Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669359-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220631856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình an sinh xã hội của Tổng công ty khí Viêt Nam - CTCP (PVGas)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 09:01:00 đến ngày 2022-06-30 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,419,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6297075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3259415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ các điểm trường trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
160 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình an sinh xã hội của Tổng công ty khí Viêt Nam - CTCP (PVGas)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 2, Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Sao Đỏ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; địa chỉ: Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Sao Đỏ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; địa chỉ: Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167


- Bên mời thầu: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 2, Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852167
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI MẦM NON XÓM TRÒNG MẦM NON BẢO HIỆU
B PHẦN MÓNG
1Phá nhà kho + bể nướcChương V1ck
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,6927m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,0669m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,5079m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,376m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0328tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2187tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,158100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,6944m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,033100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2475m3
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V0,0582tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0582tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0741100m3
C PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,8933m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,8323m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0859tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0586tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1581100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,2549m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,2339m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2565tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1506100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,8196m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V86,2808m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,379m2
13Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V15,06m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V6,72m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V6,72m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,9981m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,4759m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V90,4137m2
19Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V4,32m2
20Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V4,725m2
21Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1,44m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,2808m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,439m2
24Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1123tấn
25Gia công xà gồ thép thép mạ kẽmChương V0,3641tấn
26Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V0,1123tấn
27Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V0,3641tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V0,8605100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,1313m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,5999m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,121m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
5Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V25m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V10m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2Chương V60m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V40m
10Tủ điện tổngChương V1cái
11Hộp chia ngảChương V4cái
12Máy bơm tăng ápChương V1cái
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V1bộ
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V8cái
3Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V9bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChương V1bộ
5Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
6Lắp đặt gương soiChương V1cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại có chânChương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
9Vòi rửa xíChương V10cái
10Vòi rửa chậu rửa tay bằng INOX D20Chương V9cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V1bể
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
14Van chặn PPR D 20Chương V2Cái
15Van chặn PPR D 32Chương V2Cái
16Van phaoChương V1cái
17Máy bơm điện P1.5 KWChương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,18100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V23cái
20Cút PVC 110Chương V15cái
21Tê chếch PVC D110 x75Chương V1cái
22Côn PVC 110X42Chương V3cái
23Măng xông D110Chương V4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,2100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V23cái
26Cút PVC 75Chương V11cái
27Tê PVC 75Chương V8cái
28Măng xông D75Chương V4cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,15100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V3cái
31Măng xông D42Chương V3cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,48100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V56cái
34Cút PPR d20Chương V30cái
35Tê PPR d20Chương V20cái
36Rắc co PPR D20Chương V4cái
37Kép PPR D20Chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,05100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V7cái
40Cút PPR d32Chương V2cái
41Côn thu PPR D32x20Chương V1cái
42Rắc co PPR D32Chương V2cái
43Kép PPR D32Chương V2cái
44Van chặn PPR D 20Chương V2Cái
45Van chặn PPR D 32Chương V2Cái
F BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,148100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6504m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0261100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9757m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,5054m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,0532m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,0532m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3843m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0176100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0377tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V6cái
G TRƯỜNG MẦM NON LẠC HƯNG XÃ BẢO HIỆU
H NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũChương V1cái
2Hút bể phốtChương V1xe
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,8409m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8074m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0096100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,072m3
7Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V0,0098tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0098tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,2497m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4,0377m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0327tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2196tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1588100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,7468m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1389100m3
I BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V17,2727m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7592m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,0868tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0282100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9757m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,3638m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V19,3193m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,1048m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3843m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0377tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0176100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,02100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V2cái
15Cút PVC D 110Chương V2cái
J PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,2155m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,8455m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0667tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0374tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,092100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,0151m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,4468m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2042100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2378tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1667m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0199100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0078tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V53,91m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,216m2
15Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,42m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V75,0693m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V1,6217m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,7841m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V27,8416m2
20Gia công xà gồ thépChương V0,1659tấn
21Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0537tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,984m2
23Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1659tấn
24Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V0,0537tấn
25Bu lông M12Chương V32cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V0,3892100m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,636m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,91m2
K PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,52m2
2Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,48M2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0624tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V2,6534m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,48m2
6Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V2,205m2
7Tháo dỡ + lắp dựng lại một đoạn tôn nhà lớp học để téc nướcChương V3công
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V3cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
4Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V1bộ
6Máy bơm tăng ápChương V1cái
7Gía treo đènChương V1bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Chương V45m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V20m
11Hộp chia ngảChương V3cái
12Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V1bộ
M PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V5cái
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChương V1bộ
4Vòi rửa xíChương V5cái
5Vòi rửa tay bằng INOX d20Chương V5cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyChương V5cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân treo tườngChương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòiChương V1bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
N PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V0,3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V43cái
5Khớp chữ thập PPR D20Chương V1cái
6Cút PPR D20Chương V10cái
7Cút ren trong PPR 20Chương V10cái
8Tê PPR D20Chương V6cái
9Tê ren trong PPR D20Chương V8cái
10Racco PPR D20Chương V4cái
11Kép PPR D20Chương V4cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V6cái
13Cút PPR D32Chương V3cái
14Côn thu PPR D32/20Chương V1cái
15Racco PPR D32Chương V1cái
16Kép PPR D32Chương V1cái
17Van chặn PPR D20Chương V1Cái
18Van phao điệnChương V1cái
19Van 1 chiềuChương V1cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,19100m
3Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,03100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V20cái
5Cút PVC D110Chương V3cái
6Y PVC D110Chương V2cái
7Chếch PVC 110Chương V14cái
8Côn thu PVC D110/75Chương V1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V10cái
10Cút PVC D75Chương V6cái
11Tê PVC 75Chương V3cái
12Côn thu PVC D75/42Chương V1cái
P TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ TH&THCS LẠC SỸ HUYỆN YÊN THỦY
Q NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1Phá dỡ Nhà vệ sinhChương V1Ck
2Hút bể phốtChương V1ca
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,17100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,2299m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4,7529m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,0363m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0132100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,099m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,2532m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2048100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0388tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,213tấn
13Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V0,0249tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1027100m3
R BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,148100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6504m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0261100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9757m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,5054m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,0532m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,0532m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3843m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0176100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0377tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V6cái
S PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,107m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6509m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0764tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0973100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8521m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3685tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3614100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4,352m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V79,0706m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V8,052m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V118,0418m2
12Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V36,14m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,6029m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V26,6892m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,192m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,9226m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,158m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V4,158m2
19Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V6,3m2
20Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V2,52m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0452tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,9219m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,52m2
24Vách tấm compact (bao gồm cả phụ kiện )Chương V22,974m2
25Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2266tấn
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,54tấn
27Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,54tấn
28Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V0,2266tấn
29Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmChương V1,2454100m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,35m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,7m3
32Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V67m2
T PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,004100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
4Côn thu D100x90Chương V1cái
5Cút nhựa D90Chương V4cái
6Chếch nhựa D90Chương V1cái
7Qủa Cầu chắn rác bằng INOXChương V1Cái
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
6Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V5bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V46m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V8m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V60m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V45m
11Tủ điện tổngChương V1cái
12Hộp chia ngảChương V6cái
13Máy bơm tăng ápChương V2cái
V PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V1bộ
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V5cái
3Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChương V9bộ
4Vòi xịt xíChương V9cái
5Vòi rửa tay D25 bằng INOXChương V4cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyChương V9cái
7Lắp đặt gương soiChương V2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu có chânChương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V1bể
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
14Máy bơm điện P1.5 KWChương V1cái
W PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC
1Van PhaoChương V2cái
2Van chặn D20Chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,26100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V36cái
5Cút PVC 110Chương V26cái
6Tê PVC D110Chương V3cái
7Côn PVC 110X42Chương V1cái
8Chếch PVC D110Chương V6cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,24100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V25cái
11Cút PVC 75Chương V22cái
12Chếch PVC 75Chương V3cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,08100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V13cái
15Cút PVC D42Chương V3cái
16Chếch PVC D42Chương V5cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,32100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V50cái
19Cút PPR d20Chương V8cái
20Cút PPR D20 ren trongChương V8cái
21Tê PPR d20Chương V8cái
22Tê ren trong PPR D20Chương V18cái
23Rắc co PPR D20Chương V4cái
24Kép PPR D20Chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,08100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V5cái
27Cút PPR d32Chương V2cái
28Côn thu PPR D32x20Chương V1cái
29Rắc co PPR D32Chương V1cái
30Kép PPR D32Chương V1cái
31Van chặn PPR D 20Chương V1Cái
32Van chặn PPR D 32Chương V2Cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V0,8100m
X TRƯỜNG MẦM NON ÂN NGHĨA
Y NHÀ BẾP XÂY MỚI
1Phá dỡ bếp cũ + vận chuyển đổ điChương V1ck
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8449100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,6811100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,6375m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V17,3274m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V22,456m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,5384m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0308100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0024tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0375tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0875tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5344tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4567100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,0332m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,8243m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,8243m3
Z PHẦN BẬC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2391m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,6255m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,753m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,5m2
AA PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0038tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0284tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0308100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,1694m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1329tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9605tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5823100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,7711m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,0115tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,1523100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V12,6024m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1058tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,021tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2524100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,818m3
16Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V35,4949m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V7,6729m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2877m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V308,754m2
20Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V15,8118m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V17,809m2
22Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V115,23m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V263,091m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V8,5994m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V87,681m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V133,039m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V324,5658m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0127100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1392m3
31Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5855tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5855tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ đay 0.4mmChương V1,1088100m2
AB PHẦN CỬA
1Cửa sổ, vách ngăn nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhôm 4400 kính dán an toàn 6.38mmChương V8,45m2
2Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhôm 4400 kính dán an toàn 6.38mmChương V12,1m2
3Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmChương V14,82m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Chương V0,3216tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,6608m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V20,52m2
7Gia công lan can INOXChương V0,152tấn
8Lắp dựng lan can INOXChương V10,8459m2
AC PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,056100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V20cái
4Côn thu PVC D110/90Chương V4cái
5Măng xông PVC D90Chương V4cái
6Cút PVC D90Chương V12cái
7Qủa cầu chắn rác bằng INOX D150Chương V4cái
AD PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa bátChương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa INOXChương V1bộ
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V3cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,09100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,2100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V7cái
8Cút PPR D32Chương V3cái
9Tê PPR 32/20Chương V1cái
10Rắc co PPR D32Chương V2cái
11Kép PPR D32Chương V1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V13cái
13Cút PPR D20Chương V8cái
14Tê PPR 20Chương V2cái
15Rắc co PPR D20Chương V2cái
16Kép PPR D20Chương V1cái
17Van chặn PPR D32Chương V2cái
18Van chặn PPR D20Chương V2cái
19Van phao điệnChương V1cái
AE PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,15100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V8cái
3Cút nhựa PVC D 75Chương V4cái
4Y chếch PVC D 75Chương V1cái
5Măng Xông PVC D75Chương V3cái
AF PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V5cái
2Lắp đặt các loại đèn LED MÍC 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V6bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V1bộ
4Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V98m
6Hộp chia ngảChương V10cái
7Móc treo quạt trầnChương V5cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1mm2Chương V120m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V85m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V15m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V14cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
15Tủ điện tổngChương V1cái
16Tủ điện phòng 3Chương V4cái
AG NHÀ VỆ SINH
AH PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1345100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,9996m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,5078m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,4288m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0328tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2187tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,158100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,6944m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0733100m3
AI PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,9725m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0073m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0532tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0972100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,7378m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,1948m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3459tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3061100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,3872m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V67,8354m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,465m2
12Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V30,61m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V33,1116m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V33,1116m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,9981m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,4759m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V105,9508m2
18Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V4,32m2
19Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V4,725m2
20Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1,08m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,8354m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,075m2
AJ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
4Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V35m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2Chương V10m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2Chương V30m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V26m
9Tủ điện tổngChương V1cái
10Hộp chia ngảChương V4cái
11Máy bơm tăng ápChương V1cái
AK PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V1bộ
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V8cái
3Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V9bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChương V1bộ
5Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
6Lắp đặt gương soiChương V1cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại có chânChương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
9Vòi rửa xíChương V10cái
10Vòi rửa chậu rửa tay bằng INOX D20Chương V9cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
13Van chặn PPR D 20Chương V2Cái
14Van chặn PPR D 32Chương V2Cái
15Van phaoChương V1cái
16Máy bơm điện P1.5 KWChương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,18100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V23cái
19Cút PVC 110Chương V15cái
20Tê chếch PVC D110 x75Chương V1cái
21Côn PVC 110X42Chương V3cái
22Măng xông D110Chương V4cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,2100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V23cái
25Cút PVC 75Chương V11cái
26Tê PVC 75Chương V8cái
27Măng xông D75Chương V4cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,15100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V3cái
30Măng xông D42Chương V3cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,48100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V56cái
33Cút PPR d20Chương V30cái
34Tê PPR d20Chương V20cái
35Rắc co PPR D20Chương V4cái
36Kép PPR D20Chương V2cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,05100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V7cái
39Cút PPR d32Chương V2cái
40Côn thu PPR D32x20Chương V1cái
41Rắc co PPR D32Chương V2cái
42Kép PPR D32Chương V2cái
43Van chặn PPR D 20Chương V2Cái
44Van chặn PPR D 32Chương V2Cái
AL BỂ PHỐT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,3009m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V0,1311m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0437100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6504m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0262100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9757m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,5054m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,5134m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,7943m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3843m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0377tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0176100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
15Ống dẫn bằng sành D90Chương V2cái
AM TRƯỜNG PT DTBT TIỂU HỌC &THCS NOONG LUÔNG, HUYỆN MAI CHÂU
AN NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1Phá dỡ Nhà vệ sinhChương V1Ck
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,0992m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1404m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,8762m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,5979m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,3319m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1211100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0225tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1351tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0558100m3
AO BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V14,7975m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6504m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0261100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9757m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,5054m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,0532m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,0532m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3843m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0176100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0377tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V6cái
AP PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,1472m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4402m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0374tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0593100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5289m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2207tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2132100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,484m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V56,873m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,29m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V65,0358m2
12Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V21,32m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4257m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,5872m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,61m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,873m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V21,5069m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V21,5069m2
19Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,15m2
20Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1,44m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0259tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,0982m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,44m2
24Vách tấm compact (bao gồm cả phụ kiện )Chương V12,747m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,616m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,232m3
27Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V32,32m2
AQ PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,016100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V12cái
4Côn thu D100x90Chương V2cái
5Cút nhựa D90Chương V2cái
6Chếch nhựa D90Chương V8cái
7Qủa Cầu chắn rác bằng INOXChương V1Cái
AR PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
4Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V18m
7Hộp chia ngảChương V2cái
8Máy bơm tăng ápChương V2cái
AS PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V3cái
2Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChương V6bộ
3Vòi xịt xíChương V6cái
4Vòi rửa tay D25 bằng INOXChương V4cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyChương V6cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V1bể
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
10Máy bơm điện P1.5 KWChương V1cái
AT PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC
1Van PhaoChương V2cái
2Van chặn D20Chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,09100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V18cái
5Cút PVC 110Chương V9cái
6Tê PVC D110Chương V2cái
7Côn PVC 110X42Chương V1cái
8Chếch PVC D110Chương V6cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,12100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V31cái
11Cút PVC 75Chương V12cái
12Chếch PVC 75Chương V19cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,08100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V6cái
15Cút PVC D42Chương V5cái
16Chếch PVC D42Chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,12100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V30cái
19Cút PPR d20Chương V3cái
20Cút PPR D20 ren trongChương V8cái
21Tê PPR d20Chương V7cái
22Tê ren trong PPR D20Chương V4cái
23Rắc co PPR D20Chương V4cái
24Kép PPR D20Chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,08100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V5cái
27Cút PPR d32Chương V2cái
28Côn thu PPR D32x20Chương V1cái
29Rắc co PPR D32Chương V1cái
30Kép PPR D32Chương V1cái
31Van chặn PPR D 20Chương V2Cái
32Van chặn PPR D 32Chương V2Cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V30,4100m
AU ĐIỂM TRƯỜNG XÓM NGHẸ TRƯỜNG MẦM NON XÃ VẠN MAI
AV NHÀ VỆ SINH
AW PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,9568m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,6096m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,0349m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,5078m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,4288m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0328tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2187tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,158100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,6944m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0733100m3
AX PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,8933m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,7737m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0627tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0586tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,0755m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,2272m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3459tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3082100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,3872m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V63,2274m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,94m2
13Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V30,82m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V33,1116m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V33,1116m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,9981m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,4759m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V89,8737m2
19Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V4,32m2
20Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V4,725m2
21Cửa sổ, vách kính nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1,44m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,2274m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,76m2
AY PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
5Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V35m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V10m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2Chương V60m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V40m
10Tủ điện tổngChương V1cái
11Hộp chia ngảChương V4cái
12Máy bơm tăng ápChương V1cái
AZ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V1bộ
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V8cái
3Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V9bộ
4Lắp đặt chậu xí liền khốiChương V1bộ
5Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
6Lắp đặt gương soiChương V1cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânChương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
9Vòi rửa xíChương V10cái
10Vòi rửa chậu rửa tay bằng INOX D20Chương V9cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
13Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmChương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van d=Chương V2cái
15Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmChương V1cái
16Máy bơm điện P1.5 KWChương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,18100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V23cái
19Cút PVC 110Chương V15cái
20Tê chếch PVC D110 x75Chương V1cái
21Côn PVC 110X42Chương V3cái
22Măng xông D110Chương V4cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,2100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V23cái
25Cút PVC 75Chương V11cái
26Tê PVC 75Chương V8cái
27Măng xông D75Chương V4cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,15100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V3cái
30Măng xông D42Chương V3cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,48100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V56cái
33Cút PPR d20Chương V30cái
34Tê PPR d20Chương V20cái
35Rắc co PPR D20Chương V4cái
36Kép PPR D20Chương V2cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,05100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V7cái
39Cút PPR d32Chương V2cái
40Côn thu PPR D32x20Chương V1cái
41Rắc co PPR D32Chương V2cái
42Kép PPR D32Chương V2cái
43Van chặn PPR D 20Chương V2Cái
44Van chặn PPR D 32Chương V2Cái
BA BỂ PHỐT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,3009m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V0,1311m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0437100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6504m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0262100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9757m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,5054m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,5134m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,7943m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3843m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0377tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0176100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
15Ống dẫn bằng sành D90Chương V2cái
BB MÁI CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,4872m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,176m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0968100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,5445m3
5Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V0,1343tấn
6Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,4728tấn
7Gia công xà gồ thép thép mạ kẽmChương V0,4565tấn
8Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loạiChương V0,1343tấn
9Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V0,4728tấn
10Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V0,4565tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V1,4049100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1798m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,5505m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V6,1711m2
BC SÂN VÀ BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,7409m3
2Đổ phế thải ra khỏi công trìnhChương V1công
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3062m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,0412m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V22,8592m2
6Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V18,7772m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V34,7m3
8Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V347m2
BD TRƯỜNG MẦM NON XÃ VŨ LÂM XÃ VŨ BÌNH
BE CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG SỐ 5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,0884m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5822m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,4262m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4,0377m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0327tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1588100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,7468m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1217100m3
BF BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,148100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6504m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0262100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9757m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,3638m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V15,855m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,1048m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3843m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0377tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0176100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,02100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V2cái
15Cút PVC D 110Chương V2cái
BG PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,2155m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9641m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0667tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0374tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,092100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,0151m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,4468m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2042100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2378tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1667m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0199100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0078tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V56,1738m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,216m2
15Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,42m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V75,0693m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V1,6217m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,0473m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,4732m2
20Gia công xà gồ thépChương V0,114tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0427tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,864m2
23Lắp dựng xà gồ thépChương V0,114tấn
24Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V0,0427tấn
25Bu lông M12Chương V32cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V0,2762100m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,636m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,1738m2
29Tháo dỡ + lắp dựng lại một đoạn tôn nhà lớp học để téc nướcChương V3công
BH PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,52m2
2Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,48m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0624tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V2,6534m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,48m2
6Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V2,205m2
BI PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V3cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
4Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V1bộ
6Máy bơm tăng ápChương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Chương V45m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V20m
10Hộp chia ngảChương V3cái
11Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V1bộ
BJ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V5cái
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChương V1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V5bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyChương V5cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại có chânChương V1bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
9Vòi rửa INOXChương V5cái
BK PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V0,5100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V43cái
5Khớp chữ thập PPR D20Chương V1cái
6Cút PPR D20Chương V10cái
7Cút ren trong PPR 20Chương V10cái
8Tê PPR D20Chương V6cái
9Tê ren trong PPR D20Chương V8cái
10Racco PPR D20Chương V4cái
11Kép PPR D20Chương V4cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V6cái
13Cút PPR D32Chương V3cái
14Côn thu PPR D32/20Chương V1cái
15Racco PPR D32Chương V1cái
16Kép PPR D32Chương V1cái
17Van chặn PPR D20Chương V1Cái
18Van phao điệnChương V1cái
19Van 1 chiềuChương V1cái
BL PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,19100m
3Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,03100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V20cái
5Cút PVC D110Chương V3cái
6Y PVC D110Chương V2cái
7Chếch PVC 110Chương V14cái
8Côn thu PVC D110/75Chương V1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V10cái
10Cút PVC D75Chương V6cái
11Tê PVC 75Chương V3cái
12Côn thu PVC D75/42Chương V1cái
BM CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG NHÀ SỐ 4
BN PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,792m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V4,224m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Ngoài nhàChương V332,694m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V245,692m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V165,6264m2
6Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhChương V1công
BO PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,158m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V12,0335m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,9067m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,0414m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1596100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0124tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1812tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,0145m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,5393m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,8467m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1679100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0451tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2544tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2208100m3
BP BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V0,148m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6504m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0262100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9757m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,3638m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,265m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,1048m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3843m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0377tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0176100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,02100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V2cái
15Cút PVC D 110Chương V2cái
BQ PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8567m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1558100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0177tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1136tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1572m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1467100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0263tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1717tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,3784m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2939100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2991tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2918m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0692100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,154m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,5615m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V63,6784m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,5m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V92,3294m2
20Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V29,39m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,2849m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V23,2008m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V446,2084m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V396,3724m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V32m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V36,932m2
BR PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,6m2
2Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmChương V3,24m2
3Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,144M2
4Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Chương V0,0388tấn
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V1,6474m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,16m2
7Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V5,04m2
BS PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
3Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V60m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V40m
8Tủ điện tổngChương V1cái
9Hộp chia ngảChương V4cái
10Máy bơm tăng ápChương V1cái
BT PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V2bộ
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V8cái
3Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V8bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
6Vòi xịt xíChương V8cái
7Vòi rửa tay D25 bằng INOXChương V8cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,3100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V36cái
10Tê PVC D 110Chương V2cái
11Cút PVC 110Chương V24cái
12Tê chếch PVC D110Chương V8cái
13Côn PVC 110X75Chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,3100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V22cái
16Cút PVC 75Chương V2cái
17Chếch PVC 75Chương V20cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,05100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V5cái
20Cút PVC D42Chương V5cái
BU PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,0786100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V12cái
3Côn thu PVC D110/90Chương V2cái
4Cút PVC D90Chương V2cái
5Chếch PVC D90Chương V8cái
6Cầu chắn rác bằng INOXChương V2cái
BV PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,38100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V64cái
3Cút PPR d20Chương V22cái
4Cút PPR D20 ren trongChương V14cái
5Tê PPR d20Chương V9cái
6Tê ren trong PPR D20Chương V12cái
7Rắc co PPR D20Chương V4cái
8Kép PPR D20Chương V4cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,08100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V6cái
11Cút PPR d32Chương V3cái
12Côn thu PPR D32x20Chương V1cái
13Rắc co PPR D32Chương V1cái
14Kép PPR D32Chương V1cái
15Van chặn PPR D 20Chương V1Cái
16Van phaoChương V1Cái
17Máy bơm nướcChương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V0,4100m
BW TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ THCS&THPT HUYỆN CAO PHONG
BX PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ bể nước KT 1.9x6x1,4MChương V2ck
2Hút bể phốtChương V2ca
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V1,6038m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,14m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V93,858m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V88,49m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V66,5m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V50,1574m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V146,2544m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V181,128m2
13Cạo lớp láng trên máiChương V68,676m2
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V4,365m3
15Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhChương V5công
BY PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V16,8338m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,2589m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,1244m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,4484m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,3125m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1193100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0257tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1947tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0561100m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,0597m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0439tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,059100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,649m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V112,3072m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V92,4304m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,412m2
17Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V50,1574m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V293,512m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,1048m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V112,3244m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,1574m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V204,7376m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V68,676m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V68,676m2
25Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V10,5m2
26Vách tấm compact (bao gồm cả phụ kiện )Chương V26,676m2
27Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1133tấn
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,2484tấn
29Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,2484tấn
30Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V0,1133tấn
31Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmChương V0,6885100m2
BZ PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,004100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
4Côn thu D100x90Chương V1cái
5Cút nhựa D90Chương V4cái
6Chếch nhựa D90Chương V1cái
CA PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V9cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
6Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V10bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V60m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2Chương V30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V23m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V125m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V45m
12Tủ điện tổngChương V1cái
13Hộp chia ngảChương V10cái
14Máy bơm tăng ápChương V2cái
CB PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V16cái
2Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChương V12bộ
3Vòi xịt xíChương V12cái
4Vòi rửa tay D25 bằng INOXChương V10cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyChương V12cái
6Lắp đặt gương soiChương V12cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu có chânChương V12bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V12bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V8bộ
11Máy bơm điện P1.5 KWChương V1cái
CC PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC
1Van PhaoChương V2cái
2Van chặn D20Chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,66100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V46cái
5Cút PVC 110Chương V16cái
6Tê PVC D110Chương V12cái
7Côn PVC 110X75Chương V6cái
8Chếch PVC D110Chương V12cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V2,47100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V34cái
11Cút PVC 75Chương V22cái
12Chếch PVC 75Chương V12cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,08100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V8cái
15Cút PVC D42Chương V3cái
16Chếch PVC D42Chương V5cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,84100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V68cái
19Cút PPR d20Chương V8cái
20Cút PPR D20 ren trongChương V24cái
21Tê PPR d20Chương V8cái
22Tê ren trong PPR D20Chương V20cái
23Rắc co PPR D20Chương V4cái
24Kép PPR D20Chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,25100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V13cái
27Cút PPR d32Chương V4cái
28Côn thu PPR D32x20Chương V4cái
29Rắc co PPR D32Chương V4cái
30Kép PPR D32Chương V1cái
31Van chặn PPR D 20Chương V1Cái
32Van chặn PPR D 32Chương V2Cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V3,5100m
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V1bể
CD SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6297075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3259415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng): 01 ngườiKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,4 m3 Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy uốn, cắt thép 5kW Còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch 1,7kW Còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->