Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng + thiết bị nhà trạm bảo vệ rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655822-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng + thiết bị nhà trạm bảo vệ rừng
Số hiệu KHLCNT 20211031426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 11:23:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,607,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.682E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điên. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa xây, trát
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng + thiết bị nhà trạm bảo vệ rừng
Bảo tồn phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 40 đường Lò Văn Giá thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Huy Hoàng Sơn La; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 40 đường Lò Văn Giá thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.852.245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.852.245
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,523100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,8156m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,3731m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2028100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,3304m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,144100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2027tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2434tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,3122m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1944100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,557m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,687100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1348tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,0036tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,2145m3
B TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,7066m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,604m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0418100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,082tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,97m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4216m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,539m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,539m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,6729m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)62,2466m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,982m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3937m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,937m2
C TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,2235m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0804tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,348tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5861100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,1421m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4376tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2054100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,8383m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2943tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5838100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,2666m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0755tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2087tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3519100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31,0074m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,7607m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,8572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6328m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0169tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1991tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0863100m2
23Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6242tấn
24Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6242tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)53,12m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,3209100m2
27Lắp đặt tôn úp nóc khổ 0,6Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17M
D TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,858m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5Kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,858CÁI
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,928m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)478,4458m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,885m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39,2832m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)43,92m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,9m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,9m
10Đắp nổi hoa văn trang tríBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10Cái
11Láng granitô nền sànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,945m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)34,722m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,2001m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,7499m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,928m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)515,49m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0379tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0379tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,418m2
20Bu lông Đk 16Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24Cái
21Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)89,7m
22Khuôn cửa thép khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15,3m
23Cửa đi pa nô kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,31m2
24Cửa sổ kính + ô thoáng ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,8m2
25Cửa sổ chớp kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,35m2
26Khóa cửa điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
27Chốt, móc cửa sổBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
28Hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)246,1525kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,25m2
30Trần thạch cao phẳng ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)90,2836m2
E TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
4Mặt 1 lỗBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
5Mặt 2 lỗBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
6Mặt ổ cắm đôi 3 chânBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
7Đế âm bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)175m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10m
13Lắp đặt dây đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)90m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4hộp
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
17Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12m
19Lắp giá đỡ tủ điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
20Tủ điện tổng 300x400Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
21Giá đón điện thép gócBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
22Bộ tiêu lệnh chữa chấyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
23Hộp đựng bình chữa cháyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2hộp
24Bình chữa cháy MFZL4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Bình
F TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
2Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
5Bật thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
6ống hồ lôBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4ống
7Thép chữ C, L=200 mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
8Bu lông M12x25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
9Thép dẹt 40x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1m3
G TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,15100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
8Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
10Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
11Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
14Lắp đặt gương soiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
15Vòi nước ĐK 15Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3vòi
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bể
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
18Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
19Lắp đặt giá treoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
H TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
I TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
2ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
3Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,178100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,012100m
J TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN GIÁ ĐỂ BỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,166m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4332m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,361m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,62m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,036100m2
6Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1337tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,844m2
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1337tấn
9Bu lông đk16, L=0,36mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16BL
K TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - NHÀ GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,176m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,609m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3465m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0354100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0114tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,032tấn
8Bu lông thép ĐK 16 L=900Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1536m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,9643m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,372m2
12Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,372m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1711m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3422m3
15Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2306tấn
16Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1131tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,315tấn
18Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1131tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,252m2
20Bu lông thép ĐK 16 L=135Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2535100m2
22Máng nước bằng tôn R400Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,8m
L TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15,4m3
M TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,924m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,924m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,9m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,729m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,324m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,747m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,8746m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,6928m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,6928m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2188tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2188tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)65,1904m2
14Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,32kg
15Bánh xe thép D80Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4bánh
16Bu lông M18 L=80Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
17Vòng bi thép D40Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
18Khóa cổng (cả khuy)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
N TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - HÀNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,892m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,883m3
4Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)36,48m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,9665m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3933100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1762tấn
8Thép bản KT 100x100x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)46,472kg
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)381 cấu kiện
10Thép hình làm khung (Cả sơn)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)518,1754kg
11Lưới thép B40 d4 2.9kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)317,6892kg
12Lắp dựng lan can sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)103,3075m2
O TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,8243100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,8243100m3
P TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,45100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,8156m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,3731m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2028100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,3304m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,144100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0671tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3968tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,9185m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,136100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,557m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,687100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1348tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,0036tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,2145m3
Q TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - BỂ TỰ HOẠI
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,7066m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,604m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0418100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,082tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,97m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4216m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,539m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,539m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,6729m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)81,7846m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,982m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3937m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,937m2
R TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,2235m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0804tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,348tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5861100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,1421m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4376tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2054100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,8383m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2943tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5838100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,2666m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0755tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2087tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3519100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31,0074m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,7607m3
18Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,8572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6328m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0169tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1991tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0863100m2
23Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6242tấn
24Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6242tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)53,12m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,3209100m2
27Lắp đặt tôn úp nóc khổ 0,6Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17M
S TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,858m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5Kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,858CÁI
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,928m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)478,4458m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,885m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39,2832m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)43,92m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,9m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,9m
10Đắp nổi hoa văn trang tríBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10Cái
11Láng granitô nền sànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,945m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)34,722m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,2001m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,7499m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,928m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)515,49m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0379tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0379tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,418m2
20Bu lông Đk 16Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24Cái
21Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)89,7m
22Khuôn cửa thép khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15,3m
23Cửa đi pa nô kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,31m2
24Cửa sổ kính + ô thoáng ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,8m2
25Cửa sổ chớp kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,35m2
26Khóa cửa điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
27Chốt, móc cửa sổBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
28Hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)246,1525kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,25m2
30Trần thạch cao phẳng ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)89,012m2
T TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
4Mặt 1 lỗBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
5Mặt 2 lỗBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
6Mặt ổ cắm đôi 3 chânBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
7Đế âm bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)175m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10m
13Lắp đặt dây đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)90m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4hộp
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
17Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12m
19Lắp giá đỡ tủ điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
20Tủ điện tổng 300x400Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
21Giá đón điện thép gócBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
22Bộ tiêu lệnh chữa chấyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
23Hộp đựng bình chữa cháyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2hộp
24Bình chữa cháy MFZL4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Bình
U TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
2Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
5Bật thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
6ống hồ lôBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4ống
7Thép chữ C, L=200 mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
8Bu lông M12x25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
9Thép dẹt 40x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1m3
V TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,15100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
8Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
10Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
11Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
14Lắp đặt gương soiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
15Vòi nước ĐK 15Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3vòi
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bể
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
18Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
19Lắp đặt giá treoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
W TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
X TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
2ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
3Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,178100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,012100m
Y TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - GIÁ ĐỂ BỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,166m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4332m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,361m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,62m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,036100m2
6Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1337tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,844m2
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1337tấn
9Bu lông đk16, L=0,36mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16BL
Z TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - NHÀ GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,176m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,609m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3465m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0354100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0114tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,032tấn
8Bu lông thép ĐK 16 L=900Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1536m3
10Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,9643m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,372m2
12Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,372m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1711m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3422m3
15Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2306tấn
16Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1131tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,315tấn
18Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1131tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,252m2
20Bu lông thép ĐK 16 L=135Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2535100m2
22Máng nước bằng tôn R400Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,8m
AA TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,15m3
AB TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,924m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,924m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,9m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,729m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,324m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,747m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,8746m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,6928m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,6928m2
11Gia công cổng sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2188tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2188m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)65,1904m2
14Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,32cân
15Bánh xe thép D80Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4bánh
16Bu lông M18 L=80Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
17Vòng bi thép D40Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
18Khóa cổng (cả khuy)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
AC TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,574m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,396m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,4135m3
4Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12,54m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5693m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1139100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0646tấn
8Thép bản KT 100x100x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)13,816kg
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)111 cấu kiện
10Thép hình làm khung (Cả sơn)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)158,3314kg
11Lưới thép B40 d4 2.9kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)273,5657kg
12Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)36,6575m2
AD TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT
1Đào kênh mương, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4496100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,4275m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)34,3631m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50,032m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21,5223m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,264m3
7Trụ thép L50x50x5Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)60,288kg
8Lưới B40Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31m2
9tầng lọc ngượcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,075100m
AE TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - BỔ SUNG NẮP ĐAN QUA MƯƠNG THỦY LỢI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,36m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0192100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0448tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)61 cấu kiện
AF TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1368100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,4435100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1368100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1368100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,4435100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,4435100m3
AG TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,45100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,8156m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,3731m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2028100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,3304m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,144100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0696tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,388tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,9185m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,136100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,557m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,687100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1348tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,0036tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,8243m3
AH TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - BỂ TỰ HOẠI
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,7066m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,604m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0418100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,082tấn
5Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,97m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4216m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,539m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,539m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,6729m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)82,1606m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,982m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3937m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,937m2
AI TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,2235m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0804tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,348tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5861100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,1421m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4376tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2054100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,8383m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2943tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5838100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,2666m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0755tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2087tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3519100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31,0074m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,7607m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,8572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6328m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0169tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1991tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0863100m2
23Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6242tấn
24Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6242tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)53,12m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,3209100m2
27Lắp đặt tôn úp nóc khổ 0,6Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17M
AJ TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,858m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5Kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,858CÁI
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,928m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)478,4458m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,885m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39,2832m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)43,92m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,9m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,9m
10Đắp nổi hoa văn trang tríBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10Cái
11Láng granitô nền sànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,945m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)34,722m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,2001m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,7499m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,928m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)515,49m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0379tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0379tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,418m2
20Bu lông Đk 16Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24Cái
21Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)89,7m
22Khuôn cửa thép khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15,3m
23Cửa đi pa nô kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,31m2
24Cửa sổ kính + ô thoáng ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,8m2
25Cửa sổ chớp kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,35m2
26Khóa cửa điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
27Chốt, móc cửa sổBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
28Hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)246,1525kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,25m2
30Trần thạch cao phẳng ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)90,2836m2
AK TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
4Mặt 1 lỗBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
5Mặt 2 lỗBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
6Mặt ổ cắm đôi 3 chânBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
7Đế âm bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)175m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10m
13Lắp đặt dây đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)90m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4hộp
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
17Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12m
19Lắp giá đỡ tủ điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
20Tủ điện tổng 300x400Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
21Giá đón điện thép gócBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
22Bộ tiêu lệnh chữa chấyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
23Hộp đựng bình chữa cháyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2hộp
24Bình chữa cháy MFZL4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Bình
AL TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
2Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
5Bật thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
6ống hồ lôBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4ống
7Thép chữ C, L=200 mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
8Bu lông M12x25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
9Thép dẹt 40x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1m3
AM TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,15100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
8Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
10Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
11Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
14Lắp đặt gương soiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
15Vòi nước ĐK 15Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3vòi
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bể
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
18Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
19Lắp đặt giá treoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
AN TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
AO TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
2ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
3Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,178100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,012100m
AP TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - GIÁ ĐỂ BỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,166m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4332m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,361m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,62m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,036100m2
6Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1337tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,844m2
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1337tấn
9Bu lông đk16, L=0,36mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16BL
AQ TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - GARA XE ĐẠP XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,176m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,609m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3465m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0354100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0114tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,032tấn
8Bu lông thép ĐK 16 L=900Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1536m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,9643m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,372m2
12Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,372m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1711m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3422m3
15Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2306tấn
16Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1131tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,315tấn
18Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1131tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,252m2
20Bu lông thép ĐK 16 L=135Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2535100m2
22Máng nước bằng tôn R400Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,8m
AR TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,45m3
AS TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,9m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,729m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,324m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,747m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,8746m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,6928m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,6928m2
9Gia công cổng sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1129tấn
10Lắp dựng lan can sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2188m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,9904m2
12Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,32cân
13Bản lề cổngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
14Khóa cổng (cả khuy)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
AT TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,978m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,612m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,1845m3
4Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,38m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,8798m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,176100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0999tấn
8Thép bản KT 100x100x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)43,96kg
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)171 cấu kiện
10Thép hình làm khung (Cả sơn)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)489,3878kg
11Lưới thép B40 d4 2.9kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)300,0398kg
12Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)113,305m2
AU TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - BỔ SUNG NẮP ĐAN QUA MƯƠNG THỦY LỢI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,36m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0192100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0448tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)61 cấu kiện
5Phá dỡ công trình hiện trạng đã hư hỏngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Công trình
AV TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,45100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,8156m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,3731m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2028100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,3304m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,144100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0671tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3878tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,0519m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1454100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,557m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,687100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1348tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,0036tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,8243m3
AW TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - BỂ TỰ HOẠI
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,7066m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,604m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0418100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,082tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,97m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4216m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,539m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,539m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,6729m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)82,1606m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,982m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3937m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,937m2
AX TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,2235m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0804tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,348tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5861100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,1421m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4376tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2054100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,8383m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2943tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5838100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,2666m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0755tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2087tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3519100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31,0074m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,7607m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,8572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6328m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0169tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1991tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0863100m2
23Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6242tấn
24Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6242tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)53,12m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,3209100m2
27Lắp đặt tôn úp nóc khổ 0,6Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17M
AY TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,858m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5Kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,858CÁI
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,928m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)478,4458m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,885m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39,2832m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)43,92m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,9m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,9m
10Đắp nổi hoa văn trang tríBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10Cái
11Láng granitô nền sànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,945m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)34,722m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,2001m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,7499m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,928m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)515,49m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0379tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0379tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,418m2
20Bu lông Đk 16Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24Cái
21Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)89,7m
22Khuôn cửa thép khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15,3m
23Cửa đi pa nô kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,31m2
24Cửa sổ kính + ô thoáng ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,8m2
25Cửa sổ chớp kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,35m2
26Khóa cửa điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
27Chốt, móc cửa sổBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
28Hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)246,1525kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,25m2
30Trần thạch cao phẳng ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)89,012m2
AZ TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
4Mặt 1 lỗBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
5Mặt 2 lỗBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
6Mặt ổ cắm đôi 3 chânBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
7Đế âm bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)175m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10m
13Lắp đặt dây đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)90m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4hộp
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
17Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12m
19Lắp giá đỡ tủ điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
20Tủ điện tổng 300x400Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
21Giá đón điện thép gócBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
22Bộ tiêu lệnh chữa chấyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
23Hộp đựng bình chữa cháyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2hộp
24Bình chữa cháy MFZL4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Bình
BA TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
2Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
5Bật thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
6ống hồ lôBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4ống
7Thép chữ C, L=200 mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
8Bu lông M12x25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
9Thép dẹt 40x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1m3
BB TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,15100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
8Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
10Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
11Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
14Lắp đặt gương soiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
15Vòi nước ĐK 15Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3vòi
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bể
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
18Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
19Lắp đặt giá treoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
BC TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
BD TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
2ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
3Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,178100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,012100m
BE TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - GIÁ ĐỂ BỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,166m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4332m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,361m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,62m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,036100m2
6Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1337tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,844m2
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1337tấn
9Bu lông đk16, L=0,36mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16BL
BF TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - NHÀ GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,176m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,609m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3465m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0354100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0114tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,032tấn
8Bu lông thép ĐK 16 L=900Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1536m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,9643m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,372m2
12Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,372m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1711m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3422m3
15Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2306tấn
16Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1131tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,315tấn
18Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1131tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,252m2
20Bu lông thép ĐK 16 L=135Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2535100m2
22Máng nước bằng tôn R400Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,8m
BG TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,7m3
BH TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,924m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,924m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,9m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,729m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,324m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,747m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,8746m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,6928m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,6928m2
11Gia công cổng sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2188tấn
12Lắp dựng lan can sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2188m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)65,1904m2
14Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,32cân
15Bánh xe thép D80Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4bánh
16Bu lông M18 L=80Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
17Vòng bi thép D40Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
18Khóa cổng (cả khuy)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
BI TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - BỔ SUNG NẮP ĐAN QUA MƯƠNG THỦY LỢI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,36m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0192100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0448tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)61 cấu kiện
BJ TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5961100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,8156m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,3731m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2028100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,3304m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,144100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0783tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4224tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,5071m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2081100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,557m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,687100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1348tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,0036tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,2145m3
BK TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - BỂ TỰ HOẠI
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,7066m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,604m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0418100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,082tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,97m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4216m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,539m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,539m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,6729m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)91,9006m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,982m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3937m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,937m2
BL TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,2235m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0804tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,348tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5861100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,1421m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4376tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2054100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,8383m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2943tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5838100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,2666m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0755tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2087tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3519100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31,0074m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,7607m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,8572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6328m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0169tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1991tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0863100m2
23Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6242tấn
24Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6242tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)53,12m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,3209100m2
27Lắp đặt tôn úp nóc khổ 0,6Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17M
BM TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,858m2
2Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5Kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,858CÁI
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,928m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)478,4458m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,885m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39,2832m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)43,92m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,9m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,9m
10Đắp nổi hoa văn trang tríBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10Cái
11Láng granitô nền sànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,945m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)34,722m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,2001m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,7499m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168,928m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)515,49m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0379tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0379tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,418m2
20Bu lông Đk 16Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24Cái
21Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)89,7m
22Khuôn cửa thép khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15,3m
23Cửa đi pa nô kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,31m2
24Cửa sổ kính + ô thoáng ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,8m2
25Cửa sổ chớp kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,35m2
26Khóa cửa điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
27Chốt, móc cửa sổBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
28Hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)246,1525kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,25m2
30Trần thạch cao phẳng ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)90,2836m2
BN TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
4Mặt 1 lỗBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
5Mặt 2 lỗBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
6Mặt ổ cắm đôi 3 chânBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
7Đế âm bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)175m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10m
13Lắp đặt dây đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)90m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4hộp
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
17Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12m
19Lắp giá đỡ tủ điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
20Tủ điện tổng 300x400Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
21Giá đón điện thép gócBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
22Bộ tiêu lệnh chữa chấyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
23Hộp đựng bình chữa cháyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2hộp
24Bình chữa cháy MFZL4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Bình
BO TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
2Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
5Bật thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
6ống hồ lôBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4ống
7Thép chữ C, L=200 mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
8Bu lông M12x25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
9Thép dẹt 40x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1m3
BP TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,15100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
8Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
10Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
11Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
14Lắp đặt gương soiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
15Vòi nước ĐK 15Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3vòi
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bể
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
18Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
19Lắp đặt giá treoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
BQ TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
BR TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
2ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
3Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,178100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,012100m
BS TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - GIÁ ĐỂ BỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,166m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,361m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,62m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,036100m2
5Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1337tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,844m2
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1337tấn
8Bu lông đk16, L=0,36mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16BL
BT TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - GARA XE ĐẠP XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,176m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,609m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3465m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0354100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0114tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,032tấn
8Bu lông thép ĐK 16 L=900Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1536m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,9643m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,372m2
12Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,372m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,1711m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3422m3
15Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2306tấn
16Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1131tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,315tấn
18Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1131tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,252m2
20Bu lông thép ĐK 16 L=135Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2535100m2
22Máng nước bằng tôn R400Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,8m
BU TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,96m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16,24m3
BV TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,9m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,729m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,324m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,747m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,8746m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,6928m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,6928m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1129tấn
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2188m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,9904m2
12Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,32cân
13Bản lề cổngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
14Khóa cổng (cả khuy)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bộ
BW TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,19m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,26m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4975m3
4Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39,9m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,8113m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3623100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,204tấn
8Thép bản KT 100x100x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)43,96kg
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)351 cấu kiện
10Thép hình làm khung (Cả sơn)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)489,3878kg
11Lưới thép B40 d4 2.9kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)300,0398kg
12Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)113,305m2
BX TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - BỔ SUNG NẮP ĐAN QUA MƯƠNG THỦY LỢI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,36m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0192100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0448tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)61 cấu kiện
BY TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0428100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2474100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,7357100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,7357100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,7357100m3
BZ THIẾT BI CHO TRẠM BẢO VỆ RỪNG
1Bàn làm việcKích thước 1400x600x750; chất liệu gỗ công nghiệp10cái
2Ghế xoay nhân viênLưng bầu có tay, KT028M 43x53x98cm10cái
3Ghế gậpBọc da, khung sắt50cái
4Tủ đựng tài liệuTủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm mạ10cái
5Máy tính để bànIntel Core I5 - 3470T, Ram 8G, VGA QUADRO K620-2Gb-128bit-DDR5, ổ SSD5cái
6Màn hình máy tínhMàn hình LED Full HD (1920 x 1080) pixels, 21,5inch, 75Hz5cái
7Máy inCấu hình tương đương Canon 2900 trở lên5cái
8Tủ nhựa Đài loanTủ quần áo 2 ngăn10cái
9Giường tầngBằng thép, Kích thước W1900xD850x(H1(350); H2(1350); H(1650))10cái
CA CUNG CẤP, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM CÁC LOẠI THIẾT BỊ
1MBA100kVA-35/0,4kV100kVA-35/0,4kV3Máy
2Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 100A-400V100A-400V3Tủ
3Cầu dao chém ngang 35kV - 630A35kV - 630A3Bộ
4Chống sét van HD - 42HD - 423Bộ
5Cầu chì tự rơi CR 35/100CR 35/1003Bộ
6Thí nghiệm, hiệu chỉnhTCKT3Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.682E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 4 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt trạm biến áp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điên. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW3
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5 KW3
4 Máy cắt thép Công suất ≥ 5KW3
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW3
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 KW3
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 14 KW3
8 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62 KW3
9 Máy trộn vữa xây, trát Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít3
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít3
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->