Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 11:05:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,811,120,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.216680717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43336143E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện từ 01 hợp đồng tương tự trở lên, hợp đồng tương tự về bản chất là thi công xây dựng tuyến cáp quang và trồng cột bê tông để thi công tuyến cáp quang, tổng giá trị hợp đồng tương tự ≥ 2.400.000.000 VNĐ (tương đương 85.4% giá trị gói thầu).Trong đó:I- Nếu có 01 hợp đồng trồng cột bê tông và thi công tuyến cáp quang thì giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 85.4% giá trị gói thầu). II- Nếu có 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải thỏa mãn 03 điều kiện sau:1-Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tuyến cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.2-Có tối thiêu 01 hợp đồng thi công xây dựng tuyến cột bê tông để kéo cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.3-Tổng giá trị hai đồng đồng này ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 85.4% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Theo quy định tại khoản b, mục 1, mục 2 điều 74 Nghị định 15/2021/NĐCP);- Cung cấp chứng chỉ giám sát và quyết định giao nhiệm vụ chi huy trưởng công trình các công trinh đã thực hiện (bản PDF kèm E-HSDT nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc Trung cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô cẩu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu và xe tải ≥ 5 tấn hoặc, Xe Cẩu-Tải ≥ 5 tấn (để cẩu và vận chuyển cột bê tông). Được phép lưu hành, hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng ≥ 1.5 tấn (vận chuyển phụ kiện, cáp quang) được phép lưu hành, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang, sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment, PAS Alignment), hoạt động tốt.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo cáp quang OTDR, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR, đo được khoảng cách ≥ 50Km, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư các tuyến cáp quang để bổ sung truyền dẫn, Ring cho các Node mạng MAN-E năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (phai PDF đính kèm hồ sơ dự thầu): - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp (nếu có). - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hợp đồng, và hóa đơn hợp đồng. - Hợp đồng, hóa đơn hợp đồng, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy móc thiết bị chính huy động để thi công gói thầu. - Hồ sơ năng lực của nhân sự chủ chốt: + Chỉ huy trưởng công trình: Chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận đã đào tạo hoặc tập huấn về nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động đạt yêu cầu về công tác an toàn vệ sinh lao động, các Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã thực hiện để chứng minh năng lực kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. + Kỹ thuật chính phụ trách thi công, đội trưởng phụ trách thi công: Bằng cấp chuyên môn, giấy chứng nhận đã đào tạo hoặc tập huấn về nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động đạt yêu cầu về công tác an toàn vệ sinh lao động, các Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh các công trình tương tự đã thực hiện để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
- Địa chỉ: Số 06 Lê Duẩn Phường Tân Tiến, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- Điện thoại : 02623811270 Fax: 02623855341 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Nam Quốc Q.Giám đốc Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: tầng 1, phòng KHĐT Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Đắk Lắk. Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: tầng 1, phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trương Văn Lâm Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: tầng 1, phòng KHĐT Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục trồng cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt sắt nối vượt đường, loại sắt nối dài 2,450 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 65 | thanh |
| 2 | Đào đất lắp dựng cột bê tông, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 167,68 | Công/m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng cột bê tông đơn 7m (cột mới) bằng cơ giới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 200 | cột |
| 4 | Cung cấp lắp dựng cột bê tông đơn 7m (cột mới) bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 320 | cột |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cột bê tông đôi 7m (cột mới) bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 134 | ụ quầy |
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | ụ quầy |
| 8 | Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 57,186 | m3 |
| 9 | Chỉnh nghiêng cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 24,974 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 24,974 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 6,466 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 6,466 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 14,036 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 14,036 | m3 |
| B | Hạng mục Thi công các tuyến cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 24 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2,55 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 48 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 9,95 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 96 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1,6 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1,95 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 28,35 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 37,17 | km cáp |
| 7 | Hàn nối Măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối Măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48-96FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 6 | bộ MS |
| 9 | Lắp đặt khung giá ODF (ODF treo tường, ODF gắn Rack, Module, Block) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 39 | cái |
| 10 | Hàn nối ODF cáp quang loại 24FO (tại ODF lắp mới) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Hàn nối ODF cáp quang loại 48FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Hàn nối ODF cáp quang loại 96FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 16 | bộ |
| C | Hạng mục Thi công phần cống bể, công việc khác | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa (110 vị trÝ*0,7m*0,2m*0,3m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 2 | Đào đất xây bể mới, tìm bể và xử lý ống tắt, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 83,74 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 49,67 | m3 |
| 4 | Thu hồi cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông (Nhân công tính bằng 100% NC lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 16 | bể |
| 5 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Xây rảnh cáp thông tin 1000x600x600 bằng gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Xây nâng bể cáp thông tin lên 0,5m (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 16 | bể |
| 8 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 đan vuông dưới hè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 3 | khung bể |
| 9 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 1 đan vuông dưới hè (vd ĐM) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | khung bể |
| 10 | Sơn sửa chữa khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 đan vuông (Nhân công tính bằng 50% NC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 16 | khung bể |
| 11 | Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể dưới hè) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất nắp đan rảnh cáp 1000x600x50 (VD ĐM) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bể cáp loại 1 tầng ống, 2 đan vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 17 | bể |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt nền bê tông bằng máy khoan 1,5Kw để tháo dỡ bể vào xử lý điểm tắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông thu hồi khung bể bể cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 16 | Hoàn trả bê tông nền xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 17 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn (cột vuông) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1.139 | cột |
| 18 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 212 | cột |
| 19 | Lắp kẹp cáp bổ sung tại vị trí dự phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 56 | cột |
| 20 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 111 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D110,nong một đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1,33 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D25/32,không nong đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 110 | điện cực |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 110 | điểm |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 110 | điện cực |
| 26 | Đeo thẻ bài biển báo cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 261 | cái |
| 27 | Giá dự trữ cáp tại vị trí măng sông, dự phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 56 | bộ |
| 28 | Gia công lắp dựng cầu cáp ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 45 | m |
| 29 | ODF khung vỏ 96Fo, phụ kiện 96Fo-SC/UPC. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 16 | Bô |
| 30 | ODF khung vỏ 96Fo, phụ kiện 48Fo-SC/UPC. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 31 | ODF khung vỏ 96Fo, phụ kiện 24Fo-SC/UPC. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 32 | Dây nối quang dạng bó 12 sợi, chuẩn SC/UPC (6m/bó), kèm phụ kiện adapter, khay hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 16 | Bó |
| 33 | Tủ rack 19"-2.2m, cửa dạng lưới, sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.216680717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43336143E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện từ 01 hợp đồng tương tự trở lên, hợp đồng tương tự về bản chất là thi công xây dựng tuyến cáp quang và trồng cột bê tông để thi công tuyến cáp quang, tổng giá trị hợp đồng tương tự ≥ 2.400.000.000 VNĐ (tương đương 85.4% giá trị gói thầu).Trong đó:I- Nếu có 01 hợp đồng trồng cột bê tông và thi công tuyến cáp quang thì giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 85.4% giá trị gói thầu). II- Nếu có 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải thỏa mãn 03 điều kiện sau:1-Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tuyến cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.2-Có tối thiêu 01 hợp đồng thi công xây dựng tuyến cột bê tông để kéo cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.3-Tổng giá trị hai đồng đồng này ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 85.4% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Theo quy định tại khoản b, mục 1, mục 2 điều 74 Nghị định 15/2021/NĐCP);- Cung cấp chứng chỉ giám sát và quyết định giao nhiệm vụ chi huy trưởng công trình các công trinh đã thực hiện (bản PDF kèm E-HSDT nếu có). | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật phụ trách thi công | 5 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc Trung cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô cẩu. | Xe cẩu và xe tải ≥ 5 tấn hoặc, Xe Cẩu-Tải ≥ 5 tấn (để cẩu và vận chuyển cột bê tông). Được phép lưu hành, hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải | Ô tô vận tải thùng ≥ 1.5 tấn (vận chuyển phụ kiện, cáp quang) được phép lưu hành, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang, sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment, PAS Alignment), hoạt động tốt.. | 2 |
| 4 | Máy đo cáp quang OTDR, | Máy đo cáp quang OTDR, đo được khoảng cách ≥ 50Km, đang hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi