Gói thầu: Thi công xây lắp Sửa chữa, lợp lại mái tôn ký túc xá C3, C6 cơ sở 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Sửa chữa, lợp lại mái tôn ký túc xá C3, C6 cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 08:40:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,828,394,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp công trình cùng loại với gói thầu ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên (có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi công suất >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt công suất >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông công suất >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông công suất >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng (Q ≥ 30KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa, lợp lại mái tôn ký túc xá C3, C6 cơ sở 2 Sửa chữa, lợp lại mái tôn ký túc xá C3, C6 cơ sở 2 trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham dự gói thầu, bản sao hợp đồng lao động, bản sao hóa đơn, kiểm định máy móc theo yêu cầu Mẫu số 04A VÀ 04BB Chương IV E-HSMT và bản gốc để đối chiếu bằng cấp, hợp đồng, hóa đơn, thiết bị, nhân sự mà nhà thầu đề xuất tham dự gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh; Địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 03213980077; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh (xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lương Ngọc Huy, trưởng Phòng Quản trị thiết bị trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, điện thoại 0912.103.875, email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KTX C3 CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V_E-HSMT (Thuế VAT 8%) | 419,4986 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,9667 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8,8973 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 15,6446 | m3 |
| 5 | Đóng phế thải vào bao, (tinh trung bình 1.6tấn/1m3; Trung bình mỗi bao đóng 30kg. 1 tấn đóng vào 35 bao, luân chuyển 3 lần) | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 39,267 | tấn |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 24,5419 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 24,5419 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 24,5419 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 24,5419 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 24,5419 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp theo 6km) | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 24,5419 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 20,8362 | m3 |
| 13 | Đóng phế thải vào bao, (tinh trung bình 1.6tấn/1m3; Trung bình mỗi bao đóng 30kg. 1 tấn đóng vào 35 bao, luân chuyển 3 lần) | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 33,3379 | tấn |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 20,8362 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 20,8362 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 20,8362 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 20,8362 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 20,8362 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp theo 6km) | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 20,8362 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 15,0629 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.45mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5,6 | 100m2 |
| 22 | Tấm ốp nóc khổ 600mm, dày 0.42mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 68,44 | m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,4375 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,4375 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 25,6026 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5,676 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,516 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,273 | tấn |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 16,725 | m2 |
| 30 | Xây tôn sàn bằng gạch bê tông nhẹ, chiều cao | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,345 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 16,725 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 16,725 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,4038 | tấn |
| 34 | Máng nước inox 304 dày 0.8mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1.157,3359 | kg |
| 35 | Nắp lỗ thăm mái bằng inox 304 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7,4434 | kg |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,1648 | tấn |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7,476 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4,3477 | tấn |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,0591 | tấn |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,31 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,4821 | m3 |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,6m | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7 | cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 75 | m |
| 44 | Bật sắt D8 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 10 | kg |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | bể |
| 46 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, đường kính van 50mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co PRR, đường kính măng sông 50mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 60 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác thép không rỉ D110 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 15 | quả |
| B | CẢI TẠO KTX C6 CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V_E-HSMT (Thuế VAT 8%) | 603,006 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,8603 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 58,4108 | m3 |
| 4 | Đóng phế thải vào bao, (tinh trung bình 1.6tấn/1m3; Trung bình mỗi bao đóng 30kg. 1 tấn đóng vào 35 bao, luân chuyển 3 lần) | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 93,4573 | tấn |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 58,4108 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 58,4108 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 58,4108 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 58,4108 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 58,4108 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp theo 6km) | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 58,4108 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 19,6547 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.45mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 6,03 | 100m2 |
| 13 | Tấm ốp nóc khổ 600mm, dày 0.42mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 67,79 | m |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,6324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,6324 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 50,6242 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 6,3756 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,5796 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3064 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,4648 | tấn |
| 21 | Máng nước inox 304 dày 0.8mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1.475,9316 | kg |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,4759 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 8,0501 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,411 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,6m | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 82 | m |
| 27 | Bật sắt D8 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 10 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1,7 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 50 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác thép không rỉ D110 | Chương V_E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 12 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây lắp công trình cùng loại với gói thầu ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên (có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi công suất >= 1,0KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt công suất >= 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông công suất >= 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông công suất >= 1,0KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng (Q ≥ 30KVA) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi