Gói thầu: Gói thầu số 04: Trồng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ sau khai thác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669211-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Trồng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ sau khai thác
Số hiệu KHLCNT 20220669164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu khai thác gỗ rừng trồng để lại tại đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 72 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 09:13:00 đến ngày 2022-07-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,260,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.315128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19188E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình trồng và chăm sóc rừng trồng với các loài cây bản địa ở vùng gò đồi, miền núi tại khu vực Bắc miền Trung Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.682.358.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Quản lý chung về lĩnh vực trồng và chăm sóc rừng.- Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung Việt Nam.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường- Đã làm kỹ thuật thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/ khoa học cây trồng/ lâm sinh/ xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động thi công công trình lâm sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Trồng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ sau khai thác
Trồng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ sau khai thác tại Khoảnh 1, 2, Tiểu khu 67, xã Phong Xuân, huyện Phong Điền
72 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu khai thác gỗ rừng trồng để lại tại đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ , địa chỉ: 117 Cách Mạng Tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ, Địa chỉ: số 117 Cách mạng tháng Tám, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3861279, Số fax: 0234.3861279
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ Nông Lâm nghiệp Nam Thịnh. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Hội đồng thẩm định thuộc Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Anh Sơn + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Anh Sơn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ - Địa chỉ: số 117 Cách mạng tháng Tám, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ , địa chỉ: 117 Cách Mạng Tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ, Địa chỉ: số 117 Cách mạng tháng Tám, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3861279, Số fax: 0234.3861279


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Dự toán dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ, Địa chỉ: số 117 Cách mạng tháng Tám, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3861279, Số fax: 0234.3861279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đống Đa, thành phố Huế, số điện thoại 0234. 3828 804, 0234. 3828 804
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: số 117 Cách mạng tháng Tám, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.3861279, Số fax: 0234.3861279
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng cây Gáo Vàng
B Chi phí trồng rừng
C Chi phí nhân công
D Xử lý thực bì toàn diện
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT25.000m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT75.000m2
3Đào hố BĐ (40*40*40cm)Xem Chương V của E-HSMT8.330hố
4Lấp hố BĐ (40*40*40cm)Xem Chương V của E-HSMT8.330hố
5Vận chuyển cây con và trồngXem Chương V của E-HSMT8.330cây
6Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT8.330cây
E Chi phí vật tư
1Cây giống Bản địa (Gáo vàng)Xem Chương V của E-HSMT8.330cây
2Phân (NPK 10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT833kg
F Chi phí chăm sóc và bảo vệ
G Năm thứ nhất
H Chi phí nhân công
I Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT25.000m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT75.000m2
J Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT25.000m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT75.000m2
3Trồng dặm 15%Xem Chương V của E-HSMT1.250cây
4Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT7.080cây
5Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT8.330cây
K Vật tư
1Cây giống Bản địa (Gáo vàng)Xem Chương V của E-HSMT1.250cây
2Phân NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT833kg
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT10c/ha/năm
L Năm thứ hai
M Chi phí nhân công
N Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT25.000m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT75.000m2
O Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT25.000m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT75.000m2
3Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT8.330cây
4Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT8.330cây
P Vật tư
1Phân NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT833kg
2Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT10c/ha/năm
Q Năm thứ ba
R Chi phí nhân công
S Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT25.000m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT75.000m2
T Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT25.000m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT75.000m2
3Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT8.330cây
4Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT10c/ha/năm
U Năm thứ tư
V Chi phí nhân công
W Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT25.000m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT75.000m2
X Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT25.000m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT75.000m2
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT10c/ha/năm
Y Năm thứ năm
Z Chi phí nhân công
AA Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT25.000m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT75.000m2
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT10c/ha/năm
AB Trồng cây Huỷnh
AC Chi phí trồng rừng
AD Chi phí nhân công
AE Xử lý thực bì toàn diện
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT47.150m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT157.850m2
3Đào hố BĐ (40*40*40cm)Xem Chương V của E-HSMT17.076,5hố
4Lấp hố BĐ (40*40*40cm)Xem Chương V của E-HSMT17.076,5hố
5Vận chuyển cây con và trồngXem Chương V của E-HSMT17.076,5cây
6Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT17.076,5cây
AF Chi phí vật tư
1Cây giống Bản địa (Huỷnh)Xem Chương V của E-HSMT17.076,5cây
2Phân (NPK 10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT1.707,65kg
AG Chi phí chăm sóc và bảo vệ
AH Năm thứ nhất
AI Chi phí nhân công
AJ Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT47.150m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT157.850m2
AK Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT47.150m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT157.850m2
3Trồng dặm 15%Xem Chương V của E-HSMT2.562,5cây
4Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT14.514cây
5Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT17.076,5cây
AL Vật tư
1Cây giống Bản địa (Huỷnh)Xem Chương V của E-HSMT2.562,5cây
2Phân NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT1.707,65kg
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT20,5c/ha/năm
AM Năm thứ hai
AN Chi phí nhân công
AO Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT47.150m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT157.850m2
AP Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT47.150m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT157.850m2
3Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT17.076,5cây
4Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT17.076,5cây
AQ Vật tư
1Phân NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT1.707,65kg
2Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT20,5c/ha/năm
AR Năm thứ ba
AS Chi phí nhân công
AT Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT47.150m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT157.850m2
AU Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT47.150m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT157.850m2
3Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT17.076,5cây
4Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT20,5c/ha/năm
AV Năm thứ tư
AW Chi phí nhân công
AX Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT47.150m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT157.850m2
AY Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT47.150m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT157.850m2
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT20,5c/ha/năm
AZ Năm thứ năm
BA Chi phí nhân công
BB Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT47.150m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT157.850m2
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT20,5c/ha/năm
BC Trồng cây Re rừng
BD Chi phí trồng rừng
BE Chi phí nhân công
BF Xử lý thực bì toàn diện
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT24.850m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT330.150m2
3Đào hố BĐ (40*40*40cm)Xem Chương V của E-HSMT29.571,5hố
4Lấp hố BĐ (40*40*40cm)Xem Chương V của E-HSMT29.571,5hố
5Vận chuyển cây con và trồngXem Chương V của E-HSMT29.571,5cây
6Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT29.571,5cây
BG Chi phí vật tư
1Cây giống Bản địa (Re gừng)Xem Chương V của E-HSMT29.571,5cây
2Phân (NPK 10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT2.957,15kg
BH Chi phí chăm sóc và bảo vệ
BI Năm thứ nhất
BJ Chi phí nhân công
BK Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT24.850m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT330.150m2
BL Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT24.850m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT330.150m2
3Trồng dặm 15%Xem Chương V của E-HSMT4.437,5cây
4Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT25.134cây
5Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT29.571,5cây
BM Vật tư
1Cây giống Bản địa (Re gừng)Xem Chương V của E-HSMT4.437,5cây
2Phân NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT2.957,15kg
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT35,5c/ha/năm
BN Năm thứ hai
BO Chi phí nhân công
BP Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT24.850m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT330.150m2
BQ Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT24.850m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT330.150m2
3Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT29.571,5cây
4Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT29.571,5cây
BR Vật tư
1Phân NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT2.957,15kg
2Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT35,5c/ha/năm
BS Năm thứ ba
BT Chi phí nhân công
BU Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT24.850m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT330.150m2
BV Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT24.850m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT330.150m2
3Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT29.571,5cây
4Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT35,5c/ha/năm
BW Năm thứ tư
BX Chi phí nhân công
BY Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT24.850m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT330.150m2
BZ Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT24.850m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT330.150m2
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT35,5c/ha/năm
CA Năm thứ năm
CB Chi phí nhân công
CC Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IIIXem Chương V của E-HSMT24.850m2
2Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT330.150m2
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT35,5c/ha/năm
CD Trồng cây Thông Caribe
CE Chi phí trồng rừng
CF Chi phí nhân công
CG Xử lý thực bì toàn diện
1Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT70.000m2
2Đào hố (40*40*40cm)Xem Chương V của E-HSMT5.831hố
3Lấp hố (40*40*40cm)Xem Chương V của E-HSMT5.831hố
4Vận chuyển cây con và trồngXem Chương V của E-HSMT5.831cây
5Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT5.831cây
CH Chi phí vật tư
1Cây giống Thông CaribeXem Chương V của E-HSMT5.831cây
2Phân (NPK 10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT583,1kg
CI Chi phí chăm sóc và bảo vệ
CJ Năm thứ nhất
CK Chi phí nhân công
CL Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT70.000m2
CM Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT70.000m2
2Trồng dặm 15%Xem Chương V của E-HSMT875cây
3Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT4.956cây
4Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT5.831cây
CN Vật tư
1Cây giống Thông CaribeXem Chương V của E-HSMT875cây
2Phân NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT583,1kg
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT7c/ha/năm
CO Năm thứ hai
CP Chi phí nhân công
CQ Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT70.000m2
CR Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT70.000m2
2Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT5.831cây
3Vận chuyển và bón phânXem Chương V của E-HSMT5.831cây
CS Vật tư
1Phân NPK (10-10-5)+CPVCXem Chương V của E-HSMT583,1kg
2Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT7c/ha/năm
CT Năm thứ ba
CU Chi phí nhân công
CV Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT70.000m2
CW Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT70.000m2
2Xăm xới vun gốcXem Chương V của E-HSMT5.831cây
3Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT7c/ha/năm
CX Năm thứ tư
CY Chi phí nhân công
CZ Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT70.000m2
DA Phát thực bì lần 2
1Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT70.000m2
2Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT7c/ha/năm
DB Năm thứ năm
DC Chi phí nhân công
DD Phát thực bì lần 1
1Xử lý thực bì cấp IXem Chương V của E-HSMT70.000m2
2Bảo vệ rừngXem Chương V của E-HSMT7c/ha/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.315128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19188E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình trồng và chăm sóc rừng trồng với các loài cây bản địa ở vùng gò đồi, miền núi tại khu vực Bắc miền Trung Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.682.358.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Quản lý chung về lĩnh vực trồng và chăm sóc rừng.- Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung Việt Nam.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp/ lâm sinh/ quản lý tài nguyên rừng và môi trường- Đã làm kỹ thuật thi công 03 công trình lâm sinh tại vùng địa lý, thổ nhưỡng ở vùng gò đồi, miền núi tương tự Khu vực Bắc Miền Trung.(Ghi rõ tên chủ đầu tư, tên công trình,…, có xác nhận Chủ đầu tư)33
3 Kỹ thuật phụ trách Quản lý an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/ khoa học cây trồng/ lâm sinh/ xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động thi công công trình lâm sinh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->