Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo năm 2022: 7.000.000.000 đồng. Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 09:20:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,563,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng công trình dân dụng quy mô ≥2 tầng; và các công trình phụ trợ (bao gồm lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ).- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.594.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.594.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | *Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề PCCC;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề PCCC còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển (7-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Trường mầm non xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo năm 2022: 7.000.000.000 đồng. Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,479 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,081 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,595 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,595 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,595 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,603 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 132,314 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,478 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,159 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,509 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,41 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,368 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,189 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,78 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,283 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,164 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,03 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,717 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,069 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham cự ly vận chuyển 31 km đất K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 369,114 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,911 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,911 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,911 | 10m³/1km |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,48 | m3 |
| 28 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,559 | m2 |
| 29 | Sơn chân tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,559 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,897 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,223 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,597 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,969 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,038 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 389,7 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,26 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,068 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,44 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,025 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,529 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 526 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,711 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100,409 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,596 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,123 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 871,1 | m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,422 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,11 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,068 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,238 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lam | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,579 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lam, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,79 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,755 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 200,1 | m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,283 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,108 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,261 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,456 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,276 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,653 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,6 | m2 |
| 36 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,445 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,563 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm III, D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,65 | md |
| 39 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm III, D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,65 | md |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,499 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,499 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 220,898 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,826 | 100m2 |
| 44 | Lợp tấm úp nóc | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,584 | md |
| 45 | Đinh vít bắn tôn dài 45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.200 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 177,384 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,887 | m3 |
| 48 | Xây trụ thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,191 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 981,102 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.077,907 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 122,719 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,666 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,04 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,58 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 672,687 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.014,173 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 854,552 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 khu vệ sinh cả 2 tầng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,378 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 143,384 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ chậu 1,8m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,246 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,606 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT | 126,717 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp 20x20, khung ngoài sắt hộp 50x100, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,295 | m2 |
| C | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,769 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,073 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,588 | m3 |
| 4 | Lát đá Granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,607 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ 55 Xingfa VN, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,38 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ 55 Xingfa VN, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ 55 Xingfa VN, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhôm hệ 55 Xingfa VN, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,68 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 55 Xingfa VN, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 173,58 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 cả sơn hoàn thiện màu trắng | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,56 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,464 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,334 | 100m2 |
| D | BỒN CÂY (4 cái) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,47 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,47 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,793 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,15 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,037 | m2 |
| 6 | Kẻ ô để sơn màu đỏ và màu trắng mặt tường bồn cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | công |
| 7 | Mua đất màu về đổ vào bồn trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,632 | m3 |
| E | BỂ TỰ HOẠI (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,184 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,686 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,107 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm bể mác 200 đá 1x2 PCB 40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,77 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,106 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,186 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,08 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,88 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,88 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,451 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,331 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| F | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,149 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,429 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,643 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,268 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,809 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,125 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 83 | 1 cấu kiện |
| G | HÈ RA RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,14 | m3 |
| 2 | Rải nilon chống thấm mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,39 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,14 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,39 | m2 |
| H | HỐ GA (6 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,303 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng =1/3KL đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,768 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,923 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,992 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,936 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,94 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,389 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 cấu kiện |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 7 | Đế âm chìm tường chống cháy (công tắc + ổ cắm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | cái |
| 8 | Hộp nối dây 60x60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | hộp |
| 9 | Đế âm chìm tường chống cháy Át tô mát | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 1, 2, 3 lỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | cái |
| 11 | Mặt ổ cắm 2 lỗ, 4 lỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 63 | cái |
| 12 | Mặt Attomat 2 lỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | bộ |
| 14 | Tủ điện 300x400x150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 15 | Tủ điện 6 modul | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tủ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 30MA | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 từ điểm đấu nối tới tủ điện tổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 66 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 280 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 920 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 900 | m |
| 31 | Lắp đặt camera cố định chân quay, kết nối mạng LAN | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 32 | Kéo cáp đồng trục | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | 100m |
| 33 | ACCESS switch 8 port | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 35 | Cáp mạng lan, CAT5E | Theo hồ sơ BCKTKT | 420 | m |
| 36 | Rải cáp mạng CAT6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | 100m |
| 37 | Đầu ghi hình camera | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 38 | Ổ cứng 500GB | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 39 | Tivi LCD 43 inchs quan sát | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,4 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II, hệ số đầm chặt K= 0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,4 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 8 | Thép dẹt D40x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Gông bắt dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bọc dây tiếp địa - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa của chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác D65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 7 | Van khóa D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 8 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Van phao cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bể |
| 12 | Máy bơm nước 500w | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 100m |
| 18 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 19 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 20 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 22 | Cút ren trong D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | cái |
| 23 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 27 | Côn thu D40x32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 28 | Côn thu D40x25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 29 | Côn thu D32x25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 30 | Côn thu D25x20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 38 | Tê nhựa D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 39 | Tê nhựa D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 40 | Tê nhựa D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 41 | Cút nhựa D110 - 135 độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | cái |
| 42 | Cút nhựa D90 - 135 độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 43 | Cút nhựa D75 - 135 độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 44 | Cút nhựa D110 - 90 độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 45 | Cút nhựa D90 - 90 độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 46 | Cút nhựa D60 - 90 độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 47 | Côn thu D90x75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 48 | Côn thu D75x60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 49 | Xiphong D42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 55 | Măng ông PPR D20 D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 56 | Keo gắn ống | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | tuýp |
| L | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,766 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,467 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,314 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,43 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,653 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,211 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,617 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,116 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,612 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,617 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,277 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,37 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,112 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,092 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,092 | m2 |
| 21 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,357 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm thành bể nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,092 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,112 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,189 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,964 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,964 | 100m3/1km |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn Exít | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 5 đèn |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,55 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cặp bích |
| 12 | Gioong cao su các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | TB |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 +CO2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bình |
| 14 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 900x700x180 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 17 | Vòi chữa cháy 16at D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | kg |
| 21 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m3 |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5lit/s, H=16m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=22,5lit/s, H=16m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 2,5% tổng chi phí xây dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng công trình dân dụng quy mô ≥2 tầng; và các công trình phụ trợ (bao gồm lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ).- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.594.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.594.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | *Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề PCCC;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề PCCC còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển (7-10)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1,0 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Cần cẩu sức nâng ≥ 10 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1 kW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi