Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ tùng linh kiện sửa chữa đường ống nước sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ tùng linh kiện sửa chữa đường ống nước sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:48:00 đến ngày 2022-07-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,112,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4817E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng, linh kiện đường ống nước.- Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 162.480.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thu hồi thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Đính kèm scan bản gốc bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phụ tùng linh kiện sửa chữa đường ống nước sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình Mua sắm vật tư phụ tùng linh kiện sửa chữa đường ống nước sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo yêu cầu tại mẫu số 03. + Tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu tại mẫu số 04. + Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật, catalogue bản gốc và bản dịch tiếng Việt thể hiện đầy đủ các thông số về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng thông số kỹ thuật, quy cách hàng hóa, các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu của mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2022 trở về sau, được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả tài liệu mà nhà thầu kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo hồ sơ tài liệu làm rõ E-HSDT nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Phố Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Thái Bình. Số 239, Hai Bà Trưng, Tp.Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Phố Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình.Điện thoại: 02273 831 042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233, Hai Bà Trưng, Tp.Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tan cao su non | 252 | Cuộn | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bát sen tăng áp | 48 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bịt chụp nhựa PVC Ø27 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bịt chụp nhựa PVC Ø34 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ ty sen tắm | 12 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ xả nước bồn cầu bấm | 12 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ xả nước bồn cầu tay gạt | 24 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cần gạt xí bệt | 36 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chân sen chữ Z | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chậu rửa Inox 1 hố 1 bàn | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Chậu rửa sứ trắng | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Chếch nhựa PVC D42 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cóc két nước bồn cầu | 36 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Côn thu nhựa PVC 42/34 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Côn thu nhựa PVC 48/42 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Côn thu nhựa PVC 60/34 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Còng đốt bình nóng lạnh 30 lít | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cút góc nhựa D27 | 60 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cút nhựa HDPE D32 | 24 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cút nhựa PPR D25 | 60 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cút nhựa PPR D32 | 48 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cút nhựa PVC D110 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cút nhựa PVC D21 | 48 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cút nhựa PVC D21 ren đồng PN10 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cút nhựa PVC D27 | 36 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cút nhựa PVC D34 | 36 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cút nhựa PVC D42 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cút nhựa PVC D48 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cút nhựa PVC D60 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cút nhựa PVC D90 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cút nhựa PVC ren đồng 27/21 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cút nhựa PVC ren đồng D27 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cút ren thép mạ kẽm D15 | 24 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cút ren thép mạ kẽm 25/20 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đai ốp ống nước D27 | 48 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đai ốp ống nước D42 | 24 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu vòi xịt vệ sinh | 120 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dây bát sen tắm Inox | 36 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dây cấp nước bình nóng lạnh Inox | 12 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dây cấp nước chậu rửa 40cm | 48 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây cấp vòi chậu đôi cổ nhỏ | 24 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Dây đèn đa năng bình nóng lạnh | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giá đỡ chậu rửa | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giá Inox 304 treo tường KT:10x15cm | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giỏ lọc rác Inox chậu rửa | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Gương phòng tắm | 12 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Keo dán ống nhựa 50g | 60 | Tuýp | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kép DN15 Inox 304 | 120 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Khớp nối ren D15 inox | 36 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Kìm nước răng 75 | 2 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Lõi sen vòi dài | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Lõi sen vòi ngắn | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Lõi vòi nước 141 ty bé | 36 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Măng sông mạ kẽm DN15 | 24 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Măng sông nối nhanh DN65 inox | 6 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Măng sông nối nhanh DN80 inox | 6 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Măng sông PVC D21 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Măng sông PVC D27 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Mỏ lết răng bọc nhựa 12" | 2 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Nắp bệt xí | 48 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Nối ren ngoài nhựa PVC 21/21 | 24 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Nối ren ngoài nhựa PVC 34/27 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Nối ren ngoài nhựa PVC D21 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Nối ren ngoài nhựa PVC D27 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Nối ren ngoài nhựa PVC D34 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Nút bịt ren mạ kẽm D15 | 48 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Nút bịt ren mạ kẽm D32 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Ốc chân sen | 12 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Óc sen loại nhỏ | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Ống nhựa PVC Ø110C1 | 12 | Cây | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Ống nhựa PVC Ø21C3 | 24 | Cây | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Ống nhựa PVC Ø27C3 | 24 | Cây | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Ống nhựa PVC Ø34C1 | 12 | Cây | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Ống nhựa PVC Ø48C3 | 12 | Cây | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Ống nhựa PVC Ø75C1 | 12 | Cây | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Ống nhựa PVC Ø90C1 | 12 | Cây | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Ống nhựa xoắn ruột gà Ø34 | 12 | Mét | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Phao điện tự động | 7 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Rơ le 30A | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Tay sen | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Tê 3 đầu ren Inox 304 D15 | 24 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Tê đều ren mạ kẽm DN15 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Tê nhựa PPR D25 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Tê nhựa PVC D21 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Tê nhựa PVC D27 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Tê nhựa PVC D34 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Tê nhựa PVC D42 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Tê ren đồng 27/21 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Van bi đồng tay gạt DN15 | 48 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Van cửa đồng DN15 | 24 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Van điện từ D25 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Van điện từ D40 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Van nhựa PVC đỏ Ø21 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Van nhựa PVC đỏ Ø27 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Van nhựa PVC đỏ Ø34 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Van phao DN25 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Van phao DN40 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Van phao DN50 | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Vòi chậu 1 lỗ | 24 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Vòi chậu cao | 24 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Vòi chậu cao cổ mềm | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Vòi chậu đôi | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Vòi chậu rửa loại đồng | 48 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Vòi xịt vệ sinh nhựa | 60 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Xi phông chậu Inox đôi | 12 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Xi phông chậu rửa | 60 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4817E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng, linh kiện đường ống nước.- Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 162.480.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thu hồi thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Đính kèm scan bản gốc bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi