Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 08:42:00 đến ngày 2022-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,133,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,007,765 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu lẻ bảy nghìn bảy trăm sáu mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.700777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.540155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về tính chất công việc: có thi công các hạng mục gồm: Mặt đường Bê tông nhựa; Vỉa hè; Mương thoát nước BTCT; Hệ thống điện chiếu sáng.- Ghi chú: các hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ. Tuy nhiên Hạng mục bê tông nhựa phải đáp ứng thuộc công trình giao thông cấp IV, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3.593.696.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô ≥12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa tuyến đường trung tâm đô thị thị trấn Prao; hạng mục: Tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo). 2. Tài liệu (các hợp đồng nguyên tắc; hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; nguồn lực tài chính cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, giấy chứng nhận, đăng ký, kiểm định của máy móc thiết bị thi công còn hiệu lực) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.007.765 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang, địa chỉ: thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898257 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 Fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,763 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,412 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,153 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trìnhô tô 12T, cự ly vận chuyển 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,153 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trìnhô tô 12T, cự ly vận chuyển 64Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,153 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,763 | 100m2 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazo KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.589,202 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,136 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,892 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,839 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,895 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,66 | 1 cấu kiện |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,829 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,839 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9584 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9584 | 100m3 |
| E | Nút giao | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tận dụng để đắp 10T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp cự ly 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | 10m3/1km |
| 5 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2386 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,548 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,548 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,296 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,296 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trìnhô tô 12T, cự ly vận chuyển 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trìnhô tô 12T, cự ly vận chuyển 64Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | 100tấn |
| 14 | Đào phá mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi đổ 10T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi đổ 10T, phạm vi 4Km tiếp theo - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 17 | Xáo xới lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,296 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch Terazo KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,03 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,202 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,292 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,75 | 1 cấu kiện |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,405 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,122 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | 100m3 |
| F | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,654 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Cột biển báo mạ kẽm D90, dày 2mm, L=2,82m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 8 | Gia công Thép góc chống xoay KT(4,5x35x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| G | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,717 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,657 | m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m3 |
| 5 | Quét vôi 2 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,208 | m2 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cây |
| 7 | Di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cây |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,717 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| H | Phá dỡ vật kiến trúc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,004 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bậc thềm, bê tông lấn chiếm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| I | Thoát nước dọc: Đoạn từ cọc 1 đến cọc P3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 (thay thế đan mương loại 1 hư hỏng B=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 (thay thế đan hố ga loại 1 hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 11 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | tấn |
| 12 | Thép niềng tấm đan L(80x80x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,217 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà mũ hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 (thay thế đan mương dẫn của thu loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 24 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,978 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m3 |
| J | Thoát nước dọc: Đoạn từ cọc P3 đến cọc 18 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 (thay thế đan hố ga loại 2 hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 3 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | tấn |
| 4 | Thép niềng tấm đan L(80x80x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,254 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà mũ hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1 x 2 (thay thế đan mương dẫn của thu loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,549 | m3 |
| 16 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,029 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,656 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,433 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,234 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| K | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3759 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4993 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 7 | Tấm chắn rác bằng BT tính năng cao KT(100x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3759 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | 100m3 |
| L | Dầm bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngmáy đào 1,25m2 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá, bê tông hỗn hợp bằng ô tô tự đổ đi đổ 12T, phạm vi 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m3 |
| M | Bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Dây ni lông phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,52 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | 100m |
| 6 | Sơn phản quang trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m2 |
| 7 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT(80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công Thép góc L50X50X4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng Thép góc L50X50X4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 12 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
| N | Đường dây chiếu sáng: Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp Cáp ABC 4x35 tận dụng vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 2 | Kẹp răng xuyên cách điện đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 4 | Lắp Chụp cần đèn trụ LT, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Luồn dây lên đèn M(2x2,5)m tận dụng vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sang tận dụng vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp xà kẹp Tủ điện tận dụng vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển trụ và vật tư phụ kiện từ nơi cung cấp đến công trình và từ công trình về kho (tính cả bốc dỡ thủ công lên xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| O | Đường dây chiếu sáng: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 2 | Tháo dỡ Kẹp răng xuyên cách điện đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Chụp cần đèn trụ LT, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Dây lên đèn M(2x2,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Tháo dỡ Tủ điều khiền đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tháo dỡ xà kẹp Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| P | Đường dây hạ thế: Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp Cáp ABC 4x70 tận dụng vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt Trụ BTLT 8,4m tận dụng vật tư lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt mới Đai thép + khóa đai (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 4 | Kẹp răng xuyên cách điện nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Kẹp răng xuyên cách điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 9 | Cáp nguồn xuống công tơ M(2x4)m tận dụng vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 10 | Cáp nguồn xuống công tơ M(2x11)m tận dụng vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 11 | Thùng 1 công tơ 1 pha tận dụng vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thùng |
| 12 | Thùng4 công tơ 1 pha tận dụng vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thùng |
| 13 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Trụ BTLT NPC-8.5-160-3.0 (trồng bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| Q | Đường dây Hạ thế: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 2 | Tháo dỡ Trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 3 | Phá dỡ móng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 4 | Tháo dỡ Đai thép + khóa đai (bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Kẹp răng xuyên cách điện nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Kẹp răng xuyên cách điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ Cáp nguồn xuống công tơ M(2x4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 8 | Tháo dỡ Cáp nguồn xuống công tơ M(2x11)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 9 | Tháo dỡ Thùng 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vt |
| 10 | Tháo dỡ Thùng 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vt |
| 11 | Thí nghiệm Tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.700777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.540155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về tính chất công việc: có thi công các hạng mục gồm: Mặt đường Bê tông nhựa; Vỉa hè; Mương thoát nước BTCT; Hệ thống điện chiếu sáng.- Ghi chú: các hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ. Tuy nhiên Hạng mục bê tông nhựa phải đáp ứng thuộc công trình giao thông cấp IV, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3.593.696.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công hạng mục bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.593.696.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,25 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 2 | Máy trộn ≥250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén ≥3m3/ph | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 9 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 11 | Máy rải ≥ 130CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 12 | Ô tô ≥12 T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 4 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80 T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 17 | Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi