Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 08:56:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Kết cấu mặt đường bằng BTXM M300, móng đường bằng đá dăm;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ≥ 3.970.000.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Chứng chỉ ATLĐ - VSMT;+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng chỉ ATLĐ - VSMT;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng chỉ ATLĐ - VSMT;+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp;+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu phù hợp;+ Có chứng nhận kiểm định chất lượng công trình xây dựng;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách thí nghiệm vật liệu ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khảo sát, đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách khảo sát, đo đạc ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo;+ Chứng minh nhân dân;+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5T. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tỉnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tỉnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích>= 250L Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150L Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bê tông hóa các tuyến đường nội thôn Văn Phú xã Quảng Văn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo nghị quyết số:68/NQ-HĐND ngày 28/12/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Văn, Đ/c: xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Trọng, Chủ tịch UBND xã Quảng Văn, Đ/c: UBND xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0972 886 021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (80%KL) | Theo E-HSMT | 10,5825 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (20%KL) | Theo E-HSMT | 264,562 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo E-HSMT | 25,8595 | 100m3 |
| 4 | Phá dở bê tông sân củ | Theo E-HSMT | 133,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E-HSMT | 13,2281 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo E-HSMT | 13,2281 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 25,8595 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 25,8595 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển bê tông sân củ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Tương đương đất cấp III) | Theo E-HSMT | 1,3315 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông sân củ đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (Tương đương đất cấp III) | Theo E-HSMT | 1,3315 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo E-HSMT | 39,0876 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Theo E-HSMT | 21,3748 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Theo E-HSMT | 2,375 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo E-HSMT | 10,7953 | 100m3 |
| 15 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm | Theo E-HSMT | 5,8575 | 100m3 |
| 16 | Lót một lớp bạt | Theo E-HSMT | 39,05 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 4,1552 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 702,9 | m3 |
| 19 | Thi công khe co | Theo E-HSMT | 561 | m |
| 20 | Thi công khe giãn | Theo E-HSMT | 112 | m |
| 21 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (80%KL) | Theo E-HSMT | 2,035 | 100m3 |
| 22 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II (20%KL) | Theo E-HSMT | 50,874 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,5437 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,5437 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo E-HSMT | 2,5437 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 1,0021 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 6,2681 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rảnh (ván khuôn thép) | Theo E-HSMT | 9,0118 | 100m2 |
| 29 | Bê tông rảnh, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 74,62 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo E-HSMT | 0,5733 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 20,07 | m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện rảnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 287 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện rảnh bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 287 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện rảnh bê tông đúc sẳn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 19,4012 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện rảnh bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 287 | 1cấu kiện |
| 36 | Nối mối nối rảnh bằng phương pháp xảm | Theo E-HSMT | 284 | mối nối |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 2,7035 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan (ván khuôn kim loại) | Theo E-HSMT | 2,0664 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 28,7 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | Theo E-HSMT | 7,749 | 100m |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 574 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 574 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 7,462 | 10 tấn/1km |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 574 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Kết cấu mặt đường bằng BTXM M300, móng đường bằng đá dăm;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ≥ 3.970.000.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Chứng chỉ ATLĐ - VSMT;+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Yêu cầu: Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;+ Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán | 1 | - Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng chỉ ATLĐ - VSMT;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | - Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân;+ Chứng chỉ ATLĐ - VSMT;+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu. | 1 | - Yêu cầu: Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp;+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu phù hợp;+ Có chứng nhận kiểm định chất lượng công trình xây dựng;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách thí nghiệm vật liệu ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khảo sát, đo đạc | 1 | - Yêu cầu: Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động.- Kinh nghiệm trong các HĐ tương tự: Đã từng phụ trách khảo sát, đo đạc ≥ 3 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo;+ Chứng minh nhân dân;+ Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng >=5T. | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy lu tỉnh bánh thép | Tải trọng >=8T | 2 |
| 4 | Máy lu tỉnh bánh lốp | Tải trọng >=8T | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng >=10T | 2 |
| 6 | Máy san | Công suất >=110Kw | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
| 8 | Máy xúc lật | Công suất >=1,5m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa bê tông | Dung tích>= 250L Còn sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 150L Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi