Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669231-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220669176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo năm 2022: 7.000.000.000 đồng. Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 09:20:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,563,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng công trình dân dụng quy mô ≥2 tầng; và các công trình phụ trợ (bao gồm lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ).- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.594.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.594.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn *Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề PCCC;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề PCCC còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển (7-10)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Trường mầm non xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo năm 2022: 7.000.000.000 đồng. Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Kinh Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát; Địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT21,4791m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT4,081100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT3,595100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,595100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,595100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT35,776m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT2,603100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT132,314m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,478tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT5,061tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT5,159tấn
12Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ BCKTKT0,509100m2
13Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,41m3
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,368tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,189tấn
17Ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ BCKTKT0,78100m2
18Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,283m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,164tấn
20Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT2,03tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT36,717m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT7,069100m3
23Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham cự ly vận chuyển 31 km đất K90Theo hồ sơ BCKTKT369,114m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT36,91110m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT36,91110m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT36,91110m³/1km
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT40,48m3
28Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT23,559m2
29Sơn chân tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT23,559m2
B PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT3,897100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT23,223m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,597tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,969tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT3,038tấn
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT389,7m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT5,26100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ BCKTKT43,068m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,44tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT9,025tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,529tấn
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT526m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT8,711100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT100,409m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT11,596tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,123tấn
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT871,1m2
18Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ BCKTKT0,422100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,11m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,068tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,238tấn
22Ván khuôn lamTheo hồ sơ BCKTKT1,579100m2
23Bê tông lam, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,79m3
24Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1tấn
25Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,755tấn
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT200,1m2
27Ván khuôn giằng thu hồiTheo hồ sơ BCKTKT0,283100m2
28Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,108m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,045tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,261tấn
31Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ BCKTKT0,456100m2
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,276m3
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,653tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,288tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT45,6m2
36Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,445m3
37Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT39,563m2
38Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm III, D60Theo hồ sơ BCKTKT25,65md
39Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm III, D40Theo hồ sơ BCKTKT25,65md
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT2,499tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT2,499tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT220,8981m2
43Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiTheo hồ sơ BCKTKT4,826100m2
44Lợp tấm úp nócTheo hồ sơ BCKTKT59,584md
45Đinh vít bắn tôn dài 45mmTheo hồ sơ BCKTKT2.200cái
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT177,384m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT29,887m3
48Xây trụ thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,191m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT981,102m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.077,907m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT122,719m2
52Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ BCKTKT61,666m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT35,04m
54Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT83,58m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT672,687m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT3.014,173m2
57Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT854,552m2
58Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 khu vệ sinh cả 2 tầng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT42,378m2
59Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT143,384m2
60Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ chậu 1,8mTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,246m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT76,606m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ BCKTKT126,717m2
64Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp 20x20, khung ngoài sắt hộp 50x100, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ BCKTKT16,295m2
C TAM CẤP
1Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT4,7691m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,073m3
3Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,588m3
4Lát đá Granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT34,607m2
5Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ 55 Xingfa VN, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT94,38m2
6Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ 55 Xingfa VN, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT12,32m2
7Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ 55 Xingfa VN, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT34,56m2
8Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhôm hệ 55 Xingfa VN, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT8,68m2
9Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 55 Xingfa VN, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT173,58m2
10Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 cả sơn hoàn thiện màu trắngTheo hồ sơ BCKTKT34,56m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ BCKTKT7,464100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ BCKTKT0,334100m2
D BỒN CÂY (4 cái)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,471m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,47m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,793m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,15m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT6,037m2
6Kẻ ô để sơn màu đỏ và màu trắng mặt tường bồn câyTheo hồ sơ BCKTKT2công
7Mua đất màu về đổ vào bồn trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT3,632m3
E BỂ TỰ HOẠI (02 bể)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT29,1841m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT12,686m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,216m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,107100m2
5Bê tông dầm bể mác 200 đá 1x2 PCB 40Theo hồ sơ BCKTKT1,77m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,106tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,186m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT30,08m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT33,88m2
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT33,88m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,451m2
12Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ BCKTKT40,331m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,02m3
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,053100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,084tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT12cái
F RÃNH NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT4,25m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,149100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,429m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,643m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT40,268m2
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,809m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,182100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,125tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ BCKTKT831 cấu kiện
G HÈ RA RÃNH NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,14m3
2Rải nilon chống thấm mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT131,39m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,14m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT131,39m2
H HỐ GA (6 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT8,3031m3
2Lấp đất hố móng =1/3KL đàoTheo hồ sơ BCKTKT2,768m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,923m3
4Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,03100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,992m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,936m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,94m2
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,389m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,017100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,015tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ BCKTKT61 cấu kiện
I PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ BCKTKT48bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT32cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT13cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT2cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ BCKTKT8cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ BCKTKT4cái
7Đế âm chìm tường chống cháy (công tắc + ổ cắm)Theo hồ sơ BCKTKT90cái
8Hộp nối dây 60x60Theo hồ sơ BCKTKT15hộp
9Đế âm chìm tường chống cháy Át tô mátTheo hồ sơ BCKTKT60cái
10Mặt công tắc 1, 2, 3 lỗTheo hồ sơ BCKTKT27cái
11Mặt ổ cắm 2 lỗ, 4 lỗTheo hồ sơ BCKTKT63cái
12Mặt Attomat 2 lỗTheo hồ sơ BCKTKT60cái
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ BCKTKT39bộ
14Tủ điện 300x400x150Theo hồ sơ BCKTKT2tủ
15Tủ điện 6 modulTheo hồ sơ BCKTKT8tủ
16Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ BCKTKT22cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT40cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ BCKTKT16cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ BCKTKT26cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 30MATheo hồ sơ BCKTKT4cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ BCKTKT12cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 từ điểm đấu nối tới tủ điện tổngTheo hồ sơ BCKTKT66m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT280m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT920m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.150m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT200m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT600m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ BCKTKT900m
31Lắp đặt camera cố định chân quay, kết nối mạng LANTheo hồ sơ BCKTKT20bộ
32Kéo cáp đồng trụcTheo hồ sơ BCKTKT1,8100m
33ACCESS switch 8 portTheo hồ sơ BCKTKT2cái
34Lắp đặt ổ cắm mạngTheo hồ sơ BCKTKT8cái
35Cáp mạng lan, CAT5ETheo hồ sơ BCKTKT420m
36Rải cáp mạng CAT6Theo hồ sơ BCKTKT1,8100m
37Đầu ghi hình cameraTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
38Ổ cứng 500GBTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
39Tivi LCD 43 inchs quan sátTheo hồ sơ BCKTKT1cái
J PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT18,41m3
2Lấp đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II, hệ số đầm chặt K= 0,9Theo hồ sơ BCKTKT18,4m3
3Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2mTheo hồ sơ BCKTKT5cái
4Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2mTheo hồ sơ BCKTKT5cái
5Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x6Theo hồ sơ BCKTKT7cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT80m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ BCKTKT80m
8Thép dẹt D40x4Theo hồ sơ BCKTKT40m
9Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
10Gông bắt dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT20cái
11Lắp đặt ống bọc dây tiếp địa - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT30m
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ BCKTKT32bộ
2Lắp đặt vòi rửa của chậu rửaTheo hồ sơ BCKTKT8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 65mmTheo hồ sơ BCKTKT14cái
6Rọ chắn rác D65Theo hồ sơ BCKTKT9cái
7Van khóa D40Theo hồ sơ BCKTKT4cái
8Van khóa D32Theo hồ sơ BCKTKT4cái
9Van phao điện D25Theo hồ sơ BCKTKT2cái
10Van phao cơTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ BCKTKT2bể
12Máy bơm nước 500wTheo hồ sơ BCKTKT1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ BCKTKT0,48100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT0,8100m
18Cút PPR D40Theo hồ sơ BCKTKT8cái
19Cút PPR D32Theo hồ sơ BCKTKT6cái
20Cút PPR D25Theo hồ sơ BCKTKT30cái
21Cút PPR D20Theo hồ sơ BCKTKT30cái
22Cút ren trong D20Theo hồ sơ BCKTKT26cái
23Tê PPR D40Theo hồ sơ BCKTKT6cái
24Tê PPR D32Theo hồ sơ BCKTKT5cái
25Tê PPR D25Theo hồ sơ BCKTKT36cái
26Tê PPR D20Theo hồ sơ BCKTKT24cái
27Côn thu D40x32Theo hồ sơ BCKTKT6cái
28Côn thu D40x25Theo hồ sơ BCKTKT12cái
29Côn thu D32x25Theo hồ sơ BCKTKT6cái
30Côn thu D25x20Theo hồ sơ BCKTKT16cái
31Rắc co PPR D40Theo hồ sơ BCKTKT2cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo hồ sơ BCKTKT0,48100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ BCKTKT0,4100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, D75Theo hồ sơ BCKTKT1,08100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo hồ sơ BCKTKT0,36100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo hồ sơ BCKTKT0,24100m
38Tê nhựa D110Theo hồ sơ BCKTKT16cái
39Tê nhựa D90Theo hồ sơ BCKTKT20cái
40Tê nhựa D75Theo hồ sơ BCKTKT16cái
41Cút nhựa D110 - 135 độTheo hồ sơ BCKTKT26cái
42Cút nhựa D90 - 135 độTheo hồ sơ BCKTKT24cái
43Cút nhựa D75 - 135 độTheo hồ sơ BCKTKT36cái
44Cút nhựa D110 - 90 độTheo hồ sơ BCKTKT12cái
45Cút nhựa D90 - 90 độTheo hồ sơ BCKTKT16cái
46Cút nhựa D60 - 90 độTheo hồ sơ BCKTKT48cái
47Côn thu D90x75Theo hồ sơ BCKTKT18cái
48Côn thu D75x60Theo hồ sơ BCKTKT18cái
49Xiphong D42Theo hồ sơ BCKTKT16cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT16cái
53Măng sông PPR D40Theo hồ sơ BCKTKT16cái
54Măng sông PPR D32Theo hồ sơ BCKTKT16cái
55Măng ông PPR D20 D25Theo hồ sơ BCKTKT12cái
56Keo gắn ốngTheo hồ sơ BCKTKT22tuýp
L BỂ NƯỚC PCCC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,095100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,7661m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,88m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,026100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm,Theo hồ sơ BCKTKT0,467100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,119100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,314100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,43m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,653m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,021tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,211tấn
12Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,617tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,116tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,612tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,617tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,277m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,37m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT62,112m2
19Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT66,092m2
20Trát tường ngoài lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT66,092m2
21Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT32,357m2
22Quét dung dịch chống thấm thành bể nướcTheo hồ sơ BCKTKT66,092m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,004100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,112m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,007tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT11cấu kiện
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,189100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,964100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,964100m3/1km
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ BCKTKT150m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT150m
3Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ BCKTKT15 đèn
4Lắp đặt đèn ExítTheo hồ sơ BCKTKT15 đèn
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT11,55m3
6Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT4,5m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,071100m3
8Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,42100m
9Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmTheo hồ sơ BCKTKT0,25100m
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
11Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT8cặp bích
12Gioong cao su các loạiTheo hồ sơ BCKTKT1TB
13Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 +CO2Theo hồ sơ BCKTKT6bình
14Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
15Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 900x700x180Theo hồ sơ BCKTKT1hộp
16Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo hồ sơ BCKTKT2hộp
17Vòi chữa cháy 16at D50Theo hồ sơ BCKTKT40m
18Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT2cái
19Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo hồ sơ BCKTKT2cái
20Sơn đỏTheo hồ sơ BCKTKT5kg
21Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
22Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
24Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
26Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
27Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
28Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ BCKTKT1cái
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1m3
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= Theo hồ sơ BCKTKT0,42100m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo hồ sơ BCKTKT50m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT50m
33Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5lit/s, H=16m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ BCKTKT1máy
34Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=22,5lit/s, H=16m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ BCKTKT1máy
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 2,5% tổng chi phí xây dựng)Theo hồ sơ BCKTKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng công trình dân dụng quy mô ≥2 tầng; và các công trình phụ trợ (bao gồm lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ).- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.594.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.594.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 *Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề PCCC;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề PCCC còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển (7-10)T Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt3
7 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 T Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Hoạt động tốt3
11 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1 kW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->