Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667890-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220634434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 08:42:00 đến ngày 2022-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,133,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,007,765 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu lẻ bảy nghìn bảy trăm sáu mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.700777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.540155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về tính chất công việc: có thi công các hạng mục gồm: Mặt đường Bê tông nhựa; Vỉa hè; Mương thoát nước BTCT; Hệ thống điện chiếu sáng.- Ghi chú: các hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ. Tuy nhiên Hạng mục bê tông nhựa phải đáp ứng thuộc công trình giao thông cấp IV, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3.593.696.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô ≥12 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường trung tâm đô thị thị trấn Prao; hạng mục: Tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng
180 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND huyện Đông Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang , địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng thương mại và Dịch vụ King Long; địa chỉ: Số 68 Đỗ Anh Hàn, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí; địa chỉ: Lô 81, Thạch Sơn 2, Phường Hoà Hiệp Nam, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; địa chỉ: 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang , địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo). 2. Tài liệu (các hợp đồng nguyên tắc; hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; nguồn lực tài chính cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, giấy chứng nhận, đăng ký, kiểm định của máy móc thiết bị thi công còn hiệu lực) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.007.765   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang, địa chỉ: thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898257
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 Fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,629100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V38,763100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V35,412100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V9,153100tấn
4Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trìnhô tô 12T, cự ly vận chuyển 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,153100tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trìnhô tô 12T, cự ly vận chuyển 64Km tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,153100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,763100m2
C Vỉa hè
1Lát gạch Terazo KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.589,202m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,136m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V35,892100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611100m2
D Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,839m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,895100m2
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V763,661 cấu kiện
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V45,829m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V95,839m3
6Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9584100m3
7Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9584100m3
E Nút giao
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tận dụng để đắp 10T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
4Vận chuyển đất từ mỏ về đắp cự ly 5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24910m3/1km
5Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2386m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V3,548100m2
7Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,548100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,296100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,296100m2
11Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,174100tấn
12Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trìnhô tô 12T, cự ly vận chuyển 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,174100tấn
13Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trìnhô tô 12T, cự ly vận chuyển 64Km tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,174100tấn
14Đào phá mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi đổ 10T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi đổ 10T, phạm vi 4Km tiếp theo - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m3
17Xáo xới lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,296100m2
18Lát gạch Terazo KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V165,03m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,202m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
22Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,292m3
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,751 cấu kiện
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,405m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,122m3
27Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712100m3
28Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712100m3
F Tổ chức giao thông
1Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,654m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,15m2
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Cột biển báo mạ kẽm D90, dày 2mm, L=2,82mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
8Gia công Thép góc chống xoay KT(4,5x35x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
G Hố trồng cây
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,717m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,589100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,657m3
4Đắp đất trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m3
5Quét vôi 2 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,208m2
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cây
7Di dời cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V54cây
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,717m3
9Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m3
10Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m3
H Phá dỡ vật kiến trúc
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V208,004m3
2Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m3
3Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m3
4Phá dỡ bậc thềm, bê tông lấn chiếm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V115m2
I Thoát nước dọc: Đoạn từ cọc 1 đến cọc P3
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 (thay thế đan mương loại 1 hư hỏng B=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,791tấn
3Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,762tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
6Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
7Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1001 cấu kiện
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 (thay thế đan hố ga loại 1 hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m3
10Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
11Thép niềng hố ga (90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646tấn
12Thép niềng tấm đan L(80x80x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V381 cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m3
15Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247100m3
16Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247100m3
17Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,217m3
18Cốt thép xà mũ hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491tấn
19Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
21Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m3
22Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m3
23Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 (thay thế đan mương dẫn của thu loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
24Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
29Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,672m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,978m3
33Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m3
34Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m3
J Thoát nước dọc: Đoạn từ cọc P3 đến cọc 18
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 (thay thế đan hố ga loại 2 hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
3Thép niềng hố ga (90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,126tấn
4Thép niềng tấm đan L(80x80x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,733tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
6Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3
7Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
9Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,254m3
10Cốt thép xà mũ hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
11Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527m3
13Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053100m3
14Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053100m3
15Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 (thay thế đan mương dẫn của thu loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,549m3
16Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,029m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,656m3
21Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,433m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,234m3
25Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1323100m3
26Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1323100m3
K Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu nước M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3759m3
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586tấn
3Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4993tấn
4Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V331 cấu kiện
7Tấm chắn rác bằng BT tính năng cao KT(100x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3759m3
9Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338100m3
10Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338100m3
L Dầm bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
5Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092100m3
6Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092100m3
M Bảo đảm an toàn giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
2Dây ni lông phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V431,52m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,986m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,949100m
6Sơn phản quang trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m2
7Lắp đặt biển báo chữ nhật KT(80x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Gia công Thép góc L50X50X4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
11Lắp dựng Thép góc L50X50X4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
12Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60công
N Đường dây chiếu sáng: Lắp đặt
1Lắp Cáp ABC 4x35 tận dụng vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
2Kẹp răng xuyên cách điện đènMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
3Tiếp địa RC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
4Lắp Chụp cần đèn trụ LT, hMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
5Luồn dây lên đèn M(2x2,5)m tận dụng vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Lắp đặt Tủ điện chiếu sang tận dụng vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Lắp xà kẹp Tủ điện tận dụng vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Vận chuyển trụ và vật tư phụ kiện từ nơi cung cấp đến công trình và từ công trình về kho (tính cả bốc dỡ thủ công lên xuống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
O Đường dây chiếu sáng: Tháo dỡ
1Tháo dỡ Cáp ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
2Tháo dỡ Kẹp răng xuyên cách điện đènMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Tháo dỡ Chụp cần đèn trụ LT, hMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Tháo dỡ Dây lên đèn M(2x2,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
5Tháo dỡ Tủ điều khiền đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Tháo dỡ xà kẹp Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
P Đường dây hạ thế: Lắp đặt
1Lắp Cáp ABC 4x70 tận dụng vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
2Lắp đặt Trụ BTLT 8,4m tận dụng vật tư lắp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
3Lắp đặt mới Đai thép + khóa đai (bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
4Kẹp răng xuyên cách điện nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
5Kẹp răng xuyên cách điện công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V23Bộ
6Chi tiết tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
7Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
8Tiếp địa RC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
9Cáp nguồn xuống công tơ M(2x4)m tận dụng vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
10Cáp nguồn xuống công tơ M(2x11)m tận dụng vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
11Thùng 1 công tơ 1 pha tận dụng vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V4Thùng
12Thùng4 công tơ 1 pha tận dụng vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V4Thùng
13Móng trụ MT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
14Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0 (trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
Q Đường dây Hạ thế: Tháo dỡ
1Tháo dỡ Cáp ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
2Tháo dỡ Trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
3Phá dỡ móng MT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
4Tháo dỡ Đai thép + khóa đai (bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
5Tháo dỡ Kẹp răng xuyên cách điện nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Tháo dỡ Kẹp răng xuyên cách điện công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
7Tháo dỡ Cáp nguồn xuống công tơ M(2x4)mMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
8Tháo dỡ Cáp nguồn xuống công tơ M(2x11)mMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
9Tháo dỡ Thùng 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4vt
10Tháo dỡ Thùng 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4vt
11Thí nghiệm Tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.700777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.540155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về tính chất công việc: có thi công các hạng mục gồm: Mặt đường Bê tông nhựa; Vỉa hè; Mương thoát nước BTCT; Hệ thống điện chiếu sáng.- Ghi chú: các hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ. Tuy nhiên Hạng mục bê tông nhựa phải đáp ứng thuộc công trình giao thông cấp IV, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3.593.696.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
2 Máy trộn ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
4 Máy hàn 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
5 Máy lu bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
6 Máy lu bánh hơi ≥16T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
7 Búa căn khí nén ≥3m3/ph Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
9 Máy nén khí ≥ 600m3/h Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
10 Máy phun nhựa đường 190CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
11 Máy rải ≥ 130CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
12 Ô tô ≥12 T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)4
13 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
14 Máy cắt uốn 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
17 Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->