Gói thầu: Mua sắm trang bị điện tử, điện lạnh bảo đảm cho Nhà khách Linh Lang, Tây Tựu; dự án Liên Mạc, Thượng Cát; phòng họp, phòng làm việc, bếp ăn Cơ sở chính – Gói số 07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị điện tử, điện lạnh bảo đảm cho Nhà khách Linh Lang, Tây Tựu; dự án Liên Mạc, Thượng Cát; phòng họp, phòng làm việc, bếp ăn Cơ sở chính – Gói số 07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 08:39:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 677.950.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý/văn phòng bảo hành trong khu vực mà đảm bảo được việc bảo hành trong vòng 02 giờ kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo. Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). Nhà cung cấp có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị điện tử, điện lạnh bảo đảm cho Nhà khách Linh Lang, Tây Tựu; dự án Liên Mạc, Thượng Cát; phòng họp, phòng làm việc, bếp ăn Cơ sở chính – Gói số 07 Mua sắm hàng hóa, dịch vụ của Phòng HC-KT năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm 2019 đến 2021; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không trong tình trạng nợ đọng thuế) đến thời điểm hết quý I năm 2022. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, các yêu cầu khác (theo yêu cầu mục 2.2 chương V của E-HSMT), xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu E-HSMT. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường... - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần Yêu cầu về phạm vi cung cấp và phần đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật. - Đối với các loại hàng hóa Nhà thầu không phải đơn vị sản xuất, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga; Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0365877800 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút mùi áp tường | 2 | Cái | Công suất hút ≥950m3/h giúp hút mùi hiệu quả. Lưới lọc chất liệu nhôm có thể tháo rời dễ vệ sinh. Bộ lọc bằng than hoạt tính giúp lọc khử mùi hiệu quả. Điều khiển nút nhấn 3 tốc độ hút. Công suất hoạt động ≤200W, độ ồn ≤60dB | ||
| 2 | Tủ lạnh | 8 | Cái | Thiết kế nhỏ gọn. Công nghệ tiết kiệm điện với Econavi và Inverter. Dung tích 170 lít. Môi chất lạnh R600a. Công suất tiêu thụ ≤0.95W. Có 3 cảm biến thông minh, công nghệ làm lạnh đa chiềuCông nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể Ag+. Thiết kế kim loại phủ sơn tĩnh điện sáng bóng, tạo điểm nhấn, khay kính trượt chịu lực. | ||
| 3 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Công nghệ Digital Inverter tiết kiệm điện. Dung tích 488 lít. Công suất tiêu thụ ≤1.2kW. B2 dàn lạnh độc lập Twin Cooling Plus™Công nghệ làm lạnh Power Cool Công nghệ làm đá nhanh Power Freeze. Thiết kế kim loại phủ sơn tĩnh điện sáng bóng, tạo điểm nhấn, khay kính chịu lực. | ||
| 4 | Lò nướng | 2 | Cái | Dung tích ≥45 lít, công tắc núm xoay, công suất ≥1900W với 5 mức nướng. Nhiệt độ nướng ≥250 độ C với công nghệ quạt đối lưu. | ||
| 5 | Lò vi sóng | 3 | Cái | Loại không nướng, dung tích ≥30 lít, phù hợp nấu, hâm nóng, rã đông thực phẩm. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện với công suất ≥980W. Bảng điều khiển tiếng Việt, dễ dàng vệ sinh khoang lò bằng thép tráng men. | ||
| 6 | Máy giặt | 2 | Cái | Loại cửa trước, lồng ngang, có Inverter, giặt 11 Kg, sấy 7 Kg. Động cơ truyền động gián tiếp. CAI Dispenser tự động cân chỉnh lượng nước giặt, nước xảAirwash khử mùi & kháng khuẩnBảng điều khiển AI control tự động ghi nhớ chế độ giặtCông nghệ giặt bong bóng Eco BubbleGiặt hơi nước Hygiene Steam diệt 99.9% vi khuẩn Quick Drive giặt xả hiệu quả chỉ trong 39 phút | ||
| 7 | Máy say sinh tố | 2 | Cái | Công suất ≥345W. Bảng điều khiển nút bấm, 1 tốc độ xoay, 1 chức năng nhồi. Lưỡi dao bằng Titan. 2 cối xay nhựa, cối lớn 1.2 lít và cối nhỏ 50g. Động cơ tự ngắt khi quá nhiệt, kẹt thực phẩm. | ||
| 8 | Tủ bảo quản thực phẩm | 2 | Cái | Loại 2 cánh 1 ngăn. Dung tích sử dụng ≥350 lít. Chất liệu dàn lạnh nhôm. Công suất điện ≤150W. Môi chất làm lạnh R600a. | ||
| 9 | Bếp từ | 6 | Cái | Công suất ≥1800W. Điện áp 220V/50Hz. Điều khiển bằng nút nhấn điện tử. Chất liệu kính crystallite chịu nhiệt tốt, chống trầy xước, dễ chùi rửa. Tính năng tự ngắt khi quá tải, cảnh báo khi không có nồi trên bếp, tự ngắt khi không có nồi. | ||
| 10 | Nồi cơm ga | 6 | Cái | Dung tích 10L; Đánh lửa Magneto; Vỏ nồi bằng thép phủ men; Chống quá nhiệt; Lồng nồi bằng gang; Điều khiển bằng nút nhấn; Kích thước 540 x 420mm; Gas tiêu thụ 0.6 Kg/h; Trọng lượng 17Kg | ||
| 11 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Dung tích 10 lít. Công suất ≥2700W. Lồng nồi bằng nhôm cao cấp, khả năng giữ ấm ≥300 phút. Phụ kiện gồm cốc đong gạo, muỗng nhựa. | ||
| 12 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Nồi cơm điện tử áp suất, dung tích 1.8 lít, công suất ≤1150W. Lòng nồi dày 3.183mm. | ||
| 13 | Bình nóng lạnh | 2 | Cái | KT: Rộng 757x Cao 341x Sâu 331(mm). Bình nóng lạnh gián tiếp 30L. Đảm bảo an toàn với cầu dao chống rò điện ELCB; Công nghệ ion bạc kháng khuẩn làm sạch nước; Bộ ổn định nhiệt TBST; Công nghệ Flexomix cho phép cung cấp lượng nước nóng nhiều hơn 10% | ||
| 14 | Cây nước nóng lạnh | 4 | Cái | Công suất làm lạnh ≥80W, công suất làm nóng ≥425W. Bình inox, dung tích bình lạnh ≥2.9 lít, dung tích bình nóng ≥1,7 lít. Nhiệt độ làm lạnh 5 độ C – 12 độ C, nhiệt độ làm nóng 85 độ C ~ 90 độ C. | ||
| 15 | Bình thủy điện | 68 | Cái | Dung tích: 3 lít; Bảng điều khiển: Điện tử; Chức năng: Đun sôi, Giữ ấm với bình cách nhiệt chân không; Công suất: ≥680W; Nguồn điện áp: 220V; Chất liệu ruột bình: Inox; Chất liệu vỏ: Thép không gỉ, Nhựa. Kích thước: 21,5cm x 28,2cm x 32,3cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.975.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 677.950.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý/văn phòng bảo hành trong khu vực mà đảm bảo được việc bảo hành trong vòng 02 giờ kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo. Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). Nhà cung cấp có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi