Gói thầu: Nhà phụ trợ Agribank CN TP . Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Nhà phụ trợ Agribank CN TP . Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng mới của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 11:05:00 đến ngày 2022-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,250,865,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Về bản chất và mức độ phức tạp: Là công trình kết cấu thép hoặc kết cấu thép bê tông liên hợp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà phụ trợ Agribank CN TP . Hải Phòng Nhà phụ trợ Agribank Chi nhánh Thành phố Hải Phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xây dựng mới của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh Thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 283 Đường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728948. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh Thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 283 Đường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728948. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh Thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 283 Đường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728948. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh Thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 283 Đường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728948. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | 3,3591 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng thủ công, đất cấp III | 83,979 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 144,5483 | 100m | |
| 4 | 2 lớp cót ép gia cố thành hố móng | 113,68 | m2 | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 14,6371 | m3 | |
| 6 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | 14,6371 | m3 | |
| 7 | Bốc xúc phế thải lên ô tô | 434,5281 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 4,3453 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo, đất cấp III | 60,8339 | 100m3/1km | |
| 10 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | 0,2407 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm mác 100 | 14,6371 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6697 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,9942 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,5301 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,8671 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm mác 250 | 79,9551 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột | 0,3213 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 3,978 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,2763 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0731 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1434 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,1411 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 2,4681 | m3 | |
| 24 | Gia công lắp dựng thép bản mặt bích | 0,2798 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt bulong + ecu | 0,5192 | tấn | |
| 26 | San cát hố móng bằng máy xúc 1,25 m3 | 3,0403 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,0403 | 100m3 | |
| 28 | Rải ninong nền | 263,07 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 49,5585 | m3 | |
| 30 | Đánh bóng nền bằng máy | 296,73 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,93 | m3 | |
| 32 | Cắt khe bê tông đường dốc lên xuống | 6,63 | 10m | |
| 33 | Sơn nền đường dốc bằng Epoxy | 33,66 | m2 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tổ hợp hàn | 10,3434 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 10,3434 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện dầm thép tổ hợp hàn | 19,5256 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng dầm thép | 19,5256 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 822,57 | m2 | |
| 6 | Gia công vì kèo, giằng kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,248 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng vì kèo, giằng kèo thép khẩu độ | 2,248 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 4,9844 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,9844 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 479,7 | m2 | |
| 11 | Lợp mái cong bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,3094 | 100m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,8825 | 100m2 | |
| 13 | Che tường bằng tấm tôn nhựa lấy sáng | 0,4323 | 100m2 | |
| 14 | Bo diềm mái, diềm tường bằng tôn phẳng, dập vuông 200x200x0.45 | 65,06 | md | |
| 15 | Máng nước tôn mạ màu dày 1mm KT 200x150x200 (kèm phụ kiện đỡ máng) | 40,66 | md | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5829 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông dầm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm mác 250 | 9,0303 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,3521 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | 0,509 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,6128 | tấn | |
| 21 | Con kê bê tông lớp dưới (khoảng cách a800x800) | 550 | cái | |
| 22 | Con kê bê tông lớp trên (khoảng cách a800x800 - chiều dày sàn 150) | 550 | cái | |
| 23 | Đinh chống cắt liên kết dầm thép và sàn bê tông (bao gồm vật tư + nhân công) | 350 | cái | |
| 24 | Đổ bê tông sàn, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm mác 250 | 43,6238 | m3 | |
| 25 | Đánh bóng nền bằng máy | 286,3625 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1367 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1959 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0372 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 1,9229 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | 0,4347 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 50,8693 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9745 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ, cột, chiều cao | 6,0688 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng tường | 0,3304 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0698 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,1982 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | 2,7122 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0057 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0337 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0167 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2774 | m3 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 102,4502 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,6995 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 245,274 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 255,0473 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 233,6697 | m2 | |
| 47 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 12,108 | m2 | |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 15,4304 | m2 | |
| 49 | Lan can cầu thang thép hộp (đã bao gồm gia công, sơn, lắp dựng) | 8,59 | md | |
| 50 | Tay vịn cầu thang thép tròn mạ kẽm, sơn 2 thành phần | 8,59 | md | |
| 51 | Cán nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,7218 | m2 | |
| 52 | Lát nền, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 25,7218 | m2 | |
| 53 | Ốp gạch chân tường, gạch granit 120x600 (cắt ra từ gạch 600x600) | 2,7792 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | 3,675 | 0.0 | |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm | 3,5 | 0.0 | |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, mở quay | 1 | bộ | |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | 2 | bộ | |
| 58 | Cửa sổ chớp tôn, khung sắt hộp lấy gió | 14,4 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,575 | m2 | |
| 60 | Gia công kết cấu thép cầu thang số 2 (thang thoát hiểm) | 0,9531 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cầu thang thép | 0,9531 | tấn | |
| 62 | Sơn thép cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,4 | m2 | |
| 63 | Lan can cầu thang thép hộp (đã bao gồm gia công, sơn, lắp dựng) | 10,44 | md | |
| 64 | Tay vịn cầu thang thép tròn mạ kẽm, sơn 2 thành phần | 10,23 | md | |
| 65 | Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600, khung xương nổi sơn tĩnh điện | 19,2998 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 393,4237 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 255,0473 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào trần | 245,7777 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 500,825 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 393,4237 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,5508 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,8636 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 8,5909 | 100m2 | |
| 74 | Bạt che xung quanh công trình | 676,35 | m2 | |
| 75 | Dọn vệ sinh thường xuyên trong thời gian thi công (1công/ngày) | 60 | công | |
| C | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện500x350x150 | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 50A-250V dòng cắt 10KV | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A-250V dòng cắt 10KV | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-250V dòng cắt 10KV | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-250V dòng cắt 10KV | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Highbay 200W ánh sáng trắng ấm | 12 | bộ | |
| 7 | Giá treo đèn | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn hộp Box Lamp 1x1,2m - 36W | 13 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | 4 | cái | |
| 12 | Hạt công tắc 1 chiềucái | 6 | cái | |
| 13 | Hạt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây 100x100 | 12 | hộp | |
| 15 | Đế âm | 13 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống SP-D25 | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống SP-D20 | 80 | m | |
| 18 | Cút nhựa SP-D25 | 10 | cái | |
| 19 | Tê nhựa SP-D25/20 | 5 | cái | |
| 20 | Cút nhựa SP-D20 | 10 | cái | |
| 21 | Tê nhựa SP-D20 | 5 | cái | |
| 22 | Kẹp đỡ ống SP20 | 80 | cái | |
| 23 | Kẹp đỡ ống SP25 | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống gen chống cháy D16 | 180 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống gen chống cháy D20 | 180 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 60 | m | |
| 27 | Cọc đồng tiếp địa D14,2 dài 2,4m | 1 | cọc | |
| 28 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2 | 80 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x6) mm2 | 6 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5) mm2 | 360 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5) mm2 | 600 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x6) mm2 | 6 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5) mm2 | 300 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10) mm2 | 10 | m | |
| 35 | Vật liệu phụ (băng keo, sâu vít các loại) | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước mái, ống PVC D76 | 0,945 | 100m | |
| 37 | Nối ống PVC D76 | 9 | cái | |
| 38 | Cút PVC D76 | 9 | cái | |
| 39 | Rọ chắn rác D90 | 9 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Về bản chất và mức độ phức tạp: Là công trình kết cấu thép hoặc kết cấu thép bê tông liên hợp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (Đối với cán bộ là kỹ sư xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt thép | ≥ 2,2KW | 1 |
| 9 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi