200kg/Phuy
6Phụ gia chống tạo bọt19KgNgoại quan: Chất lỏng trong suốt màu vàng nhẹ; Hàm lượng rắn: 20±1%Độ nhớt (25°C): 20-70 cpsDung môi: Khoáng spirits, TolueneQuy cách: 20kg/thùng
7Phụ gia làm láng bề mặt19KgNgoại quan: Chất lỏng trong suốt; Thành phần: Trade secret (52%), Solvent naphtha (48%); Hàm lượng rắn: 51± 1%Điểm sôi: 45°CTỉ trọng riêng (20°C): 0,95-0,99 g/cm3Quy cách: 20kg/thùng
8Phụ gia chống lắng19KgNgoại quan: chất lỏng màu vàngThành phần: Urea urethane resin (50%), Dimethylsulfoxide (48%), Lithium chloride (2%)Hàm lượng rắn 52.0 ± 2.0%Độ nhớt (20℃): 200 - 900 cpsTỷ trọng (20℃) 1.14~1.16g/cm3Quy cách 20kg/thùng
9Tinh màu42,6KgNgoại quan: Vàng, Cánh Gián, Đỏ; có dạng lỏng; Quy cách: Can nhựa 20L-22kg/can
10Dung môi255LítTên hóa học: Acetone - C3H6ONgoại quan: chất lỏng không màu, trong suốt có mùi cay đặc biệt, dễ bay hơi.Quy cách: 200L/Phuy
11NaOH44KgTên hóa học: Natri hidroxitNồng độ: 99%Khối lượng riêng 2,1 g/cm³, rắn; Độ pH: 13.5; Quy cách: Can 20L
12H2SO430,5LítTên hóa học: Acid SulfuricNgoại quan: Chất lỏng sánh như dầu, không màu không mùi; Nồng độ: 94-96%; Tỷ trọng 1,84g/cm3; Quy cách: Can 20L
13Na2S20KgTên hóa học: Natri sunfuaNgoại quan: Màu đỏ đậm, dạng vẩy; Nồng độ: 60%; Qui cách: 25kg/bao
14Oxy1,2KgNgoại quan: Khí Oxy hóa lỏng có màu xanh nhạt, không mùi. Công thức hóa học: O2Tỷ trọng 1.141 g/cm3 (1.141 kg/L)Quy cách: Bình 15L (Chứa 2m3 O2)
15MgSO40,5KgTên hóa học: Magie sulphate Ngoại quan: Dạng tinh thể trắng, có mùi, vị đắng, dễ tan trong nước. Độ mịn: 1mm Quy cách: 25 kg/bao
16H2O25,3KgCông thức hóa học: H2O2Tên hóa học: Hydrogen peroxide, Oxy giàNồng độ: 35% - 50%Độ ổn định : ≤ 99 %; pH : ≤ 2.Dư lượng bay hơi : ≤ 1000 ppm. Qui cách : Can 20L
17Na2SiO31,2KgTên hóa học: Natri silicate (hay còn gọi là thủy tinh lỏng)Ngoại quan: chất lỏng trong, sánh, không màu hoặc màu vàng xanh. Hàm lượng: 26%Khối lượng riêng: 2.61 g/cm3, tỷ trọng: 1,40 - 1,42 g/cm3. Quy cách: Can 20L (25kg)
18KI0,5KgTên hóa học: Kali iotNgoại quan: Chất lỏng không màu, tan tốt trong nước; Hàm lượng: 99,8%; Quy cách: Can 2L hoặc 5L
19NaClO17KgTên hóa học: Natri hypochloritHàm lượng 7%. Quy cách: 30kg/can; NaClO là chất lỏng trong hoặc màu vàng nhạt
20Ván xẻ gỗ keo lai2,5m3Kích thước ván Dài x Rộng x Dày: 1000x200x25 mm; Ván thô gỗ keo lai chưa gia công; Độ ẩm gỗ: 10-15%Ván gỗ không cong vênh, không bị nứt đầu, không bị nứt dài, không bị mục, các khuyết tật khác của ván gỗ xẻ ở mức cho phép (ván hạng B- theo quy định của TCVN 1758 – 86)
21Gỗ keo lai tròn0,3m3Đường kính khúc gỗ: ≥ 20 cmĐộ tròn đều: ≥ 0,7; Độ cong ≤ 2%Gỗ tròn chiều dài:1200mm; Ngoại quan: Không bị nứt đầu, không bị nứt dài, không bị mục
22Ván xẻ gỗ Cao su0,071m3Kích thước ván Dài x Rộng x Dày: 1000x200x25 mm; Ván thô chưa gia công; Độ ẩm gỗ: 10-15%Ván gỗ không cong vênh, không bị nứt đầu, không bị nứt dài, không bị mục, các khuyết tật khác của ván gỗ xẻ ở mức cho phép (ván hạng B- theo quy định của TCVN 1758 – 86)
23Ván xẻ gỗ Óc chó0,071m3Kích thước ván Dài x Rộng x Dày: 1000x200x25 mm; Ván thô chưa gia côngĐộ ẩm gỗ: 10-15%Ván gỗ không cong vênh, không bị nứt đầu, không bị nứt dài, không bị mục, các khuyết tật khác của ván gỗ xẻ ở mức cho phép (ván hạng B- theo quy định của TCVN 1758 – 86)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->