Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 07)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669278-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20220668701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 09:05:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,448,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >= 800 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 07)
Nhà lớp học và phòng chức năng trường THTHCS xã Hòa Bình
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trần Vĩnh; Địa chỉ: Trung tâm thương mại - dịch vụ bờ trái Sông Đà, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ:Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019,2020,2021. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản chụp từ bản gốc hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC...). - Bản chụp từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng
B BỂ PHỐT (2 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2927100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5405m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5405m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1141tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0226100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,1812m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0656m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0964tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0451100m2
10Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,832m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,5292m2
12Đánh màu xi măng thành trong bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,5292m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt101 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5100m
15Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
16Đắp đất móng bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8835m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,805100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,1695m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,8674m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 từ cos -0.55m đến cos 0.00mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,2471m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45,6443m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200 (đến cos -0.55m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8554m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200 từ cos -0.55m đến cos 0.00mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,638m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6855tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,298tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8383tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,744100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7109100m2
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36,4141m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,3578m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,7824m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,8382m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,8314m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3688tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,372tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4394100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4283100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt46,2694m3
23Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,5712m2
24Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,638m2
D PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,2675m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3167tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4863tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8006tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6391100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55,1727m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,7005tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,2458tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,3744100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt90,0577m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,216tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,9369100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,5m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3487tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0837tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1141tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3351100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,6768m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2968tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6335tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0698100m2
23Gia công xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5319tấn
24Bu lông M12Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt176cái
25Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5319tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt150,5136m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt218,7493m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,7775m3
3Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,36m2
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3704m3
5Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,918m3
6Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4876100m2
7Thi công trần thả phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt81,463m2
F CỬA + LAN CAN
1Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5291tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt102,72m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt53,6484m2
4Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt61,14m2
5Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt102,72m2
6Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,6m2
7Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bộ
8Phụ kiện Eurovn cửa đi 1 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10bộ
9Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56bộ
10Vách ngăn, cửa bằng tấm Compact HPL dày 12cm (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt61,452m2
11Gia công lan can thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9418tấn
12Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt59,4161m2
13Cửa lên mái + bản lề + khóa cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
14Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,6749m2
15Nhôm hộp 50x100 dày 2mm trang trí mặt chính (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt98,6md
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt255,5947m2
2Quét Sika chống thấm máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt296,6379m2
3Lát gạch lá nem chống nóng 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt46,2476m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt68,46m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,948m2
6Đắp cát đen tôn nềnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2602m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2602m3
8Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt761,3413m2
9Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt81,463m2
10Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt202,668m2
11Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.197,1367m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.203,3884m2
13Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,2m2
14Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt57,706m2
15Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54,83m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt266,825m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt839,586m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt171,8025m
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.196,8944m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.325,8427m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,9018100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,4347100m2
H PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x180 loại lắp chìmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2tủ
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2 POLE 150A - ICU=42KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2 POLE 100A - ICU=30KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2 POLE 50A - ICU=18KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
6Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 Module lắp âmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16hộp
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
8Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
9Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
10Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
12Lắp đặt quạt trần + hộp số quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40cái
14Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1.2m 36WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48bộ
15Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 0.6m 20WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
16Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bộ
17Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt180m
18Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5m
19Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt188m
20Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt196m
21Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt320m
22Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.190m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.060m
24Cút nhựa luồn dây điện d20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt84cái
25Tê nhựa luồn dây điện d20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt122cái
26Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt185m
27Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30hộp
28Hộp đựng bình chữa cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2hộp
29Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bình
30Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bình
31Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4095100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4095100m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
4Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt210m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt70m
7Mũ chống dột bằng tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1100m
9Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22cái
10Lắp đặt rọ chắn rácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11cái
11Lắp đặt ống thoát tràn mái D50; L=300mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
J PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bể
2Lắp đặt van phao, đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
3Lắp đặt van gạt đường kính 50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
4Lắp đặt zắc co PPR d=50 ren ngoàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
5Lắp đặt van gạt đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
6Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
9Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10bộ
11Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12bộ
12Lắp đặt gương soiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,24100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR d=50-20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR d=50-20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,66100m
18Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trongTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt34cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9100m
22Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56cái
23Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,61100m
25Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
26Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
28Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
29Lắp đặt côn thu nhựa D110-50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
30Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
K VẬT LIỆU NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1100m
2Lắp đặt côn thu PPR d=50-20 ren ngoàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
3Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
4Lắp đặt zắc co PPR d=25 ren trongTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
5Lắp đặt măng xông nhựa PPR d=25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
L RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ GA THU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7167100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2389100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,5086m3
4Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,2524m3
5Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6934m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6417m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,132100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,8154m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5444tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5736100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt163,68m2
12Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55,31m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1521 cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1321 cấu kiện
M Hạng mục: Mái sân khấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,566m3
2Lấp đất chân móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8553m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,7803m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0101tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0914tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0909100m2
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4218tấn
9Bu lông D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
10Lắp dựng cột thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4218tấn
11Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4012tấn
12Lắp dựng vì kèo thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4012tấn
13Gia công dầm mái thép ống mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0821tấn
14Lắp dựng dầm mái thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0821tấn
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6635tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6635tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,816m2
18Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7779100m2
19Máng tôn khổ 600 dày 0.45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,58m
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0723100m2
N Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
O SAN NỀN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,42100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,76100m3
P THÁO DỠ
1Phá dỡ 2 nhà vệ sinh và tường rào bằng máy 0.4m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2ca
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn (cự ly vận chuyển 5km)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2ca
3Hút bể phốtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bể
Q SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt102,9m3
2Rải thảm cỏ nhân tạoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt600m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,7m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt97m2
R BẬC LÊN + LAN CAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,0787m3
2Đắp đất chân móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3596m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,524m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1616m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1056100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3723m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6346m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,514m2
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,038m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,792m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5607m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6534m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54,218m2
14Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,364m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66,582m2
S TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,575m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,225m3
3Đắp đất chân móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8583m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,75m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,45100m2
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3076tấn
7Gia công thép khung hàng ràoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4618tấn
8Lưới thép mạ kẽm B40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt131,25m2
9Lắp dựng hàng rào thép B40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt131,25m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,22m2
T TƯỜNG RÀO XÂY HOÀN TRẢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0961100m3
2Đắp đất chân móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,2033m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,915m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,738m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,277m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,33m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0047tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0373tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,03100m2
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6265m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0096m3
12Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,183m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58,8795m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,8m
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt72,0625m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3100m2
U TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,417100m3
2Đắp đất chân móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9711m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,6585m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4322m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0203tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1624tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1302100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4019tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4019tấn
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,5455m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,0488m3
13Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt85,6212m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt102,2574m2
15Trát, đắp gờ phào, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80,64m
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt187,8786m2
17Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4305tấn
18Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,628tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt151,3208m2
20Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt106,8375m2
V CÂN ĐỐI KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,7187100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,7187100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống53
4 Cán bộ thanh quyết toán hợp đồng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông >=150lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện >= 800 kg1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW1
9 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
10 Máy đầm dùi >=1,5KW2
11 Máy đầm bàn >=1KW2
12 Máy đầm cóc >=2,1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->