Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điện thoại nội bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống điện thoại nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641222 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 08:56:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 862,468,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là862.468.965(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.740.689VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về thi công Sửa chữa, lắp đặt hệ thống điện thoại/hệ thống công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.728.276 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.207.456.552 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử viễn thông.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng/chứng chỉ) chỉ huy sửa chữa, lắp đặt các công trình về thiết bị điện tử viễn thông.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử viễn thông.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp (tính từ thời điểm cấp bằng/chứng chỉ) về giám sát kỹ thuật thi công liên quan đến sửa chữa, lắp đặt các công trình về thiết bị điện tử viễn thông;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống điện thoại nội bộ Sửa chữa hệ thống điện thoại nội bộ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV;
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ tủ điện | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | Tủ | 3 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 2 | Lắp đặt MCB 16A | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | 1 cái | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 3x1.5mm2 | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | m | 5 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm cho tủ rack | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | cái | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 5 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | 1 rack | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 6 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 7 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | thiết bị | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 8 | Lắp đặt tổng đài nội bộ | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | tổng đài | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 9 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | tổng đài | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 10 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 11 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm khu vực D27 | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 12 | Kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm khu vực D27 và tổng đài D27 | Sửa chữa tủ tổng đài tại tòa nhà D27 | tín hiệu | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 13 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tại phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | 1 rack | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 14 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | Bộ | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 15 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | thiết bị | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn 21x2mm | Sửa chữa tại phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | m | 40 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 17 | Lắp đặt vòng đai, tê, cút... | Sửa chữa tại phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | bộ | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 18 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tại phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | m | 40 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 19 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm A04, A05 | Sửa chữa tại phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | Cái | 4 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 20 | Kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm khu vực A04, A05 và tổng đài D27 | Sửa chữa tại phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách | tín hiệu | 4 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 21 | Tháo, lắp máng cáp đi dây dẫn | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | 10m | 15 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 22 | Lắp đặt dây cáp quang | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | 10m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển 300x500x300x1.5mm | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | Cái | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 24 | Lắp đặt bộ cấp nguồn PoE+ Injector | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 25 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 26 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | 1 rack | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 27 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 28 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | thiết bị | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 29 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn 21x2mm | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 30 | Lắp đặt vòng đai, tê, cút... | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 31 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | m | 25 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 32 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm A08 và phòng trực khu vực A09 | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | Cái | 3 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 33 | kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm và tổng đài D27 | Sửa chữa tại phân xưởng Lắng rửa | tín hiệu | 3 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 34 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tại phân xưởng Kết tinh | 1 rack | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 35 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Kết tinh | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 36 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Kết tinh | thiết bị | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 37 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn 21x2mm | Sửa chữa tại phân xưởng Kết tinh | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 38 | Lắp đặt vòng đai, tê, cút... | Sửa chữa tại phân xưởng Kết tinh | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 39 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tại phân xưởng Kết tinh | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 40 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm khu vực A14.2 | Sửa chữa tại phân xưởng Kết tinh | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 41 | Kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm khu vực A14.2 và tổng đài D27 | Sửa chữa tại phân xưởng Kết tinh | tín hiệu | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 42 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tại phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch | 1 rack | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 43 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 44 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch | thiết bị | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 45 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn 21x2mm | Sửa chữa tại phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 46 | Lắp đặt vòng đai, tê, cút... | Sửa chữa tại phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 47 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tại phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 48 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm khu vực A15 | Sửa chữa tại phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 49 | Kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm khu vực A15 và tổng đài D27 | Sửa chữa tại phân xưởng Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch | tín hiệu | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 50 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tại phân xưởng Nung hydrat | 1 rack | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 51 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Nung hydrat | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 52 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Nung hydrat | thiết bị | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 53 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn 21x2mm | Sửa chữa tại phân xưởng Nung hydrat | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 54 | Lắp đặt vòng đai, tê, cút... | Sửa chữa tại phân xưởng Nung hydrat | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 55 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tại phân xưởng Nung hydrat | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 56 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm khu vực A16 | Sửa chữa tại phân xưởng Nung hydrat | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 57 | Kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm khu vực A16 và tổng đài D27 | Sửa chữa tại phân xưởng Nung hydrat | tín hiệu | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 58 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tại phân xưởng Nước khí nén và môi trường | 1 rack | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 59 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Nước khí nén và môi trường | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 60 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Nước khí nén và môi trường | thiết bị | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 61 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn 21x2mm | Sửa chữa tại phân xưởng Nước khí nén và môi trường | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 62 | Lắp đặt vòng đai, tê, cút... | Sửa chữa tại phân xưởng Nước khí nén và môi trường | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 63 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tại phân xưởng Nước khí nén và môi trường | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 64 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm khu vực D03 | Sửa chữa tại phân xưởng Nước khí nén và môi trường | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 65 | Kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm khu vực D03 và tổng đài D27 | Sửa chữa tại phân xưởng Nước khí nén và môi trường | tín hiệu | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 66 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tại phân xưởng Cơ điện | 1 rack | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 67 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Cơ điện | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 68 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Cơ điện | thiết bị | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 69 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn 21x2mm | Sửa chữa tại phân xưởng Cơ điện | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 70 | Lắp đặt vòng đai, tê, cút... | Sửa chữa tại phân xưởng Cơ điện | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 71 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tại phân xưởng Cơ điện | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 72 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm khu vực D17 | Sửa chữa tại phân xưởng Cơ điện | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 73 | Kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm khu vực D17 và tổng đài D27 | Sửa chữa tại phân xưởng Cơ điện | tín hiệu | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 74 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tại phân xưởng Trạm mạng | 1 rack | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 75 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Trạm mạng | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 76 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Trạm mạng | thiết bị | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 77 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn 21x2mm | Sửa chữa tại phân xưởng Trạm mạng | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 78 | Lắp đặt vòng đai, tê, cút... | Sửa chữa tại phân xưởng Trạm mạng | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 79 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tại phân xưởng Trạm mạng | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 80 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm khu vực B11 | Sửa chữa tại phân xưởng Trạm mạng | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 81 | Kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm khu vực B11 và tổng đài D27 | Sửa chữa tại phân xưởng Trạm mạng | tín hiệu | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 82 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tại phân xưởng Nhiệt điện | 1 rack | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 83 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Nhiệt điện | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 84 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Nhiệt điện | thiết bị | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 85 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn 21x2mm | Sửa chữa tại phân xưởng Nhiệt điện | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 86 | Lắp đặt vòng đai, tê, cút... | Sửa chữa tại phân xưởng Nhiệt điện | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 87 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tại phân xưởng Nhiệt điện | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 88 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm khu vực B01 | Sửa chữa tại phân xưởng Nhiệt điện | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 89 | Kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm khu vực B01 và tổng đài D27 | Sửa chữa tại phân xưởng Nhiệt điện | tín hiệu | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 90 | Lắp đặt rack kết nối | Sửa chữa tại phân xưởng Khí hóa than | 1 rack | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 91 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Khí hóa than | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 92 | Cấu hình cài đặt bộ chuyển mạch Ethernet | Sửa chữa tại phân xưởng Khí hóa than | thiết bị | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 93 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn 21x2mm | Sửa chữa tại phân xưởng Khí hóa than | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 94 | Lắp đặt vòng đai, tê, cút... | Sửa chữa tại phân xưởng Khí hóa than | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 95 | Lắp đặt dây Ethernet CAT5e | Sửa chữa tại phân xưởng Khí hóa than | m | 20 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 96 | Lắp đặt điện thoại tại phòng điều khiển trung tâm khu vực C01 | Sửa chữa tại phân xưởng Khí hóa than | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 97 | Kiểm tra tín hiệu liên lạc giữa phòng điều khiển trung tâm khu vực C01 và tổng đài D27 | Sửa chữa tại phân xưởng Khí hóa than | tín hiệu | 2 | Chi tiết như PA số 902/PA-DNA ngày 28/4/2022 |
| 98 | Bộ chuyển mạch Ethernet | ≥ 8 cổng gigabit 10/100/1000 hỗ trợ PoE, 2 x 1G SFP, 1 x USB, 1 x RJ45, điện áp đầu vào ±220VAC, DRAM ≥ 512 MB, Flash memory ≥256 MB | Bộ | 12 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 99 | Điện thoại IP | Màn hình ≥2,8'', Hỗ trợ giao thức SIP, Giao diện Ethernet 10/100/1000 Mbps, Hỗ trợ PoE | Cái | 25 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 100 | Tổng đài IP | Hỗ trợ SIP Trunks, Hỗ trợ tối thiểu 25 máy bàn và có thể nâng cấp lên 272 máy, Hỗ trợ 4 khe cắm card mở rộng | Cái | 1 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 101 | Vỏ tủ điện | Kích thước: 300x500x300x1.5mm, sơn tĩnh điện, bao gồm các phụ kiện: máng dẫn cáp, domino, cáp điện nội bộ | Cái | 1 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 102 | Rack mount kit | Phù hợp với bộ chuyển mạch Ethernet | Bộ | 12 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.62468965E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.740.689VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là862.468.965(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 258.740.689VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về thi công Sửa chữa, lắp đặt hệ thống điện thoại/hệ thống công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.728.276 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.207.456.552 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử viễn thông.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng/chứng chỉ) chỉ huy sửa chữa, lắp đặt các công trình về thiết bị điện tử viễn thông.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử viễn thông.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp (tính từ thời điểm cấp bằng/chứng chỉ) về giám sát kỹ thuật thi công liên quan đến sửa chữa, lắp đặt các công trình về thiết bị điện tử viễn thông;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi