Gói thầu: Xây dựng Nâng cấp đường thôn Đa Ra Hoa (đoạn còn lại giáp Quốc lộ 27C)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643418-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Xây dựng Nâng cấp đường thôn Đa Ra Hoa (đoạn còn lại giáp Quốc lộ 27C)
Số hiệu KHLCNT 20220641198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vượt thu ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 08:56:00 đến ngày 2022-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,954,080,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.931120195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86224039E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô tính chất công việc của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.367.856.091 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.735.712.182 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng của 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán, tài chính, QTKD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề hoặc cao hơn và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=16T, Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV; Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=25T, Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn 5m3; Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L, còn niên hạn sử dụng, không bị hư hỏng, gỉ sét
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, không bị hư hỏng, gỉ sét
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, không bị hư hỏng, gỉ sét
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1.6m3; Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10T, Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nâng cấp đường thôn Đa Ra Hoa (đoạn còn lại giáp Quốc lộ 27C)
Nâng cấp đường thôn Đa Ra Hoa (đoạn còn lại giáp Quốc lộ 27C)
04 Tháng
E-CDNT 3 Vượt thu ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đạ Nhim, địa chỉ: Thôn Đạ Tro, xã Đạ Nhim, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế - dự toán: Công ty TNHH An Phát Lâm Đồng; Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH TV ĐT XD Minh Phong; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đạ Nhim, địa chỉ: Thôn Đạ Tro, xã Đạ Nhim, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Các hồ sơ chứng minh năng lực của nhà thầu (nhân sự, thiết bị, tài chính,...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đạ Nhim, địa chỉ: Thôn Đạ Tro, xã Đạ Nhim, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đạ Nhim, địa chỉ: Thôn Đạ Tro, xã Đạ Nhim, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, địa chỉ: đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15,202100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12,2100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,416100 m3 đất nguyên thổ
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 90cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật61 cái
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,025100 m3
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật603,781 m3
4Bạt lótTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật33,544100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,939100 m2
C PHẦN MƯƠNG DỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật43,521 m3 đất nguyên thổ
2Lót vữa chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật215,511 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,411 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30,821 m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,138100 m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.3341 cấu kiện
D PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,272100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,691 m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,721 m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,686100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,161 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,7261 tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật181 cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,027100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.931120195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86224039E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô tính chất công việc của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.367.856.091 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.735.712.182 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng của 02 công trình tương tự.32
2 Phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán, tài chính, QTKD21
3 Công nhân kỹ thuật 6 Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề hoặc cao hơn và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh Trọng lượng >=16T, Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực1
2 Máy ủi Công suất >= 110CV; Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực1
3 Máy lu rung Trọng lượng >=25T, Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực1
4 Ô tô tưới nước Dung tích bồn 5m3; Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250L, còn niên hạn sử dụng, không bị hư hỏng, gỉ sét2
6 Máy đầm bàn Còn niên hạn sử dụng, không bị hư hỏng, gỉ sét2
7 Máy đầm dùi Còn niên hạn sử dụng, không bị hư hỏng, gỉ sét2
8 Máy đào Dung tích gầu >=1.6m3; Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng >=10T, Có giấy đăng ký thiết bị, đã được kiểm định và còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt Đã được kiểm định và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->