Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình an sinh xã hội của Tổng công ty khí Viêt Nam - CTCP (PVGas) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 09:01:00 đến ngày 2022-06-30 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,419,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6297075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3259415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ các điểm trường trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình an sinh xã hội của Tổng công ty khí Viêt Nam - CTCP (PVGas) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI MẦM NON XÓM TRÒNG MẦM NON BẢO HIỆU | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá nhà kho + bể nước | Chương V | 1 | ck |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,6927 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,0669 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,5079 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0328 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2187 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2475 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,0582 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0582 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0741 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,8933 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,8323 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0859 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0586 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2549 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,2339 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2565 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,8196 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 86,2808 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,379 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 15,06 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,72 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 6,72 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,9981 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,4759 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 90,4137 | m2 |
| 19 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 4,725 | m2 |
| 21 | Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,2808 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,439 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1123 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | Chương V | 0,3641 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Chương V | 0,1123 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,3641 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V | 0,8605 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,1313 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,5999 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,121 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 40 | m |
| 10 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp chia ngả | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại có chân | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vòi rửa xí | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Vòi rửa chậu rửa tay bằng INOX D20 | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Van chặn PPR D 20 | Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Van chặn PPR D 32 | Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm điện P1.5 KW | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 23 | cái |
| 20 | Cút PVC 110 | Chương V | 15 | cái |
| 21 | Tê chếch PVC D110 x75 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn PVC 110X42 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Măng xông D110 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 23 | cái |
| 26 | Cút PVC 75 | Chương V | 11 | cái |
| 27 | Tê PVC 75 | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Măng xông D75 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Măng xông D42 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 56 | cái |
| 34 | Cút PPR d20 | Chương V | 30 | cái |
| 35 | Tê PPR d20 | Chương V | 20 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Kép PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 7 | cái |
| 40 | Cút PPR d32 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Kép PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Van chặn PPR D 20 | Chương V | 2 | Cái |
| 45 | Van chặn PPR D 32 | Chương V | 2 | Cái |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6504 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9757 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,5054 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,0532 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,0532 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | cái |
| G | TRƯỜNG MẦM NON LẠC HƯNG XÃ BẢO HIỆU | |||
| H | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | xe |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,8409 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8074 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V | 0,0098 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0098 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,2497 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4,0377 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0327 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2196 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1588 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7468 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1389 | 100m3 |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 17,2727 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7592 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0868 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9757 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,3638 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,3193 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,1048 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút PVC D 110 | Chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,2155 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,8455 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0667 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0151 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,4468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2378 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1667 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 53,91 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,216 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,42 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 75,0693 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 1,6217 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,7841 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 27,8416 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1659 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0537 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,984 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1659 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Chương V | 0,0537 | tấn |
| 25 | Bu lông M12 | Chương V | 32 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V | 0,3892 | 100m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,636 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,91 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,52 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,48 | M2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 2,6534 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,48 | m2 |
| 6 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V | 2,205 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ + lắp dựng lại một đoạn tôn nhà lớp học để téc nước | Chương V | 3 | công |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Gía treo đèn | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 20 | m |
| 11 | Hộp chia ngả | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 1 | bộ |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vòi rửa xí | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Vòi rửa tay bằng INOX d20 | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân treo tường | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 43 | cái |
| 5 | Khớp chữ thập PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR 20 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Racco PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Kép PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Racco PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kép PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van chặn PPR D20 | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều | Chương V | 1 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 20 | cái |
| 5 | Cút PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Y PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch PVC 110 | Chương V | 14 | cái |
| 8 | Côn thu PVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút PVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê PVC 75 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Côn thu PVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| P | TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ TH&THCS LẠC SỸ HUYỆN YÊN THỦY | |||
| Q | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ Nhà vệ sinh | Chương V | 1 | Ck |
| 2 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,2299 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4,7529 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,0363 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,099 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,2532 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0388 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,0249 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| R | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6504 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9757 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,5054 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,0532 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,0532 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | cái |
| S | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,107 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6509 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0764 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0973 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8521 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3685 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3614 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,352 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 79,0706 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 8,052 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 118,0418 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 36,14 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,6029 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 26,6892 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,192 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,9226 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,158 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 4,158 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 6,3 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0452 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,9219 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,52 | m2 |
| 24 | Vách tấm compact (bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V | 22,974 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2266 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,54 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,54 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Chương V | 0,2266 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Chương V | 1,2454 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,35 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,7 | m3 |
| 32 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 67 | m2 |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,004 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Côn thu D100x90 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Qủa Cầu chắn rác bằng INOX | Chương V | 1 | Cái |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 46 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 45 | m |
| 11 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp chia ngả | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 2 | cái |
| V | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Vòi xịt xí | Chương V | 9 | cái |
| 5 | Vòi rửa tay D25 bằng INOX | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu có chân | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Máy bơm điện P1.5 KW | Chương V | 1 | cái |
| W | PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Van Phao | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Van chặn D20 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 36 | cái |
| 5 | Cút PVC 110 | Chương V | 26 | cái |
| 6 | Tê PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Côn PVC 110X42 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Chếch PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 25 | cái |
| 11 | Cút PVC 75 | Chương V | 22 | cái |
| 12 | Chếch PVC 75 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 13 | cái |
| 15 | Cút PVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Chếch PVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 50 | cái |
| 19 | Cút PPR d20 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê PPR d20 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Kép PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Cút PPR d32 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van chặn PPR D 20 | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Van chặn PPR D 32 | Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| X | TRƯỜNG MẦM NON ÂN NGHĨA | |||
| Y | NHÀ BẾP XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ bếp cũ + vận chuyển đổ đi | Chương V | 1 | ck |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8449 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,6811 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,6375 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 17,3274 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 22,456 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,5384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0375 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0875 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5344 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4567 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,0332 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,8243 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8243 | m3 |
| Z | PHẦN BẬC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2391 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,6255 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,753 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5 | m2 |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0038 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0284 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,1694 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1329 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9605 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5823 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,7711 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0115 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,1523 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,6024 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1058 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2524 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,818 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 35,4949 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 7,6729 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2877 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 308,754 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 15,8118 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 17,809 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 115,23 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 263,091 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,5994 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 87,681 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,039 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 324,5658 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1392 | m3 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5855 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5855 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ đay 0.4mm | Chương V | 1,1088 | 100m2 |
| AB | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa sổ, vách ngăn nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhôm 4400 kính dán an toàn 6.38mm | Chương V | 8,45 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhôm 4400 kính dán an toàn 6.38mm | Chương V | 12,1 | m2 |
| 3 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V | 14,82 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Chương V | 0,3216 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,6608 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 20,52 | m2 |
| 7 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,152 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 10,8459 | m2 |
| AC | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,056 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 4 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX D150 | Chương V | 4 | cái |
| AD | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa bát | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa INOX | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê PPR 32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kép PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 13 | cái |
| 13 | Cút PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Tê PPR 20 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Kép PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van chặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van chặn PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| AE | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC D 75 | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Y chếch PVC D 75 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Măng Xông PVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED MÍC 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 98 | m |
| 6 | Hộp chia ngả | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1mm2 | Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện phòng 3 | Chương V | 4 | cái |
| AG | NHÀ VỆ SINH | |||
| AH | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9996 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,5078 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,4288 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0328 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2187 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6944 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0733 | 100m3 |
| AI | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,9725 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0073 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0532 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7378 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,1948 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3459 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,3872 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 67,8354 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,465 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 30,61 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,1116 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 33,1116 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,9981 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,4759 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 105,9508 | m2 |
| 18 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 4,725 | m2 |
| 20 | Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,8354 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,075 | m2 |
| AJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 26 | m |
| 9 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp chia ngả | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| AK | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại có chân | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vòi rửa xí | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Vòi rửa chậu rửa tay bằng INOX D20 | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Van chặn PPR D 20 | Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van chặn PPR D 32 | Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm điện P1.5 KW | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 23 | cái |
| 19 | Cút PVC 110 | Chương V | 15 | cái |
| 20 | Tê chếch PVC D110 x75 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn PVC 110X42 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Măng xông D110 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 23 | cái |
| 25 | Cút PVC 75 | Chương V | 11 | cái |
| 26 | Tê PVC 75 | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Măng xông D75 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Măng xông D42 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 56 | cái |
| 33 | Cút PPR d20 | Chương V | 30 | cái |
| 34 | Tê PPR d20 | Chương V | 20 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Kép PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 7 | cái |
| 39 | Cút PPR d32 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Kép PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van chặn PPR D 20 | Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Van chặn PPR D 32 | Chương V | 2 | Cái |
| AL | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,3009 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 0,1311 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6504 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9757 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,5054 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,5134 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,7943 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 15 | Ống dẫn bằng sành D90 | Chương V | 2 | cái |
| AM | TRƯỜNG PT DTBT TIỂU HỌC &THCS NOONG LUÔNG, HUYỆN MAI CHÂU | |||
| AN | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ Nhà vệ sinh | Chương V | 1 | Ck |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,0992 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1404 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,8762 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5979 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3319 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1211 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0225 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1351 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| AO | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 14,7975 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6504 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9757 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,5054 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,0532 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,0532 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | cái |
| AP | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,1472 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4402 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5289 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2207 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,484 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 56,873 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,29 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 65,0358 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 21,32 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4257 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,5872 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,61 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,873 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,5069 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 21,5069 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,15 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0259 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,0982 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,44 | m2 |
| 24 | Vách tấm compact (bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V | 12,747 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,616 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,232 | m3 |
| 27 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 32,32 | m2 |
| AQ | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Côn thu D100x90 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Qủa Cầu chắn rác bằng INOX | Chương V | 1 | Cái |
| AR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 18 | m |
| 7 | Hộp chia ngả | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 2 | cái |
| AS | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Vòi xịt xí | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Vòi rửa tay D25 bằng INOX | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Máy bơm điện P1.5 KW | Chương V | 1 | cái |
| AT | PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Van Phao | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Van chặn D20 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 5 | Cút PVC 110 | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Tê PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn PVC 110X42 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Chếch PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 31 | cái |
| 11 | Cút PVC 75 | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Chếch PVC 75 | Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút PVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Chếch PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 30 | cái |
| 19 | Cút PPR d20 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê PPR d20 | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Kép PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Cút PPR d32 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van chặn PPR D 20 | Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Van chặn PPR D 32 | Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 30,4 | 100m |
| AU | ĐIỂM TRƯỜNG XÓM NGHẸ TRƯỜNG MẦM NON XÃ VẠN MAI | |||
| AV | NHÀ VỆ SINH | |||
| AW | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,9568 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,6096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,0349 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,5078 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,4288 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0328 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2187 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6944 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0733 | 100m3 |
| AX | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,8933 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,7737 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0627 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0586 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0755 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,2272 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3459 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,3872 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 63,2274 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,94 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 30,82 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,1116 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 33,1116 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,9981 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,4759 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 89,8737 | m2 |
| 19 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 4,725 | m2 |
| 21 | Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,2274 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,76 | m2 |
| AY | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 40 | m |
| 10 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp chia ngả | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| AZ | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí liền khối | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vòi rửa xí | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Vòi rửa chậu rửa tay bằng INOX D20 | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm điện P1.5 KW | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 23 | cái |
| 19 | Cút PVC 110 | Chương V | 15 | cái |
| 20 | Tê chếch PVC D110 x75 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn PVC 110X42 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Măng xông D110 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 23 | cái |
| 25 | Cút PVC 75 | Chương V | 11 | cái |
| 26 | Tê PVC 75 | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Măng xông D75 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Măng xông D42 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 56 | cái |
| 33 | Cút PPR d20 | Chương V | 30 | cái |
| 34 | Tê PPR d20 | Chương V | 20 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Kép PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 7 | cái |
| 39 | Cút PPR d32 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Kép PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van chặn PPR D 20 | Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Van chặn PPR D 32 | Chương V | 2 | Cái |
| BA | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,3009 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 0,1311 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6504 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9757 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,5054 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,5134 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,7943 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 15 | Ống dẫn bằng sành D90 | Chương V | 2 | cái |
| BB | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4872 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,5445 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V | 0,1343 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,4728 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | Chương V | 0,4565 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Chương V | 0,1343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Chương V | 0,4728 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,4565 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V | 1,4049 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1798 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,5505 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,1711 | m2 |
| BC | SÂN VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,7409 | m3 |
| 2 | Đổ phế thải ra khỏi công trình | Chương V | 1 | công |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3062 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,0412 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,8592 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,7772 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 34,7 | m3 |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 347 | m2 |
| BD | TRƯỜNG MẦM NON XÃ VŨ LÂM XÃ VŨ BÌNH | |||
| BE | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG SỐ 5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,0884 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5822 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,4262 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4,0377 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0327 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1588 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7468 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1217 | 100m3 |
| BF | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6504 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9757 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,3638 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 15,855 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,1048 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút PVC D 110 | Chương V | 2 | cái |
| BG | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,2155 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9641 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0667 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0151 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,4468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2378 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1667 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 56,1738 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,216 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,42 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 75,0693 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 1,6217 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,0473 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,4732 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0427 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,864 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Chương V | 0,0427 | tấn |
| 25 | Bu lông M12 | Chương V | 32 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V | 0,2762 | 100m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,636 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,1738 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ + lắp dựng lại một đoạn tôn nhà lớp học để téc nước | Chương V | 3 | công |
| BH | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,52 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,48 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 2,6534 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,48 | m2 |
| 6 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V | 2,205 | m2 |
| BI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 20 | m |
| 10 | Hộp chia ngả | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 1 | bộ |
| BJ | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại có chân | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vòi rửa INOX | Chương V | 5 | cái |
| BK | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 43 | cái |
| 5 | Khớp chữ thập PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR 20 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Racco PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Kép PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Racco PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kép PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van chặn PPR D20 | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều | Chương V | 1 | cái |
| BL | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 20 | cái |
| 5 | Cút PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Y PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch PVC 110 | Chương V | 14 | cái |
| 8 | Côn thu PVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút PVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê PVC 75 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Côn thu PVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| BM | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG NHÀ SỐ 4 | |||
| BN | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 4,224 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Ngoài nhà | Chương V | 332,694 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 245,692 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 165,6264 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Chương V | 1 | công |
| BO | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,158 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 12,0335 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9067 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,0414 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0124 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1812 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,0145 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,5393 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8467 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1679 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0451 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2544 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2208 | 100m3 |
| BP | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 0,148 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6504 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9757 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,3638 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,265 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,1048 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút PVC D 110 | Chương V | 2 | cái |
| BQ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,8567 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0177 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1136 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1572 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1467 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0263 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1717 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,3784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2991 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2918 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,154 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,5615 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 63,6784 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,5 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 92,3294 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 29,39 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,2849 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 23,2008 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 446,2084 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 396,3724 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 32 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 36,932 | m2 |
| BR | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,144 | M2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Chương V | 0,0388 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 1,6474 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,16 | m2 |
| 7 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V | 5,04 | m2 |
| BS | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 40 | m |
| 8 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp chia ngả | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| BT | PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Vòi xịt xí | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Vòi rửa tay D25 bằng INOX | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 36 | cái |
| 10 | Tê PVC D 110 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút PVC 110 | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Tê chếch PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Côn PVC 110X75 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 22 | cái |
| 16 | Cút PVC 75 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Chếch PVC 75 | Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Cút PVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| BU | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,0786 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Chếch PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác bằng INOX | Chương V | 2 | cái |
| BV | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 64 | cái |
| 3 | Cút PPR d20 | Chương V | 22 | cái |
| 4 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 14 | cái |
| 5 | Tê PPR d20 | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Kép PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút PPR d32 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van chặn PPR D 20 | Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Van phao | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| BW | TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ THCS&THPT HUYỆN CAO PHONG | |||
| BX | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước KT 1.9x6x1,4M | Chương V | 2 | ck |
| 2 | Hút bể phốt | Chương V | 2 | ca |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V | 1,6038 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 93,858 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 88,49 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 66,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 50,1574 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 146,2544 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 181,128 | m2 |
| 13 | Cạo lớp láng trên mái | Chương V | 68,676 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 4,365 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Chương V | 5 | công |
| BY | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,8338 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,2589 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,1244 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,4484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1193 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0257 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1947 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,0597 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0439 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,649 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 112,3072 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 92,4304 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,412 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 50,1574 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 293,512 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,1048 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 112,3244 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,1574 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 204,7376 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 68,676 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 68,676 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 10,5 | m2 |
| 26 | Vách tấm compact (bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V | 26,676 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1133 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,2484 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,2484 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Chương V | 0,1133 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Chương V | 0,6885 | 100m2 |
| BZ | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,004 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Côn thu D100x90 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| CA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 23 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 45 | m |
| 12 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp chia ngả | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 2 | cái |
| CB | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Vòi xịt xí | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Vòi rửa tay D25 bằng INOX | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu có chân | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Máy bơm điện P1.5 KW | Chương V | 1 | cái |
| CC | PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Van Phao | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Van chặn D20 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 46 | cái |
| 5 | Cút PVC 110 | Chương V | 16 | cái |
| 6 | Tê PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Côn PVC 110X75 | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Chếch PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 2,47 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 34 | cái |
| 11 | Cút PVC 75 | Chương V | 22 | cái |
| 12 | Chếch PVC 75 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút PVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Chếch PVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 68 | cái |
| 19 | Cút PPR d20 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 24 | cái |
| 21 | Tê PPR d20 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Kép PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 13 | cái |
| 27 | Cút PPR d32 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Kép PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van chặn PPR D 20 | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Van chặn PPR D 32 | Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 3,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| CD | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6297075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3259415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥ 0,4 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy uốn, cắt thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch 1,7kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi