Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:00:00 đến ngày 2022-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,668,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.917E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp.Nhà thầu nộp bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồngđã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđưa vào sử dụng hoặc các tài liệu kháccó giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC&cứu nạn cứu hộ.+Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+Kinh nghiệm đã trực tiếp tham giathi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+Kinh nghiệm đã trực tiếp tham giatối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn.+Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Xây dựng đơn nguyên nhà lớp học 6 phòng 3 tầng, cải tạo sửa chữa khối nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trường THCS khu B thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Tân Thanh, địa chỉ: Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05 QL1A, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3.880219/0226.3.882472. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà,huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 6 phòng 3 tầng - phần xây lắp | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0306 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0006 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8471 | tấn |
| 14 | Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*550*250*12)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6949 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5232 | m3 |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,329 | 100m |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | 1 mối nối |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,225 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3071 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0219 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9677 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3923 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8245 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3743 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7422 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9805 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7263 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6252 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6304 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3909 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1072 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5844 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,922 | kg |
| 54 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0361 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8955 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,463 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6668 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5305 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5427 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8724 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2451 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7016 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6968 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8955 | 100m2 |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,463 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6668 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5305 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5427 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8724 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2451 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7016 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4451 | tấn |
| 85 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9378 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6566 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0789 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3026 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7625 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9781 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1482 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0831 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | 100m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0865 | m3 |
| 100 | Bu lông liên kết D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 101 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1706 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3122 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1706 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3991 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1644 | m3 |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1375 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4339 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8545 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6071 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1644 | m3 |
| 114 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0305 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8545 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7127 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1644 | m3 |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,509 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4515 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9749 | m3 |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6159 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5874 | 100m2 |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7413 | m3 |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8908 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9227 | m3 |
| 135 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | m2 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1206 | m3 |
| 139 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | m3 |
| 140 | Xây tam cấp bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7305 | m3 |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4112 | 1m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 143 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 145 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1353 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,316 | m2 |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,308 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,8522 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,145 | m2 |
| 152 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,21 | m |
| 153 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m |
| 154 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 155 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8 | m |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6592 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7416 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,4799 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9141 | m2 |
| 160 | Ốp tường trụ, cột gạch men KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,384 | m2 |
| 161 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7936 | m2 |
| 162 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,37 | m |
| 163 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1353 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,316 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,308 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441,9972 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.311,3132 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,4433 | m2 |
| 170 | Trụ Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 171 | Sản xuất lan can Inox 304. Lan can cầu thang, hành lang, lan can vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2055 | tấn |
| 172 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 173 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 174 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1065 | m2 |
| 175 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8427 | tấn |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 177 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,135 | m2 |
| 178 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 179 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 180 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 181 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 182 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,975 | m2 |
| 183 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 184 | Gia công thanh gia cường thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 185 | Lắp dựng thanh gia cường hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 1m2 |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 188 | Gia công thang lên mái ionx 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 189 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 190 | Nắp tôn thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 192 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa KT60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9002 | 100m2 |
| 194 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,336 | m3 |
| 195 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5919 | m3 |
| 196 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5728 | 10m2 |
| 197 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7683 | 100m2 |
| 198 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8165 | m3 |
| 199 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8565 | 10m2 |
| 200 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8723 | tấn |
| 201 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7184 | tấn |
| B | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 6 phòng 3 tầng - phần điện nước + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 14 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Thép dưỡng cáp ĐK3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chống cháy 200x250x100 trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150 chống thấm nước tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Đào đường dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8125 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm nhùng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa + chân treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền nano nung, nắp êm và xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Tiểu nam treo tường (vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 1,8m3/h, chiều cao đẩy h=21m, CS 125w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Chân đế bồn nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 77 | Nút bịt D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt hộp cứu hỏa 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 83 | Bình khí C02 cứu hỏa loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 84 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà học bộ môn 2 phòng 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1736 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9786 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,388 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3725 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1736 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,173 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,978 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,388 | m2 |
| 9 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,55 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,366 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6345 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,1753 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8195 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6345 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,8095 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,315 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,296 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7194 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3728 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100kg |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,656 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,971 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,971 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,2225 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,222 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,222 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,3319 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,478 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3779 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đá mạt bù vênh trong quá trình đầm bù vênh tạo mặt bằng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,478 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,478 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,3319 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6758 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1344 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2935 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0422 | m3 |
| 45 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7582 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,99 | m |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1369 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1269 | m2 |
| 49 | Vệ sinh và trám vá lớp láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8842 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6651 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6783 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1089 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1089 | m2 |
| 55 | Trụ cầu thang inox 304 D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 56 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2304 | tấn |
| 57 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 58 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 59 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7805 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,4 | m |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7352 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,095 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,198 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,99 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,99 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,99 | m2 |
| 68 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7498 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,304 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn 5mm, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính kính đơn 5mm, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,62 | m2 |
| 76 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,095 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,095 | m2 |
| 78 | Gia công thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7277 | 100m2 |
| 81 | Tháo dỡ trang thiết bị hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 82 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1P 10A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 2cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 101 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Thép dưỡng cáp ĐK3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 104 | Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chống cháy KT 200x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| D | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà học bộ môn 4 phòng 2 tầng | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7971 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3276 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7174 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,553 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,481 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3276 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3276 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7174 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,553 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,2704 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,143 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,0776 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0971 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,143 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,2206 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,78 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,364 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5905 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,364 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,144 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,144 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,3707 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,3707 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,3707 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,3484 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2769 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8174 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đá mạt bù vênh trong quá trình đầm bù vênh tạo mặt bằng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2769 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2769 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic, tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,3484 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,539 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3182 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9126 | m3 |
| 39 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,539 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,539 | m2 |
| 43 | Vệ sinh và trám vá lớp láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2472 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8068 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,049 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,049 | m2 |
| 49 | Trụ cầu thang inox 304 D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 50 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4078 | tấn |
| 51 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 52 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 53 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5925 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,8 | m |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0816 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,865 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,814 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,814 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,814 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,814 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,664 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính kính đơn 5mm, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính kính đơn 5mm, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,17 | m2 |
| 69 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m2 |
| 71 | Gia công khung thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 1m2 |
| 73 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6368 | m3 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt khung bulong neo móng M22x1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | tấn |
| 80 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6875 | tấn |
| 83 | Cung cấp lắp đặt bulong liên kết M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 86 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng mạ kẽm 0.45mm 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2131 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp góc (Tôn mạ kẽm dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m |
| 89 | Máng nước Inox 304 U300 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7037 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7141 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8038 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic KT 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,14 | m2 |
| 95 | Láng granitô bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,691 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,18 | m |
| 97 | Lắp đặt đèn Pha Led CS 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt phễu thu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | 100m2 |
| 108 | Tháo dỡ trang thiết bị hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 109 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1P 2 cực 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chống cháy 200x250x100mm tủ phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150mm tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 131 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 133 | Thép dưỡng cáp ĐK3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| E | Hạng mục: San lấp mặt bằng, tường kè đá | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đá lẫn đất san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444,83 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9077 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1971 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3869 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0584 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,056 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8835 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2117 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1095 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| F | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm (đầm chặt K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5007 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.667,16 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,716 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT40x40x3,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451,99 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2102 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,223 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1232 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2777 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4878 | 1m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6907 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7158 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8926 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8658 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6608 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,492 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8806 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3996 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,482 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,482 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 26 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5482 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5596 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7354 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | m3 |
| 34 | Xây rãnh bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,88 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8962 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào nền bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 46 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 lỗ khoan |
| G | Hạng mục: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | - Bộ bàn ghế giáo viên | - Bàn giáo viên gỗ nhóm 2, kích thước (126x70x75)cm. Mặt bàn rộng 70cm, dài 126cm, khung bạo mặt bàn (3x7)cm ván bưng dày 1,2cm; Chân bàn kích thước (6x6)cm; Ván bưng thành dày 1,2cm; Cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo kích thước (5x2)cm bưng ván dày 1,2cm; Toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy, bàn được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; - Ghế giáo viên gỗ nhóm 2, mặt ghế kích thước (45x44cm). Khung bao kích thước (2x5cm); ván long dày 1,2cm tựa cao 110cm. Chân ghế sau kích thước (3x5cm) cao 110cm. Chân ghế trước kích thước (4x4cm)cao 45cm. Toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; ghế được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước Bàn, ghế hoàn thiện theo thiết kế. | 3 | bộ |
| 2 | Bàn học sinh | Bàn học sinh KT: 1,2x0,5x0,69 m. Mặt bàn bằng gỗ nhóm 2 đã qua tẩm sấy, dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp; Đáy bàn, yếm bàn làm bằng gỗ nhóm 2 đã qua tẩm sấy, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp;Chân bàn bằng sắt hộp 25x50x1,4 mm sơn tĩnh điện;Các thanh liên kết bằng sắt hộp 25x25x1,4mm sơn tĩnh điện;Các chân bàn tiếp xúc với sàn nhà bằng đế nhựa chịu lực;Bàn hoàn thiện theo thiết kế. | 60 | Chiếc |
| 3 | Ghế học sinh | Ghế học sinh KT: 0,4x0,36x0,79 m Mặt ghế KT (340x360x17)mm bằng gỗ nhóm 2 đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớpTựa lưng ghế (350x160x17)mm làm bằng gỗ nhóm 2 đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớpCác thanh liên kết bằng sắt hộp 20x20x1,4mm sơn tĩnh điện;Các chân ghế tiếp xúc với sàn nhà bằng đế nhựa chịu lựcGhế hoàn thiện theo thiết kế. | 120 | Chiếc |
| 4 | Bảng từ màu xanh viết phấn | Bảng từ màu xanh viết phấn, kích thước (120x360)cmKhung bảng bằng nhôm. Các góc có đầu bịt bằng nhựa Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micrométCốt bảng bằng nhựa tổng hợp, có phủ lớp chống ẩm. | 3 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.917E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp.Nhà thầu nộp bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồngđã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđưa vào sử dụng hoặc các tài liệu kháccó giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC&cứu nạn cứu hộ.+Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+Kinh nghiệm đã trực tiếp tham giathi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+Kinh nghiệm đã trực tiếp tham giatối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn.+Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ≥ 100 Tấn | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Tấn | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 13 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi