Gói thầu: Phát hành sổ tay tuyên truyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Phát hành sổ tay tuyên truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669069 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 09:01:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,530,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng in sổ tay tuyên truyền hoặc cẩm nang hoặc bản tin hoặc tài liệu chuyên ngành có giá trị hợp đồng ≥ 350.000.000 đồng;Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng.2. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai webform trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật ứng dụng hoặc thiết kế đồ họa hoặc đồ họa quảng cáo.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai webform trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành in.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai webform trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành khóa học về nhiếp ảnh.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai webform trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên chuyên ngành in- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai webform trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Phát hành sổ tay tuyên truyền Phát hành sổ tay tuyên truyền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực giấy phép hoạt động in hoặc tờ khai đăng ký hoạt động đã được cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in xác nhận |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu gốc để phục vụ đối chiếu khi yêu cầu: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh (Đ/c: số 03 đường 3 tháng 2, Phường 11, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 3 Đường 3/2 – Phường 11 – Quận 10 – TP. HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh Đ/c: Số 3 Đường 3/2 – Phường 11 – Quận 10 – TP. HCM. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In tài liệu hướng dẫn kỹ thuật cắt tỉa cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh | - Bìa: 04 trang; Giấy Couche 120gsm; In offset 2 mặt nhiều màu, cán mờ 01 mặt- Ruột: 56 trang, giấy Couche 120 gsm; In offset 02 mặt, nhiều màu.- Kích thước: Khổ A4- Gia công thành phẩm: theo mẫu được cung cấp; dán keo nhiệt. | quyển | 2.000 | |
| 2 | Thiết kế và in tài liệu Hỏi - Đáp tuyên truyền bảo vệ hệ thống thoát nước, xử lý nước thải thành phố Hồ Chí Minh | - Bìa: 04 trang; Giấy Couche 120gsm; In offset 2 mặt nhiều màu, cán mờ 01 mặt.- Ruột: 12 trang; Giấy Couche 120gsm; In offset 2 mặt, nhiều màu.- Thiết kế hình ảnh: gồm 12 hình trang ruột, 02 trang bìa.- Kích thước: khổ A5- Gia công thành phẩm: khổ A4, gấp đôi, bấm kim giữa. | quyển | 2.000 | |
| 3 | Thiết kế và in tài liệu Hướng dẫn sử dụng Nền tảng báo cáo ngập | - Bìa: 04 trang; Giấy Couche 120gsm; In offset 2 mặt, nhiều màu; cán mờ 01 mặt- Ruột: 42 trang; Giấy Couche 120gsm; In offset 2 mặt, nhiều màu.- Thiết kế, bình bài, dàn trang (tối đa 02 hình/trang bìa và 02 hình/tờ ruột).- Kích thước: khổ A4. - Gia công thành phẩm: dán keo nhiệt | quyển | 2.000 | |
| 4 | Thiết kế và in Brochure hướng dẫn sử dụng Nền tảng báo cáo ngập | - Số lượng: 01 tờ.- Kích thước khổ A4 gấp 3, 2 đường cấn gấp.- Chất liệu: Giấy Couche 150- In offset 2 mặt, nhiều màu.Thiết kế Brochure. | Tờ | 2.000 | |
| 5 | Sổ tay | - Bìa giấy Kraft (02 tờ), in tối đa 5 màu 1 mặt (định lượng giấy 300gsm).- Ruột: • Số lượng: 120 tờ • Chất liệu: Ford kem 80• In hàng kẻ ngang trên trang giấy ruột.• In 01 trang thông tin chung, 01 trang thông tin cá nhân. Giấy Couche 120gsm. In offset 2 mặt, nhiều màu.- Kích thước: Cao (20.5cm) x Ngang (14.8cm).- Gia công thành phẩm: đóng gáy lò xo. | cái | 550 | |
| 6 | Túi vải đay | Chất liệu: Vải đay có cán màng.- Kích thước: cao 35 cm, ngang 32 cm, hông 18 cm- Quai đay dày dệt, kích thước (cao 18cm x ngang 2,5cm)- Túi phụ nằm trong vải lót, vải không dệt định lượng 80gsm, (kích thước túi phụ: Cao 18cm x Ngang 14cm) có khóa kéo. - Nẹp viền các cạnh bên ngoài túi, đáy liền thân.- In mặt trước túi (tối đa 3 màu)- Nút hít miệng túi, chất liệu inox không gỉ, đường kính nút 2,5cm. | cái | 550 | |
| 7 | Bình giữ nhiệt | (Chất lượng Tương đương Lock&lock - 250ml)- Màu Stainless- Bên trong và bên ngoài đều sử dụng thép không gỉ cao cấp, chất liệu inox 304- Cấu trúc bình gồm 4 lớp: 2 lớp thép, 1 lớp chân không và 1 lớp mạ giữ nhiệt.- Sản phẩm giữ nhiệt nóng được từ 6-8h và giữ lạnh lên đến 24h.- Đáy bình có lớp silicon chống trượt và dập thương hiệu của hãng.- Sản phẩm chính hãng, kèm hộp giấy của hãng, có giấy chứng nhận xuất xứ và khia báo hải quan.- In, khắc lazer trên mặt sản phẩm. | cái | 550 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng in sổ tay tuyên truyền hoặc cẩm nang hoặc bản tin hoặc tài liệu chuyên ngành có giá trị hợp đồng ≥ 350.000.000 đồng;Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng.2. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai webform trên hệ thống. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật ứng dụng hoặc thiết kế đồ họa hoặc đồ họa quảng cáo.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai webform trên hệ thống. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ in ấn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành in.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai webform trên hệ thống. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hình ảnh | 1 | - Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành khóa học về nhiếp ảnh.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai webform trên hệ thống. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 2 | - Có chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên chuyên ngành in- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai webform trên hệ thống. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi