Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông Km19+800-Km20+680 Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669185-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông Km19+800-Km20+680 Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220652440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 08:57:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,478,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn , trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương; Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn, thiết bị sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông Km19+800-Km20+680 Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn
Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông Km19+800-Km20+680 Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ, đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.176,84m3
2Đào cấp, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật918,66m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.435,05m3
4Đào nền đường, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5.665,12m3
5Phá đá nền đường, đá cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.937,84m3
6Phá đá nền đường, đá cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5.408,63m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật469,19m3
8Phá đá khuôn đường, đá cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật233,82m3
9Đào rãnh, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,81m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8.207,83m3
11Xáo xới, lu lèn K98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật221,3m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,37m3
13San gạt đáChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.305,81m3
B KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG
1Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,739100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,739100m2
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,739100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,739100m2
5Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,739100m2
6Đá dăm nước lớp trên dày 15cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,739100m2
7CPĐD loại II gia cố XM 5%Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật139,54m3
8Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3616100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3616100m2
10Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3616100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3616100m2
12Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3616100m2
13Đá dăm nước lớp trên dày 15cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3616100m2
14Đào đường cũChương V-Yêu cầu về kỹ thuật171,76m3
C THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xâyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,8719m3
2Đào đất, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật22m3
3Đắp vật liệu dạng hạt chọn lọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,5308m3
4Lắp đặt ống bê tông D800Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8đoạn ống
5Lớp phòng nước(quét bitum)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
6Đá dăm đệmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6048m3
7Lắp đặt đế cống D800Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
9Đổ bê tông mối nối cống cũ, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
10Đá dăm đệm cửa xảChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
11Đổ bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,6001m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảChương V-Yêu cầu về kỹ thuật57,0454m2
13Lớp phòng nước(quét bitum)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,5309m2
14Đổ bê tông gia cố sân cống, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3
15Đá dăm đệm sân cống0,4013m3
16Đổ bê tông rãnh tam giác, đá mạt, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,24m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật113,4m2
18Lót nilonChương V-Yêu cầu về kỹ thuật667,8m2
19Đào rãnh, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,66m3
20Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,99m3
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,09m2
23Vữa xi măng M100 chèn kheChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,31m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật404cái
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,796tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,796tấn
27Đổ bê tông, bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,83m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,24m3
29Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật90,167m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,382m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật264,616m2
32Đinh phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật141đinh
33Khoan tạo lỗ gắn đinh phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1411 lỗ khoan
34Lắp đặt cột và biển báo tiêu dẫn hướngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
35Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,764m3
36Đổ bê tông hố móng, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
37Ván khuôn thép hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,84m2
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
39Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
40Di chuyển biển báoChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Đắp trả hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
42Tháo dỡ tôn lượn sóngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật170m
43Cột thép ống D113.5x4x1420mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật86cái
44Tấm tôn đệm dày 5mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật86tấm
45Mắt phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật86cái
46Bulong M16x32Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật688cái
47Bulong M18x380Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật86cái
48Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,448m3
49Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,632m3
50Lắp đặt tôn hộ lanChương V-Yêu cầu về kỹ thuật170m
D Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu di độngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật60cái
2Dây phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật440m
3Biển W.203b ( Luân chuyển 5 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2biển
4Biển W.227 ( Luân chuyển 5 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4biển
5Biển S.501 ( Luân chuyển 5lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2biển
6Biển P.125 ( Luân chuyển 5lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4biển
7Biển P.127 ( Luân chuyển 5 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4biển
8Biển P.135 ( Luân chuyển 5lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2biển
9Biển R.302 ( Luân chuyển 5 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2biển
10Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=4.2m(Luân chuyển 5 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cột
11Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=3.3m(Luân chuyển 5 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cột
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.203b + P.127Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227 + S.501Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.125 + P.135Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.127 + P.125Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Bóng đèn nháy vàngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật48cái
18Biển báo sơn đỏ trắng ( 130x200cm)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo sơn đỏ trắngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Đèn cảnh báo giao thôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Nhân công đảm bảo giao thôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 , trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương; Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn, thiết bị sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
10 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy lu bánh thép ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->