Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639867 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:41:00 đến ngày 2022-06-28 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,370,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm Mua phân bón, thuốc BVTV, hóa chất PTN phục vụ đề tài Chọn tạo giống đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu típ trắng 10µl | 4 | Túi/1000c | Túi/1000c; Xuất xứ: Mỹ | ||
| 2 | Đầu típ trắng 100µl | 2 | Túi/1000c | Túi/1000c; Xuất xứ: Mỹ | ||
| 3 | Đầu típ vàng 200µl | 8 | Túi/1000c | Túi/1000c; Xuất xứ: Mỹ | ||
| 4 | Đầu típ xanh 1000µl | 2 | Túi/1000c | Túi/1000c; Xuất xứ: Mỹ | ||
| 5 | Đầu típ trắng 5ml | 2 | Túi/50c | Túi/50c; Xuất xứ: Mỹ | ||
| 6 | Eppendorf 0,2ml | 10 | Túi/100c | Túi/100c; Xuất xứ: Mỹ | ||
| 7 | Eppendorf 1,5ml | 20 | Túi/50c | Túi/50c; Xuất xứ: Mỹ | ||
| 8 | Eppendorf 2,0ml | 10 | Túi/50c | Túi/50c; Xuất xứ: Mỹ | ||
| 9 | Giá để ống PCR 0,2ml | 1 | Cái | Chất liệu bằng nhựa trong, Thể tích mỗi giếng 2ml; 96 vị trí.Xuất xứ: Mỹ | ||
| 10 | Giá để ống ly tâm 1,5ml - 2,0ml | 1 | Cái | Chất liệu bằng nhựa trong, Thể tích mỗi giếng 2ml; 80 vị trí. Xuất xứ: Mỹ | ||
| 11 | Giá giữ lạnh cho ống Eppendorf | 1 | Cái | 24 vị trí cho ống (0.5ml, 1.5ml và 2.0ml); Xuất xứ: Đức | ||
| 12 | Micro Pipet | 2 | Cái | Kích thước 0,5-10 µ và 10-100µ; Xuất xứ: Anh | ||
| 13 | Panh gắp mẫu | 2 | Cái | Chất liệu inox; Xuất xứ: Pakistan | ||
| 14 | Kéo cắt mẫu | 3 | Cái | Chất liệu inox; Xuất xứ: Pakistan | ||
| 15 | Bình tam giác 250 ml | 3 | Cái | Loại 250 ml,Chất liệu: Thủy tinh; Xuất xứ: Đức | ||
| 16 | Găng tay | 10 | Hộp | 100 chiếc/hộp; nguyên liệu từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên; màu trắng đục; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Khẩu trang | 10 | Hộp | 50 cái/hộp; Khẩu trang 4 lớp với lớp lọc khuẩn được làm từ vải không dệt và có than hoạt tính; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 18 | Áo Blouse | 2 | Cái | Áo cổ bẻ, ngắn tay; Chất liệu vải: Kaki; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Cối chày sứ phi 10 | 3 | Bộ | Chất liệu bằng sứ, đường kính 80mm; Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 20 | Cốc đong loại 100 ml | 2 | Cái | Loại 100 ml, Thủy tinh; Xuất xứ: Đức | ||
| 21 | Cốc đong loại 250 ml | 2 | Cái | Loại 250 ml, Thủy tinh; Xuất xứ: Đức | ||
| 22 | Cốc đong loại 500 ml | 2 | Cái | Loại 500 ml, Thủy tinh; Xuất xứ: Đức | ||
| 23 | Cốc đong loại 1000 ml | 2 | Cái | Loại 1000 ml, Thủy tinh; Xuất xứ: Đức | ||
| 24 | Ống đong 25 ml | 3 | Cái | Loại 25 ml, Thủy tinh; Xuất xứ: Đức | ||
| 25 | Ống đong 50 ml | 3 | Cái | Loại 50 ml, Thủy tinh; Xuất xứ: Đức | ||
| 26 | Ống đong 250 ml | 3 | Cái | Loại 250 ml, Thủy tinh; Xuất xứ: Đức | ||
| 27 | Giấy thấm | 2 | Hộp | 280 tờ/gói x 2 lớp, Kích thước: 200mm x185mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 28 | Bút viết mẫu | 2 | Cái | Bút Lông Dầu màu Xanh; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 29 | Giấy cân | 3 | Hộp | Kích thước 75×75mm; Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 30 | Bình xịt đựng cồn để khử trùng | 3 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, dung tích 500ml; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 31 | Đĩa Petri thủy tinh | 375 | Cái | Chất liệu thủy tinh, kích thước 90x15mm; Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 32 | Thước kẹp điện tử | 5 | Bộ | Chất liệu: thép không gỉ. Phạm vi đo: 0-150mm; Độ chia: 0,01mm; Độ chính xác: 0,02mm. Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 33 | Máy đo độ ẩm đất | 2 | Cái | Cảm biến: tích hợp đầu đo tiếp xúc; Độ phân giải lớn nhất: 0,1%. Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 34 | Máy đo EC | 2 | Cái | Máy đo cầm tay; Xuất xứ: Rumani | ||
| 35 | Bình phun xịt nước sạc điện | 1 | Cái | Dung tích: 20 lít; Áp suất hoạt động: 0,15-0,6 Mpa; 100 PSI. Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 36 | HgCl2 | 1 | Lọ | 250g/lọ; Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 37 | PEG-6000 | 20 | Hộp | 500g/lọ. Xuất xứ: Bỉ | ||
| 38 | Tris base | 1 | Chai/1kg | 1kg /lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 99%; Xuất xứ: Đức | ||
| 39 | EDTA | 1 | Lọ/1kg | 1kg /lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 99%; Xuất xứ: Đức | ||
| 40 | NaCl | 1 | Lọ/1kg | 1 kg/lọ; Độ tinh thiết PT ≥ 98%; Xuât xứ: Đức | ||
| 41 | SDS | 1 | Lọ/100g | 100g/lọ; Xuất xứ: Đức | ||
| 42 | CTAB | 1 | Lọ/500g | Độ tinh thiết PT ≥ 98%; Xuất xứ: Canada | ||
| 43 | Mercaptoethanol | 4 | Chai/50ml | 50ml/chai; Xuất xứ: Đức | ||
| 44 | Chloroform | 3 | Chai/ 1L | 1 lít/1chai; Nồng độ ≥ 96%; Xuất xứ: Đức | ||
| 45 | Isopropanol | 5 | Chai/ 1L | 1 lít/1chai; Nồng độ ≥ 96%; Xuất xứ: Đức | ||
| 46 | Ethanol | 10 | Chai/ 1L | 1 lít/chai; Độ tinh thiết PT ≥ 98%; Xuất xứ: Đức | ||
| 47 | Nito lỏng | 100 | Lít | Nồng độ ≥ 96%; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 48 | 6X Loading Dye Solution (XB) | 1 | Lọ | 5 ml/lọ; Xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 49 | Kit PCR Master mix solution | 2 | Bộ | ONE-STEP) 50 phản ứng/bộ (Bộ kít gồm: dNTP và tài liệu chỉ dẫn) | ||
| 50 | Primer 12 chỉ thị | 2 | Bộ | Primer 12 chỉ thị; Xuất xứ: Mỹ | ||
| 51 | MgCl2 (5 mL) | 2 | Lọ | 5 ml/lọ; Nồng độ 25 mM; Xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 52 | Agarose (250g/gói) | 1 | Gói | Độ tinh thiết PT ≥ 99%' ; Xuất xứ: Anh | ||
| 53 | Thang chuẩn DNA 100bp | 1 | Lọ/1 ml | Lọ 1 ml- 100 pư ; Xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 54 | Axit acetic | 1 | Chai/ 1L | Nồng độ ≥ 95%; Xuất xứ: Mỹ | ||
| 55 | Water free DNAse | 1 | Chai/ 1L | Độ tinh thiết PT ≥ 98%; Xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 56 | TAE buffer 10X | 2 | Chai/ 1L | Nồng độ 10X, 1lit/chai; Xuất xứ: Anh | ||
| 57 | Sodium citrate | 2 | Lọ/500g | 500g/lọ; Pha ra nồng độ 0.8M ; Xuất xứ: Đức | ||
| 58 | Lauroylsarcosine-Na-salt | 1 | Chai/500ml | 500ml/chai; Xuất xứ: Đức |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi