Gói thầu: Sửa chữa hệ thống UPS phòng DCS khu vực B01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống UPS phòng DCS khu vực B01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641101 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 08:48:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 874,446,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là874.446.566(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.333.969VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về thi công Sửa chữa, lắp đặt hệ thống máy móc/UPS thiết bị công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 612.112.596 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.224.225.192 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ tự động hóa.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tình từ thời điểm cấp bằng/chứng chỉ) chỉ huy sửa chữa các công trình công nghiệp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - tự động.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tình từ thời điểm cấp bằng/chứng chỉ) trong công tác sửa chữa thiết bị điện, điều khiển.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống UPS phòng DCS khu vực B01 Sửa chữa hệ thống UPS phòng DCS khu vực B01 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV;
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển vật tư đến khu vực thi công bằng thủ công cự ly >500m | Thi công sửa chữa | tấn/km | 0,5 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 2 | Cô lập, cách ly đầu vào và đầu ra bộ UPS APC loại 8KVA | Thi công sửa chữa | Lần | 1 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 3 | Tháo dỡ UPS APC cũ loại 8kVA ra khỏi mạng lưới cung cấp điện | Thi công sửa chữa | Tủ | 1 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 4 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện 80A, cho đầu vào cấp nguồn tủ bypass | Thi công sửa chữa | cái | 1 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 5 | Lắp đặt tủ bypass cho tủ UPS số 2 | Thi công sửa chữa | Tủ | 1 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 6 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 15KVA | Thi công sửa chữa | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 7 | Lắp đặt mô đun Acquy cho bộ UPS 15KVA | Thi công sửa chữa | Bộ | 2 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 25mm2. Cấp nguồn từ ATS tới Aptomat 3 pha 80A | Thi công sửa chữa | m | 9 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 đầu vào tủ bypass | Thi công sửa chữa | m | 36 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 cho đầu vào ra UPS 15KVA tới tủ bypass | Thi công sửa chữa | m | 56 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 từ tủ bypass ra tải | Thi công sửa chữa | m | 20 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4x1mm2 từ tủ bypass tới UPS 15KVA | Thi công sửa chữa | m | 25 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 10x1mm2 từ tủ bypass tới UPS 15KVA | Thi công sửa chữa | m | 25 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 từ thanh TE hệ thống tới UPS 15KVA và tủ bypass | Thi công sửa chữa | m | 20 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 15 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Thi công sửa chữa | 10 đầu cốt | 2 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 16 | Lắp đặt card truyền thông cho UPS | Thi công sửa chữa | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 17 | Cài đặt tham số, cấu hình để hòa bộ UPS số 2 | Thi công sửa chữa | Lần | 1 | Chi tiết như PA số 933/PA-DNA ngày 29/4/2022 |
| 18 | UPS | điện áp đầu vào: 3P 380~415VAC 50/60Hz, điện áp đầu ra: 1P 220~240VAC 50/60Hz, công suất ≥ 15kVA, tích hợp chức năng dự phòng nóng | Bộ | 1 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 19 | Cáp điện | 1 ruột ≥10mm2 loại mềm | Mét | 20 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 20 | Cáp điện | 10x1mm2, 10 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC | Mét | 25 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 21 | Cáp điện | 4x1mm2, 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC | Mét | 25 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 22 | Cáp điện | ≥25mm2, lõi mềm | Mét | 122 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 23 | Card truyền thông | tương thích với UPS tích hợp cổng USB và RJ45m | Cái | 1 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 24 | Mô đun pin | tương thích với UPS, điện áp pin ±120VDC | Bộ | 2 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 25 | MCCB | dòng điện định mức ≥80A, loại 3P | Cái | 1 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 26 | Tủ Bypass | Công suất: 60~120kW, dòng điện: 125~250A, kiểu kết nối: Song song 2 đầu vào, 1 đầu ra | Tủ | 1 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.74446566E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.333.969VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là874.446.566(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.333.969VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về thi công Sửa chữa, lắp đặt hệ thống máy móc/UPS thiết bị công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 612.112.596 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.224.225.192 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ tự động hóa.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tình từ thời điểm cấp bằng/chứng chỉ) chỉ huy sửa chữa các công trình công nghiệp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - tự động.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tình từ thời điểm cấp bằng/chứng chỉ) trong công tác sửa chữa thiết bị điện, điều khiển.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi