Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669408-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 09:38:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,299,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,498,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.949818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.709.915.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Dụng cụ đầm cầm tay các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ Palăng + tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình Đập, kênh suối Phung, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát; 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.498.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát. Đ/c: Khu III, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mường Lát;Đ/c: thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát. Đ/c: Khu III, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông lõi đập M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,69 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy đập M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,37 | m3 |
| 3 | Bê tông bọc đập M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bọc đập | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,58 | m3 |
| 7 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,58 | m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,72 | m2 |
| 9 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4673 | tấn |
| 10 | Thép tường ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1816 | tấn |
| 11 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 13 | Lớp nilong tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 16 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0243 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1903 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1903 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1903 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 70m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1903 | tấn |
| 22 | Bê tông cửa lấy nước M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 24 | Gia công lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0104 | tấn |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0104 | 1 tấn |
| 26 | Máy đóng mở V1 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp ổ khóa V1 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 28 | Thép hình cửa lấy nước | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0419 | tấn |
| 29 | Thép tròn cửa lấy nước + tấm phai cửa xả cát | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1096 | tấn |
| 30 | BTCT M250 đá 1x2 - Cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cửa lấy nước | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2669 | tấn |
| 32 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,79 | m3 |
| 33 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,53 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2949 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,13 | m3 |
| 37 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2569 | tấn |
| 38 | Thép tường ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5221 | tấn |
| 39 | Đá 1x2 lọc thoát nước (TC) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,61 | m3 |
| 40 | Đá 0,5*1 lọc thoát nước (TC) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,16 | m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc cát (TC) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,24 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,316 | 100m |
| 43 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 44 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | m |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,25 | m2 |
| 46 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng đá phá dỡ) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | 1 rọ |
| 47 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,31 | m3 |
| 48 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 51 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2781 | tấn |
| 52 | Thép tường ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4804 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,83 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 56 | Lớp nilong tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,48 | m2 |
| 58 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bù | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,75 | m3 |
| 59 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,78 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 61 | BTCT mái M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,37 | m3 |
| 62 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,48 | m3 |
| 63 | Ván khuôn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 64 | Thép mái ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0605 | tấn |
| 65 | Thép mái ĐK | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0804 | tấn |
| 66 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đợt 1 (tận dụng đất đào đường) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5718 | 100m3 |
| 67 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - đợt 1 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5718 | 100m3 |
| 68 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đợt 2 (tận dụng đất phá đê quai đợt 1) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4591 | 100m3 |
| 69 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4591 | 100m3 |
| 70 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - đợt 2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4591 | 100m3 |
| 71 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn- Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,53 | 1m3 |
| 72 | Bao tải đất KT 1*0,6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 440 | cái |
| 73 | Bạt dứa bãi đúc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6697 | 100m2 |
| 74 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - (bao tải đất) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6353 | 100m3 |
| 75 | Bơm nước hố móng 20CV | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | ca |
| 76 | San gạt bãi tập kết vật liệu (NC 3,0/7) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | công |
| 77 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV (Tạm tính 70%, nghiệm thu khối lượng theo thực tế) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2672 | 100m3 |
| 78 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III (Tạm tính 30%, nghiệm thu khối lượng theo thực tế) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4002 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào đường) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0226 | 100m3 |
| 80 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3854 | 100m3 |
| B | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,77 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,5119 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,9672 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,8406 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,94 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm nắp đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,24 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,077 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,077 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,077 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 960m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,077 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,8736 | 100m2 |
| 13 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,549 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.580 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 17 | Vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 675,61 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.157,79 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,114 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hbằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,408 | 1m3 |
| 21 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,53 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 25 | Lớp nilong tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 28 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,276 | 100m |
| 31 | Công vận chuyển ống HPDE D315mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đai thép 50x5 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 34 | Bulong M14 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 35 | Gia cố đường ống bằng rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng đá phá dỡ, tính công vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 rọ |
| 36 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,84 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 38 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 39 | Gia cố đường ống bằng rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng đá phá dỡ, tính công vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | 1 rọ |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đáy máng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,12 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mũ trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mũ trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 46 | Bê tông trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,58 | m3 |
| 47 | Ván khuôn trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 48 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 49 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,8 | m |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,48 | m2 |
| 51 | Thép mũ trụ ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0891 | tấn |
| 52 | Thép đáy ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2459 | tấn |
| 53 | Thép tường ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1946 | tấn |
| 54 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,02 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,83 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3476 | 100m2 |
| 58 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm nắp đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 61 | Thép tấm nắp ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,424 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Đai thép dẹt dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 66 | Bulong M16x350 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 67 | Gia cố đường ống bằng rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng đá phá dỡ, tính công vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79 | 1 rọ |
| 68 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,75 | m3 |
| 69 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 73 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm nắp đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tấm nắp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 76 | Thép tấm nắp ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,09 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,09 | 100m |
| 80 | Công vận chuyển ống HPDE D315mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 90mm, PN8 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100 m |
| 82 | Lắp nút bịt - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 366,78 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4825 | 100m3 |
| 85 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng đá phá dỡ, tính công vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | 1 rọ |
| 86 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | m3 |
| 87 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | m3 |
| 88 | Ván khuôn đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,93 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 91 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 93 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 94 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 96 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 315*160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút T nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 99 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 160mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m |
| C | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 141,68 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,0842 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9446 | 100m2 |
| 5 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2745 | 1m3 |
| 6 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1422 | 100m3 |
| 7 | Đào đất + khuôn đường thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,332 | 1m3 |
| 8 | Đào đất + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2931 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,316 | 100m3 |
| D | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.949818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.709.915.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Dung tích 80L | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất ≥60Kg | 4 |
| 7 | Dụng cụ đầm cầm tay các loại | Phù hợp biện pháp thi công | 4 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 10m3/h | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất ≥ 10KVA | 1 |
| 12 | Bộ Palăng + tó | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi