Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669411-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220659165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 09:21:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Quyết phê duyệt định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.Ghi chú: (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 970.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông công chánh.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Các tài liệu chứng minh đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản scan bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các loại tài liệu có thời hạn sử dụng))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông công chánh.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Các tài kiệu chứng minh Đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các loại tài liệu có thời hạn sử dụng))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông công chánh.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực;(Các tài kiệu chứng minh Đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã từng là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các loại tài liệu có thời hạn sử dụng))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu >0,45m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu >0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn, công suất >1kW (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi, công suất >1,5kW (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất >1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn, công suất >23kW (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, công suất >23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, dung tích >250 lít (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích >250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép, công suất >5kW (Đính kèm hóa đơn VAT)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép, công suất >5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Cải tạo hồ chứa nước ngọt Phân trại số 2 - Trại giam Châu Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Châu Bình – Cục C10 – Bộ Công an; Địa chỉ: Xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Cao Thành. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trại giam Châu Bình – Cục C10 – Bộ Công an; Địa chỉ: Xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019- 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Châu Bình – Cục C10 – Bộ Công an; Địa chỉ: Xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng ( Cục C10) – Bộ Công an; Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần – Cục C10 – Bộ Công an; Địa chỉ : Số 17, ngõ 175, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo hồ chứa nước ngọt
1Đóng cọc cừ dừa trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,3100m
2Cừ Dừa dài 7mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.470m
3giằng đầu cừTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành280m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63100m
5Giằng đầu cừ tràmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành280m
6thép buộc đầu cừ tràm và cừ dừaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành500kg
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,42100m2
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8 tấn/m3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,9100m3
9Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,44100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,44100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành83,16m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành131,94m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,56100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,7997tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,794tấn
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,38100m3
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,025100m
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,88m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,88m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
21Gối cống phi 600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
23Cống phi 600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24m
24Roang Cao su ống cốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,8m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,6468m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2647100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1462tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2873100m3
30Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,610m2
31Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,25tấn
32Gia công lan canTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,45tấn
33Lắp dựng lan can sắtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành108m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành108m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Quyết phê duyệt định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.Ghi chú: (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 970.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông công chánh.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Các tài liệu chứng minh đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản scan bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các loại tài liệu có thời hạn sử dụng))55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông công chánh.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Các tài kiệu chứng minh Đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các loại tài liệu có thời hạn sử dụng))33
3 Đội trưởng thi công 1 -Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông công chánh.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực;(Các tài kiệu chứng minh Đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bản scan bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư đã từng là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Các tài liệu phải còn hiệu lực đến khi thực hiện tham gia dự thầu gói thầu này (đối với các loại tài liệu có thời hạn sử dụng))33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu >0,45m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) Máy đào, dung tích gầu >0,45m31
2 Máy đầm bàn, công suất >1kW (Đính kèm hóa đơn VAT) Máy đầm bàn, công suất >1kW1
3 Máy đầm dùi, công suất >1,5kW (Đính kèm hóa đơn VAT) Máy đầm dùi, công suất >1,5kW1
4 Máy hàn, công suất >23kW (Đính kèm hóa đơn VAT) Máy hàn, công suất >23kW1
5 Máy trộn bê tông, dung tích >250 lít (Đính kèm hóa đơn VAT) Máy trộn bê tông, dung tích >250 lít1
6 Máy cắt uốn cốt thép, công suất >5kW (Đính kèm hóa đơn VAT) Máy cắt uốn cốt thép, công suất >5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->