Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ tùng linh kiện sửa chữa đường ống nước sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670212-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phụ tùng linh kiện sửa chữa đường ống nước sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220462719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:48:00 đến ngày 2022-07-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 232,112,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4817E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng, linh kiện đường ống nước.- Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 162.480.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.Đính kèm scan bản gốc bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phụ tùng linh kiện sửa chữa đường ống nước sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Mua sắm vật tư phụ tùng linh kiện sửa chữa đường ống nước sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Phố Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 042;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Khoa học và công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Số 39, ngõ 115 Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Khoa học công nghệ Metechvietnam. Địa chỉ: Số 41 ngõ 8 phố Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình - Số 530 Đường Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 530 Lý Bôn, Thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Phố Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 042;


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo yêu cầu tại mẫu số 03. + Tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu tại mẫu số 04. + Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c).
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật, catalogue bản gốc và bản dịch tiếng Việt thể hiện đầy đủ các thông số về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng thông số kỹ thuật, quy cách hàng hóa, các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu của mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2022 trở về sau, được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Tất cả tài liệu mà nhà thầu kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo hồ sơ tài liệu làm rõ E-HSDT nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Phố Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 042;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Thái Bình. Số 239, Hai Bà Trưng, Tp.Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Phố Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình.Điện thoại: 02273 831 042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233, Hai Bà Trưng, Tp.Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tan cao su non252CuộnMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Bát sen tăng áp48CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Bịt chụp nhựa PVC Ø2712CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Bịt chụp nhựa PVC Ø3412CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Bộ ty sen tắm12BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Bộ xả nước bồn cầu bấm12BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Bộ xả nước bồn cầu tay gạt24BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Cần gạt xí bệt36CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Chân sen chữ Z12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Chậu rửa Inox 1 hố 1 bàn12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Chậu rửa sứ trắng12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Chếch nhựa PVC D4212CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Cóc két nước bồn cầu36BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Côn thu nhựa PVC 42/3412CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Côn thu nhựa PVC 48/4212CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Côn thu nhựa PVC 60/3412CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Còng đốt bình nóng lạnh 30 lít12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Cút góc nhựa D2760CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Cút nhựa HDPE D3224CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Cút nhựa PPR D2560CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Cút nhựa PPR D3248CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Cút nhựa PVC D11012CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Cút nhựa PVC D2148CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Cút nhựa PVC D21 ren đồng PN1012CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Cút nhựa PVC D2736CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Cút nhựa PVC D3436CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Cút nhựa PVC D4212CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Cút nhựa PVC D48 12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Cút nhựa PVC D6012CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Cút nhựa PVC D9012CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Cút nhựa PVC ren đồng 27/2112CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Cút nhựa PVC ren đồng D2712CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Cút ren thép mạ kẽm D1524CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Cút ren thép mạ kẽm 25/2012CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Đai ốp ống nước D2748CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Đai ốp ống nước D4224CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Đầu vòi xịt vệ sinh120CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Dây bát sen tắm Inox36CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Dây cấp nước bình nóng lạnh Inox12BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Dây cấp nước chậu rửa 40cm48BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Dây cấp vòi chậu đôi cổ nhỏ24BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Dây đèn đa năng bình nóng lạnh12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Giá đỡ chậu rửa12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Giá Inox 304 treo tường KT:10x15cm12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Giỏ lọc rác Inox chậu rửa12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Gương phòng tắm12BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Keo dán ống nhựa 50g60TuýpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Kép DN15 Inox 304120CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Khớp nối ren D15 inox36CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Kìm nước răng 752CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Lõi sen vòi dài12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Lõi sen vòi ngắn12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Lõi vòi nước 141 ty bé36CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Măng sông mạ kẽm DN1524CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Măng sông nối nhanh DN65  inox 6BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Măng sông nối nhanh DN80  inox 6CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Măng sông PVC D2112CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Măng sông PVC D2712CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Mỏ lết răng bọc nhựa 12"2CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Nắp bệt xí48CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Nối ren ngoài nhựa PVC 21/2124CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Nối ren ngoài nhựa PVC 34/2712CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Nối ren ngoài nhựa PVC D2112CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Nối ren ngoài nhựa PVC D2712CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Nối ren ngoài nhựa PVC D3412CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Nút bịt ren mạ kẽm D1548CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Nút bịt ren mạ kẽm D3212CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Ốc chân sen12BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Óc sen loại nhỏ 12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Ống nhựa PVC Ø110C112CâyMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Ống nhựa PVC Ø21C324CâyMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Ống nhựa PVC Ø27C324CâyMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Ống nhựa PVC Ø34C112CâyMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Ống nhựa PVC Ø48C312CâyMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Ống nhựa PVC Ø75C112CâyMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Ống nhựa PVC Ø90C112CâyMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Ống nhựa xoắn ruột gà Ø3412MétMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78Phao điện tự động7CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Rơ le 30A12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Tay sen12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Tê 3 đầu ren Inox 304 D1524CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Tê đều ren mạ kẽm DN1512CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Tê nhựa PPR D2512CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Tê nhựa PVC D2112CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Tê nhựa PVC D2712CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Tê nhựa PVC D3412CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Tê nhựa PVC D4212CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Tê ren đồng 27/2112CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Van bi đồng tay gạt DN1548CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Van cửa đồng DN1524CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Van điện từ D2512CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Van điện từ D4012CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Van nhựa PVC đỏ Ø2112CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Van nhựa PVC đỏ Ø2712CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95Van nhựa PVC đỏ Ø3412CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Van phao DN2512CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97Van phao DN4012CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
98Van phao DN5012CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Vòi chậu 1 lỗ24CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100Vòi chậu cao24CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
101Vòi chậu cao cổ mềm12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
102Vòi chậu đôi12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Vòi chậu rửa loại đồng48CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104Vòi xịt vệ sinh nhựa60BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Xi phông chậu Inox đôi12BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Xi phông chậu rửa60BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4817E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng, linh kiện đường ống nước.- Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 162.480.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.Đính kèm scan bản gốc bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->