Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670102-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 05
Số hiệu KHLCNT 20220670038
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:37:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 209,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,099,260 VNĐ ((Hai triệu chín mươi chín nghìn hai trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19852E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29778E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 104.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 209.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 05
Dự toán vật tư phụ tùng sửa chữa xe máy khí tài
30 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội ĐT 069 591 261
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội ĐT 069 591 261


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ
E-CDNT 12.2
Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo qui định
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, vật tư, dụng cụ chuyên dùng…): Trong 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
E-CDNT 15.2
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 02 năm gần nhất: 02 hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.099.260   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội ĐT 069 591 261
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, 0376403383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 0376403383.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng găng zil1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Vòng găng uaz1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bạc biên, bạc baliê uaz1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bạc biên, bạc baliê zil1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Đệm động cơ zil, uaz4bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dây đai7cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Căn dịch dọc1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Lo xo chân ga3cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bơm xăng Б 9 Б 103cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bơm dầu1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bi bơm nước2vòngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bơm nước2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Trục, phớt, phít bơm nước1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bầu lọc dầu2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Khoá xăng3cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Khóa dầu3cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Ống cao su nước + đai kẹp12ốngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Ống cao su cong bầu lọc gió1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Chế hoà khí zil1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Chế hoà khí uaz1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Đệm rích lơ CHK2bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cốc lọc xăng thô, tinh5cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cút + khóa xả nước4bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bàn ép ly hợp2bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bánh đà zil1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bánh đà uaz1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Ty ô đồng Ф 822mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Ty ô đồng Ф 126mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Cuống hút thùng xăng4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Đầu tẩu + khuyên đồng40bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bìa amiăng3m2Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Dây kéo le ga, gió4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Má li hợp + đinh tán2Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Dầu MT - 1643lítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bán trục cầu trước1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Phớt đầu trục, cầu, số31cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Táo lái5cụmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Má phanh chân zil, uaz17Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bầu bát phanh cao su zil3cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bộ gạt mưa zil2bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Gioăng, phớt đệm hộp tay lái1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Bu lông,ốc lốp zil uaz24bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Trục vít, con lăn hộp tay lái1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Hộp ngăn kéo HTL1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Vòng bi trục tay lái2vòngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Bơm trợ lực lái1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47May ơ2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Tang trống1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Ty ô dầu trợ lực lái2ốngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Ty ô phanh cao su9ốngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Ty ô đồng điều tiết máy nén khí1ốngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bơm con bánh xe uaz6cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Căn hãm đầu trục8cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Cao su chụp bụi hộp số uaz5cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Ê cu, BL các loại70bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Mỡ đầu trục12kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Dầu cầu, dầu số (P140)50lítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Dầu trợ lực lái (CS32)10lítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Dầu phanh (VH32)4hộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Bi + trục chữ thập các đăng1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bi hộp số chính5vòngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Vòng bi hộp tay lái4vòngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Đồng tốc+ vành đồng1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Rô tuyn gài cầu4quảTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Bi đầu trục18vòngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Pha đèn + bóng8bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Cụm đồng hồ zil2bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Khóa điện3cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Khóa đảo pha cốt1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Khóa mát1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Tay gạt xin đường2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Bơm nước rửa kính đồng bộ4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Còi điện1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Công tắc11cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Rơ le xin đường2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Cảm biến xăng3cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Tiết chế PP 1322cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Đầu kẹp, đầu nối AQ24cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79TK 37341cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80TK 2001cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Gạt mưa uaz1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Khởi động zil1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Khởi động uaz1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Dây điện 1C x1,560mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ chia điện uaz1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ chia điện zil1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Tăng điện Б 115,2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Đồng hồ nước, điện4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Nến điện uaz6cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Tẩu nến uaz3cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Cảm biến phanh2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Đồng hồ công tơ mét3cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Bánh răng khởi động1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Điện trở phụ2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Ty ô đồng đường hút chân không2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Máy phát điện1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Nến điện ống zil12cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Đèn xi nhan2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Đèn hậu2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Cảm biến dầu 06KG1cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Cảm biến nước2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Ắc qui Đồng Nai 12v 50Ah2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Ắc qui Đồng Nai 12v 100Ah2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Gương + giá đỡ8bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Nẹp căng bạt2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Cao su sàn xe8m2Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Gioăng cao su cánh cửa36mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Trần ca bin1bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Chắn nắng6cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Ổ khoá cửa mở trong + tay3bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Bộ nâng hạ kính2bộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Đệm ghế5cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Tựa ghế4cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Sơn quân sự55kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Sơn đen, chống rỉ tổng hợp34kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Sơn chống rỉ 2 thành phần9kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Dầu bóng NIP PON11kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Dầu bóng (BEYON)6hộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Sơn quân sự Ni cô8kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Pu tin10lítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Ma tít 2 thành phần33kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Ma tít láng8kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Dung môi10lítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Nắp đậy sắt Ф255cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Nắp đậy sắt Ф 502cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Ốc công cán phun bàn chải9cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Đầu nối cán phun thẳng,nối đôi13cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Chắn sóng si téc8cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Vòng bi bơm máy4vòngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Vòng bi cuộn tời dây6vòngTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Khóa van hơi2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Khoá van hơi ra moóc2cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Giấy ráp mịn123tờTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Vải ráp thô31mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Chổi đánh rỉ126cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Khẩu trang50cáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Găng tay50đôiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Giẻ lau50kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Xà phòng11kgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19852E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29778E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 104.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 209.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->