Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669486-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220656155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:00:00 đến ngày 2022-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,668,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.917E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp.Nhà thầu nộp bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồngđã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđưa vào sử dụng hoặc các tài liệu kháccó giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC&cứu nạn cứu hộ.+Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+Kinh nghiệm đã trực tiếp tham giathi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+Kinh nghiệm đã trực tiếp tham giatối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn.+Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Xây dựng đơn nguyên nhà lớp học 6 phòng 3 tầng, cải tạo sửa chữa khối nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trường THCS khu B thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên , địa chỉ: Tổ 4 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân Thanh, địa chỉ: Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn & đầu tư xây dựng Quyết Thành, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Liêm. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thủy Nguyên địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần An Thành Phát Nam Hà, địa chỉ: TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên , địa chỉ: Tổ 4 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân Thanh, địa chỉ: Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân Thanh, địa chỉ: Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05 QL1A, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3.880219/0226.3.882472.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà,huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 6 phòng 3 tầng - phần xây lắp
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,044m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0306tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,0006tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3534tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,8471tấn
14Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*550*250*12)mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,3kg
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,6949100m2
16Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,5232m3
17Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,329100m
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3421 mối nối
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,2251m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,781m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3071m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0219tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,302tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9677tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3923tấn
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8245100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152100m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3743m3
34Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3746100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7422m3
36Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9805m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4397m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4508tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3157100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7263m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6252100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6304100m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3909m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842tấn
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
49Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1072m3
50Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,77m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5844m2
53Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V12,922kg
54Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3571m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2626tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0361tấn
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8955100m2
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,463m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6668tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5305tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5427tấn
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8724100m2
69Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2451100m2
70Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7016m3
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2626tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2749tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6968tấn
74Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8955100m2
75Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,463m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6668tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5305tấn
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5427tấn
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8724100m2
81Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2451100m2
82Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7016m3
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2956tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4451tấn
85Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9378100m2
86Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6566m3
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6422tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0789tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3026tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7625100m2
93Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9781100m2
94Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1482m3
95Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0831m3
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806100m2
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0865m3
100Bu lông liên kết D14Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
101Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1706tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,31221m2
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1706tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m2
105Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3991m3
106Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1644m3
107Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1375m3
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799tấn
110Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4339100m2
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8545m3
112Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6071m3
113Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1644m3
114Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0305m3
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315tấn
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799tấn
117Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4344100m2
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8545m3
119Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7127m3
120Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1644m3
121Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,509m3
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2937tấn
124Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4515100m2
125Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9749m3
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,651m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664m3
128Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3678m3
129Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6159tấn
130Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2541tấn
131Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5874100m2
132Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7413m3
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8908m3
134Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9227m3
135Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
136Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
137Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,194m2
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1206m3
139Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2315m3
140Xây tam cấp bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7305m3
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,41121m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
143Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6468m3
144Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9702m3
145Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4059m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8735m3
147Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V318,1353m2
148Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V869,316m2
149Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V420,308m2
150Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V673,8522m2
151Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V768,145m2
152Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V195,21m
153Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52m
154Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
155Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V218,8m
156Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V143,6592m2
157Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7416m2
158Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V669,4799m2
159Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,9141m2
160Ốp tường trụ, cột gạch men KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V270,384m2
161Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V75,7936m2
162Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V127,37m
163Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m2
164Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V318,1353m2
165Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V869,316m2
166Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V420,308m2
167Bả bằng bột bả vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.441,9972m2
168Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.311,3132m2
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V738,4433m2
170Trụ Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
171Sản xuất lan can Inox 304. Lan can cầu thang, hành lang, lan can vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2055tấn
172Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
173Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Mô tả kỹ thuật theo chương V214cái
174Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1065m2
175Sản xuất hoa sắt cửa bằng hộp Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8427tấn
176Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V105,84m2
177Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V63,135m2
178Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
179Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
180Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V105,84m2
181Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
182Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V168,975m2
183Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
184Gia công thanh gia cường thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
185Lắp dựng thanh gia cường hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,281m2
187Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
188Gia công thang lên mái ionx 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
189Lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
190Nắp tôn thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
191Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
192Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
193Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9002100m2
194Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V34,336m3
195Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,5919m3
196Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V33,572810m2
197Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,7683100m2
198Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,8165m3
199Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,856510m2
200Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,8723tấn
201Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7184tấn
B Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 6 phòng 3 tầng - phần điện nước + PCCC
1Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
2Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
8Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
9Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
10Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
14Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Thép dưỡng cáp ĐK3Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
17Lắp đặt các automat 1P 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt các automat 1P 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt các automat 1P 2 cực 30AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt các automat 1P 2 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt các automat 1P 2 cực 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chống cháy 200x250x100 trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
23Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150 chống thấm nước tủ tổngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Đào đường dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,81251m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m3
29Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm nhùng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
30Lắp đặt chậu rửa + chân treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt chậu xí bệt két liền nano nung, nắp êm và xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam, Tiểu nam treo tường (vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
37Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 1,8m3/h, chiều cao đẩy h=21m, CS 125wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
39Chân đế bồn nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
43Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
46Lắp đặt Cút thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt Cút thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
48Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
54Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
64Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
68Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt Cút chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
75Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
77Nút bịt D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt hộp cứu hỏa 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
83Bình khí C02 cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
84Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
C Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà học bộ môn 2 phòng 2 tầng
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V60,1736m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V58,9786m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,388m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V5,3725m3
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,1736m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,173m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,978m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V119,388m2
9Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,55m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,366m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V54,6345m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V335,1753m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8195m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6345m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V389,8095m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V389,315m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V181,296m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7194m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,37281m3
20Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3779m3
21Xây móng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4328m3
22Xây móng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
23Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,435m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,619100kg
26Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3779m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V229,656m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V618,971m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V618,971m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V577,2225m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V577,222m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V577,222m2
34Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V363,3319m2
35Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V18,478m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V29,3779m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m3
38Cung cấp đá mạt bù vênh trong quá trình đầm bù vênh tạo mặt bằng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,478m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,478m3
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V363,3319m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,6758m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1344m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2935m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0422m3
45Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,7582m2
46Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,99m
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1369m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,1269m2
49Vệ sinh và trám vá lớp láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,8842m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,6968m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,6651m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6783m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1089m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,1089m2
55Trụ cầu thang inox 304 D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
56Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2304tấn
57Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
58Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Mô tả kỹ thuật theo chương V127cái
59Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7805m2
60Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V332,4m
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V95,7352m2
62Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V19,095m2
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V44,198m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,99m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,99m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,99m2
68Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,7498tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V80,304m2
70Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn 5mm, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
71Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
72Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính kính đơn 5mm, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
74Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
75Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V109,62m2
76Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,095m2
77Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V19,095m2
78Gia công thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,081m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7277100m2
81Tháo dỡ trang thiết bị hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
82Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
83Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
84Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt các automat 1P 10A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt các automat 1P 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt các automat 1P 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt các automat 1P 2 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 2cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
96Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V585m
97Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
98Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
99Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
101Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
103Thép dưỡng cáp ĐK3Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
104Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
105Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chống cháy KT 200x250x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
D Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà học bộ môn 4 phòng 2 tầng
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,7971m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V67,3276m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,7174m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V143,553m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V10,481m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376m3
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V67,3276m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3276m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,7174m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V143,553m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,2704m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V73,143m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V434,0776m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0971m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,143m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,2206m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V503,78m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V239,364m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,5905m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V239,364m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V743,144m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V743,144m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V835,3707m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V835,3707m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V835,3707m2
28Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V551,3484m2
29Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,2769m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V44,8174m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4242100m3
32Cung cấp đá mạt bù vênh trong quá trình đầm bù vênh tạo mặt bằng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,2769m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2769m3
34Lát nền, sàn - Gạch ceramic, tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V551,3484m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,539m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,3182m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4056m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9126m3
39Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,126m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,539m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,539m2
43Vệ sinh và trám vá lớp láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,2472m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,8316m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8068m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,049m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,049m2
49Trụ cầu thang inox 304 D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
50Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4078tấn
51Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
52Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Mô tả kỹ thuật theo chương V145cái
53Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5925m2
54Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V472,8m
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V133,0816m2
56Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,865m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V66,814m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,814m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66,814m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,814m2
61Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V125,664m2
63Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính kính đơn 5mm, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,21m2
64Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính kính đơn 5mm, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
67Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
68Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V154,17m2
69Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,21m2
70Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,21m2
71Gia công khung thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,741m2
73Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,241m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1939100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6368m3
78Cung cấp lắp đặt khung bulong neo móng M22x1700Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223tấn
80Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223tấn
81Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5341tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6875tấn
83Cung cấp lắp đặt bulong liên kết M22Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
84Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
86Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng mạ kẽm 0.45mm 11 sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2131100m2
88Tôn úp góc (Tôn mạ kẽm dày 0,45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,66m
89Máng nước Inox 304 U300 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7037m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7141m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3081100m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8038m3
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic KT 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,14m2
95Láng granitô bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,691m2
96Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,18m
97Lắp đặt đèn Pha Led CS 50wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt các automat 1P 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
101Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
103Lắp đặt phễu thu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
105Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,426100m2
108Tháo dỡ trang thiết bị hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
109Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
110Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
111Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt các automat 1P 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt các automat 1P 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt các automat 1P 2 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt các automat 1P 2 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt các automat 1P 2 cực 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
124Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chống cháy 200x250x100mm tủ phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
125Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150mm tủ tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
126Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V852m
127Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V358m
128Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
129Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
131Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
133Thép dưỡng cáp ĐK3Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
E Hạng mục: San lấp mặt bằng, tường kè đá
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,56100m3
2Cung cấp đá lẫn đất san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.444,83m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9077100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,19711m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V51,3869100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0584m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,056m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8835100m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2117m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1095m3
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
F Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,913100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm (đầm chặt K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5007100m3
3Cung cấp, lắp đặt ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.667,16m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,716m3
5Lát gạch Terrazzo KT40x40x3,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.451,99m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2102m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,223m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1232m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2777100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,48781m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,6907100m
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7158m3
14Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8926m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8658100m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3084tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6608tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,29m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,492m3
21Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8806m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3996m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.046,482m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,482m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
26Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5482m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3361m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5596100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7354m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4034m3
34Xây rãnh bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,568m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3939m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,88m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,96m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3048100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8962m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1141cấu kiện
42Đào nền bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m3
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
46Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V621 lỗ khoan
G Hạng mục: Mua sắm thiết bị
1- Bộ bàn ghế giáo viên- Bàn giáo viên gỗ nhóm 2, kích thước (126x70x75)cm. Mặt bàn rộng 70cm, dài 126cm, khung bạo mặt bàn (3x7)cm ván bưng dày 1,2cm; Chân bàn kích thước (6x6)cm; Ván bưng thành dày 1,2cm; Cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo kích thước (5x2)cm bưng ván dày 1,2cm; Toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy, bàn được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước;
- Ghế giáo viên gỗ nhóm 2, mặt ghế kích thước (45x44cm). Khung bao kích thước (2x5cm); ván long dày 1,2cm tựa cao 110cm. Chân ghế sau kích thước (3x5cm) cao 110cm. Chân ghế trước kích thước (4x4cm)cao 45cm. Toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; ghế được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước
Bàn, ghế hoàn thiện theo thiết kế.
3bộ
2Bàn học sinhBàn học sinh KT: 1,2x0,5x0,69 m. Mặt bàn bằng gỗ nhóm 2 đã qua tẩm sấy, dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp; Đáy bàn, yếm bàn làm bằng gỗ nhóm 2 đã qua tẩm sấy, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp;Chân bàn bằng sắt hộp 25x50x1,4 mm sơn tĩnh điện;Các thanh liên kết bằng sắt hộp 25x25x1,4mm sơn tĩnh điện;Các chân bàn tiếp xúc với sàn nhà bằng đế nhựa chịu lực;Bàn hoàn thiện theo thiết kế.60Chiếc
3Ghế học sinhGhế học sinh KT: 0,4x0,36x0,79 m Mặt ghế KT (340x360x17)mm bằng gỗ nhóm 2 đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớpTựa lưng ghế (350x160x17)mm làm bằng gỗ nhóm 2 đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớpCác thanh liên kết bằng sắt hộp 20x20x1,4mm sơn tĩnh điện;Các chân ghế tiếp xúc với sàn nhà bằng đế nhựa chịu lựcGhế hoàn thiện theo thiết kế.120Chiếc
4Bảng từ màu xanh viết phấnBảng từ màu xanh viết phấn, kích thước (120x360)cmKhung bảng bằng nhôm. Các góc có đầu bịt bằng nhựa Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micrométCốt bảng bằng nhựa tổng hợp, có phủ lớp chống ẩm.3chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.917E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp.Nhà thầu nộp bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồngđã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđưa vào sử dụng hoặc các tài liệu kháccó giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC&cứu nạn cứu hộ.+Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+Kinh nghiệm đã trực tiếp tham giathi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+Kinh nghiệm đã trực tiếp tham giatối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ cứu nạn.+Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặcảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m31
2 Máy ép cọc ≥ 100 Tấn1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 L1
7 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW1
8 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Tấn1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
13 Máy tời điện Hoạt động tốt1
14 Máy mài Hoạt động tốt1
15 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->