Gói thầu: Gói thầu 02 SX2022 TTĐĐL: Cung cấp trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 SX2022 TTĐĐL: Cung cấp trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 09:18:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,204,940 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02 SX2022 TTĐĐL: Cung cấp trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân Sản xuất năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo mưa | Nhà thầu kê khai rõ | 133 | Bộ | - Loại 02 lớp chống lạnh, chống thấm nước, có in logo của ngành điện ở mặt sau của áo, bên dưới logo có dòng chữ “Truyền tải điện Đắk Lắk”.- Chất liệu: vải Nylon/PVC, không co dãn, không thấm ướt, chịu áp lực nước hơn 3000Amph/cm2- Có viền phản quang sau lưng áo.(Quy cách như bộ quần áo mưa RANDO RB8 loại 2 lớp hoặc tương đương) Ghi chú: “tương đương” ở đây nghĩa là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, không qui định về nhãn hiệu, xuất xứ. | |
| 2 | Giày vải thấp cổ | Nhà thầu kê khai rõ | 342 | Đôi | - Loại giày thấp cổ, màu trắng viền đỏ, kiểu buộc dây, vải bạt dày, mềm; đế làm bằng chất liệu cao su tổng hợp, có độ bám dính và chống trơn trượt tốt.(Quy cách như Giày vải thấp cổ Warrior hoặc tương đương) Ghi chú: “tương đương” ở đây nghĩa là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, không qui định về nhãn hiệu, xuất xứ. | |
| 3 | Khẩu trang | Nhà thầu kê khai rõ | 798 | Chiếc | Gồm có 03 lớp: Lớp lọc bụi cao cấp, lớp than hoạt tính, lớp vải thấm mồ hôi. | |
| 4 | Đệm lót vai | Nhà thầu kê khai rõ | 192 | Chiếc | Vải mềm, thiết kế dây buộc cố định trên vai. | |
| 5 | Xà cạp chống vắt | Nhà thầu kê khai rõ | 192 | Đôi | Vải Polyester chống thấm nước cao cấp, miếng dán + bo thun ôm sát lấy ống chân, dễ dàng khi mang vào và tháo ra, Có móc, móc vào dây giày chắc chắn, giữ xà cạp luôn cố định, che phủ tốt ngăn không cho vắt bám vào. | |
| 6 | Găng tay vải | Nhà thầu kê khai rõ | 618 | Đôi | - Chất liệu: Sợi 100% cotton hoặc 100% Polyester phủ hạt nhựa chống trơn trượt trong lòng găng tay.- Công dụng: Chống trơn, chống hóa chất, chống nóng, chịu nhiệt, không gây kích ứng da. | |
| 7 | Kính BHLĐ | Nhà thầu kê khai rõ | 13 | Chiếc | - Chống văng bắn, va đập mạnh, chống tia UV, chống trầy xước, chống lóa;- Chất liệu tròng kính: Polycarbonate;- Gọng kính bọc cao su. | |
| 8 | Mũ lưỡi trai mềm | Nhà thầu kê khai rõ | 13 | Chiếc | - Phần mũ được làm bằng chất liệu vải kaki và phần lưỡi trai được làm bằng chất liệu nhựa mềm có độ co dãn. | |
| 9 | Giầy da | Nhà thầu kê khai rõ | 18 | Đôi | Giày thấp cổ, chất liệu bằng da bò. Đế giày được làm bằng PU, bao phủ bởi lót thép chống đinh bao phủ hết đế giày giúp bảo vệ chân khỏi các vật nhọn đâm vào. Mũi giày được làm bằng thép giúp chống dập ngón. Miếng lót có khả năng thấm hút mồ hôi. | |
| 10 | Xà phòng | Nhà thầu kê khai rõ | 381 | Kg | - Phù hợp cho cả phương pháp giặt tay, giặt máy.- Hương nước xả vải.- Không gây kích ứng da.(Quy cách như xà phòng Omo hoặc tương đương) Ghi chú: “tương đương” ở đây nghĩa là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, không qui định về nhãn hiệu, xuất xứ. | |
| 11 | Quần mưa lội ruộng | Nhà thầu kê khai rõ | 94 | Chiếc | - Ủng quần 02 lớp, chất liệu PVC;- Kiểu quần liền ủng. | |
| 12 | Ủng cao su đi mưa | Nhà thầu kê khai rõ | 120 | Đôi | - Ủng làm bằng chất liệu PVC độ bền cao, bề mặt được láng bóng giúp chống bám bẩn và thấm nước, phần đế thiết kế các rãnh sâu tạo ma sát lớn chống trơn trượt.G |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi