Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt điều hoà nhiệt độ cho KBNN một số huyện thuộc KBNN Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638063-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Nam Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt điều hoà nhiệt độ cho KBNN một số huyện thuộc KBNN Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616697 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi từ nguồn thu nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:09:00 đến ngày 2022-06-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 02 , V ≥ 255 triệu đồng; X ≥ 510 triệu đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị Điều hòa có giá trị 255 triệu đồng Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng: + Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành. Khi có sự cố phải có mặt trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học\- Đã là Quản lý chung tối thiếu 01 công trình về thi công lắp đặt thiết bị 1 công trình tương tự (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ chuyên ngành tự động hóa-Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cho 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế- Đã phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán cho 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt điều hoà nhiệt độ cho KBNN một số huyện thuộc KBNN Nam Định Cung cấp, lắp đặt điều hoà nhiệt độ cho KBNN một số huyện thuộc KBNN Nam Định 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi từ nguồn thu nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2019, 2020; 2021; Trường hợp Báo cáo tài chính chưa được kiểm toán Nhà thầu nộp tối thiểu một trong các tài liệu (các tài liệu này phải thể hiện được các thông số kê khai Mẫu số 13A, 13B) sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (Có xác nhận của cơ quan thuế) năm 2021; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2021; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử cùng các tài liệu kê khai liên quan (Lưu ý: nhà thầu kê khai nộp thuế điện tử thì tất cả các tài liệu kê khai đều phải chữ ký số của doanh nghiệp mới được xem là hợp lệ); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ đọng thuế đến 31/12/2021; - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Xuất xứ của hàng hóa: + Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2022 trở về đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT. + Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). + Tài liệu về mặt kỹ thuật nêu đầy đủ, rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá thiết bị chính và các phụ kiện kèm theo. + Đối với thiết bị nhập khẩu, nhà thầu phải có catalogue của nhà sản xuất và bản dịch sang tiếng Việt cho đặc tính kỹ thuật (Specification) và bảng dữ liệu kỹ thuật (Data sheet). + Bản cam kết khi cung cấp thiết bị cho công trình có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là Kho bạc Nhà nước Nam Định
Địa chỉ Số 167 Mạc Thị Bưởi, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
+ Số điện thoại : 0228 3837448 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của cơ quan Chủ đầu tư: KBNN Nam Định Địa chỉ Số 167 Mạc Thị Bưởi, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Số điện thoại : 0228 3837448 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: KBNN Nam Định . - Địa chỉ: Số 167 Mạc Thị Bưởi, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định ĐT: 0228 3837448 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị KBNN Nam Định . Địa chỉ: Số 167 Mạc Thị Bưởi, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng phòng Tài vụ - Quản trị. KBNN Nam Định Địa chỉ Số 167 Mạc Thị Bưởi, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228 3837448 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa tủ đứng 45.000BTU 1 chiều thường: | 1 | Cái | * Công suất lạnh: 42.700 BTU* Dòng điện định mức: 8.4 A* Điện áp: 380-415V* Lưu lượng gió dàn lạnh: 27 m3/phút.* Độ ồn dàn lạnh/ Dàn nóng: 53/47 db(A)* Độ ồn dàn nóng: 57 db(A)Hãng sản xuất/ Xuất xứ: Panasonic/ China hoặc tương đương | ||
| 2 | Điều hòa treo tường 24.000BTU 1 chiều thường, 1 điều khiển từ xa: | 3 | Cái | * Công suất lạnh: 22.500 BTU* Dòng điện định mức: 9.6 A* Điện áp: 220V* Lưu lượng gió dàn lạnh: 21 m3/phút.* Lưu lượng gió dàn nóng: 39 m3/phút.* Độ ồn dàn lạnh: 44/40 db(A)* Độ ồn dàn nóng: 54 db(A)Hãng sản xuất/ Xuất xứ: Panasonic/ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 3 | Điều hòa treo tường 18.000BTU 1 chiều thường, 1 điều khiển từ xa: | 5 | Cái | * Công suất lạnh: 18.000 BTU* Dòng điện định mức: 7.4 A* Điện áp: 220V* Lưu lượng gió dàn lạnh: 1164 m3/h.* Độ ồn dàn lạnh: 44/36 db(A)* Độ ồn dàn nóng: 52 db(A)Hãng sản xuất/ Xuất xứ: Panasonic/ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 4 | Điều hòa treo tường 12.000BTU 1 chiều thường, 1 điều khiển từ xa | 7 | Cái | * Công suất lạnh: 12.000 BTU* Dòng điện định mức: 4.8 A* Điện áp: 220V* Lưu lượng gió dàn lạnh: 12 m3/phút.* Lưu lượng gió dàn nóng: 29 m3/phút.* Độ ồn dàn lạnh/ Dàn nóng: 41/29 db(A)* Độ ồn dàn lạnh/ Dàn nóng: 49 db(A)Hãng sản xuất/ Xuất xứ: Panasonic/ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 5 | Ống đồng Ø9.52 x 0.71mm | 100 | m | Ống đồng Ø9.52 x 0.71mm | ||
| 6 | Ống đồng Ø12.7 x 0.71mm | 100 | m | Ống đồng Ø12.7 x 0.71mm | ||
| 7 | Ống đồng Ø16.05 x 1.0mm | 90 | m | Ống đồng Ø16.05 x 1.0mm | ||
| 8 | Ống đồng Ø19.05 x 1.0mm | 10 | m | Ống đồng Ø19.05 x 1.0mm | ||
| 9 | Ống dạng xốp kép D6 x D12 | 119 | m | Ống dạng xốp kép D6 x D12 | ||
| 10 | Ống dạng xốp kép D6 x D16 | 35 | m | Ống dạng xốp kép D6 x D16 | ||
| 11 | Ống dạng xốp kép D10 x D19 | 12 | m | Ống dạng xốp kép D10 x D19 | ||
| 12 | Giá đỡ và băng quấn | 1 | gói | Giá đỡ và băng quấn | ||
| 13 | Giá đỡ cho dàn nóng | 16 | bộ | Giá đỡ cho dàn nóng | ||
| 14 | Ốc vít nở | 16 | bộ | Ốc vít nở | ||
| 15 | Ống PVC D27 Class0 | 70 | m | Ống PVC D27 Class0 | ||
| 16 | Ống dạng xốp 27 x 10mm | 70 | m | Ống dạng xốp 27 x 10mm | ||
| 17 | Giá đỡ và băng quấn | 1 | gói | Giá đỡ và băng quấn | ||
| 18 | Dây điện CXV 3Cx1.5mm2 | 50 | m | Dây điện CXV 3Cx1.5mm2 | ||
| 19 | Dây điện CXV 3Cx2.5mm2 | 20 | m | Dây điện CXV 3Cx2.5mm2 | ||
| 20 | Dây điện CXV 3Cx4.0mm2 | 75 | m | Dây điện CXV 3Cx4.0mm2 | ||
| 21 | Dây điện CXV 4Cx6.0mm2 | 30 | m | Dây điện CXV 4Cx6.0mm2 | ||
| 22 | Dây điện CV 1Cx4.0mm2 | 30 | m | Dây điện CV 1Cx4.0mm2 | ||
| 23 | Ống gen D32 | 105 | m | Ống gen D32 | ||
| 24 | Đầu cốt + Aptomat | 1 | gói | Đầu cốt + Aptomat | ||
| 25 | lắp đặt máy 45000 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | ||
| 26 | lắp đặt máy 24000 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | ||
| 27 | lắp đặt máy 18000 | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | ||
| 28 | lắp đặt máy 12000 | 7 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt vật tư ống đồng, nước ngưng | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | ||
| 30 | Dàn giáo thi công | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | ||
| 31 | Ống đồng Ø6.35 x 0.71mm | 140 | m | Ống đồng Ø6.35 x 0.71mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 02 , V ≥ 255 triệu đồng; X ≥ 510 triệu đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị Điều hòa có giá trị 255 triệu đồng Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng: + Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành. Khi có sự cố phải có mặt trong vòng 6 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | quản lý chung: | 1 | - Tốt nghiệp đại học\- Đã là Quản lý chung tối thiếu 01 công trình về thi công lắp đặt thiết bị 1 công trình tương tự (Kèm xác nhận của CĐT/ Bên giao thầu hoặc BBNT có tên nhân sự đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ chuyên ngành tự động hóa-Đã phụ trách thi công lắp đặt thiết bị cho 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế- Đã phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán cho 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi