Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670218-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220626043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì, Ngân sách TP hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 11:01:00 đến ngày 2022-07-03 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,539,247,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Tản Hồng khu Vân Sa 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì, Ngân sách TP hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì , địa chỉ: Xã Chu Minh - Huyện Ba Vì - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì , địa chỉ: Xã Chu Minh - Huyện Ba Vì - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG ( CẢI TẠO )
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,628m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,637m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,65m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,606m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
7Tháo dỡ máng rửa tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,53m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,53m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,626m3
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.674,728m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt552,695m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt418,682m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,474m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,527m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,933m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt267,12m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,983m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,491m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,102m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.065,7691m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt757,811m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,942m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,942m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,233100m2
26Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
27Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,631m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169,608m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,637m3
30Quét dung dịch chống thấm sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,5591m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,672m2
32SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
33Tháo dỡ dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15công
34Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện có khóa 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
35Hộp điện phòng ( tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
36Bộ máng đèn Led chiếu sáng phòng học có chao phản quang 1,2Mx18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
37Bộ đèn Tuýp Led đơn chiếu sáng phòng làm việc 1,2Mx18Wx1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
38Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 11WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
39Lắp đặt đèn led ốp trần nhà vệ sinh 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
40Ti đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
42Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
47Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82hộp
49Aptomat MCB 2P-125A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Aptomat MCB 2P-100A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Aptomat MCB 2P-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
52Aptomat MCB 1P-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
53Aptomat MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
54Aptomat MCB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
55Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
56Dây CU/XLPE/PVC 1x16emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
57Dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
58Dây CU/XLPE/PVC 1x10emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
59Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.176m
60Dây CU/PVC 1x2.5emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt892m
61Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.330m
62Ống luồn dây chìm SP32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
63Ống luồn dây chìm SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.750m
64Măng xông nhựa SP32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
65Măng xông nhựa SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt850cái
66Hộp nối dây kích thước 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
67Cốc chia dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80hộp
68Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cuộn
69Hộp nối dây phân dây internetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
70Dây cap mạng CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
71Swicht 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
72Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
73Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
74Măng xông nhựa SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
75Hạt mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
77Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
79Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
80Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
81Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
82Xi phông thoát tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
83Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
86Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
87Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
89Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
90Dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
91Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
92Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
93Máy bơm nước 1.1KWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
95Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
96Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
97Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
98Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Trõ bơm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Van khóa 1 chiều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
103Măng sông ren ngoài PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Côn thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Rắc co nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Rắc co nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Măng sông ren trong 1/2 PRR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Măng sông ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109Ống PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
110Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
111Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
112Ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
113Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
115Tê thu PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Tê thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
117Chếch nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
118Chếch nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
119Chếch nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
120Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
121Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
122Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
123Măng sông ren ngoài PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Măng sông ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Côn thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
128Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
130Nút bịt PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
131Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
132Kép nối 2 đầu ren ngoài D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
133Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
134Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
135Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
136Rắc co nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
137Đai ôm ống D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
138Đai ôm ống D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Đai ôm ống D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
140Đai ôm ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
141Ống uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
142Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
143Ống uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
144Ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
145Ống uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
146Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
147Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
148Y thu nhựa D110/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149Y thu nhựa D76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
150Y thu nhựa D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
151Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
153Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
154Chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
155Chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
156Chếch 45 độ D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
157Chếch 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
158Chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
159Cút nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
160Cút nhựa 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
161Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
162Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
163Côn thu D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164Côn thu D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
165Nút bịt đầu ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
166Nút bịt đầu ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
167Nút bịt đầu ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
168Nút bịt đầu ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
169Nút bịt đầu ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
170Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
171Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
172Măng sông nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
173Măng sông nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
174Măng sông nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
175Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
176Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
177Thông tắc D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
178Đai treo ống +Ty ren D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
179Đai treo ống +Ty ren D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
180Đai treo ống +Ty ren D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
181Đai treo ống +Ty ren D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
182Đai treo ống +Ty ren D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
183Đai ôm ống D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
184Đai ôm ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
185Đai ôm ống D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
186Đai ôm ống D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
187Đai ôm ống D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
188Keo dán ống PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2kg
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG ( CẢI TẠO )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,88m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,692m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,377m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,83m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,683m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,548m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
8Phá dỡ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,47m2
9Bốc xếp gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,91m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,91m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,91m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,136m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,586m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,267m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,226m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,481m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,072m3
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt602,416m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,361m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt950,243m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320,041m2
30Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,976m2
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,331m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,028m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt442,915m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt269,044m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,997m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,969m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.495,4631m2
38Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt590,5981m2
39Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,704m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,704m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,704m3
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,636100m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,976m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,9761m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,867m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
49SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,272m2
50SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
51SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,648m2
52SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
53SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,76m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,68m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,728tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,515m2
58Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
59Long đen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4cái
60Nắp D114,3 inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
61Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,596m2
62Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
63Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,832m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,316m3
65Quét dung dịch chống thấm sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4151m2
66Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,829m2
67Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,128m2
68Tháo dỡ quạt trần ,đèn điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
69Tháo dỡ dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7công
70Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 11WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
71Lắp đặt đèn led ốp trần nhà vệ sinh 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
72Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
73Ti đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
75Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
76Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
80Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43hộp
81Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện có khóa 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
82Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện có khóa 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
83Tủ điện phòng bằng nhựa có nắp đậy chứa 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
84Hộp nối dây kích thước 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
85Cốc chia dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140hộp
86Aptomat MCB 2P-150A-36KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Aptomat MCB 2P-100A-36KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Aptomat MCB 2P-63A-16KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Aptomat MCB 2P-50A-16KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
90Aptomat MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Aptomat MCB 1P-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
92Aptomat MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
93Aptomat MCB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
94Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.050m
95Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt954m
96Dây CU/PVC 1x2.5emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt457m
97Dây CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
98Dây CU/PVC 1x6emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
99Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
100Dây CU/XLPE/PVC 1x10emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
101Ống luồn dây chìm SP40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
102Ống luồn dây chìm SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.002m
103Măng xông nhựa SP40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
104Măng xông nhựa SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500cái
105Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cuộn
106Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
107Hộp nối dây phân dây internetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
108Dây internetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
109Swicht 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
110Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
111Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
112Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
115Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
116Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
117Xi phông thoát tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
118Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
121Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
122Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
123Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
124Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
126Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
127Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
128Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
129Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
130Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
131Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
132Van khóa 1 chiều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
134Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
135Măng sông ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
136Côn thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
137Rắc co nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
138Rắc co nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Măng sông ren trong 1/2 PRR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140Măng sông ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
141Ống PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
142Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
143Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
144Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
145Ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
146Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
148Tê thu PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149Tê thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
150Tê thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
151Chếch nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
152Chếch nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
153Chếch nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
154Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
155Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
157Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
158Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
159Măng sông ren ngoài PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
160Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
163Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
165Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
166Nút bịt PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
167Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
168Kép nối 2 đầu ren ngoài D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
169Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
170Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
171Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
172Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
173Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
174Rắc co nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175Đai ôm ống D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
176Đai ôm ống D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
177Đai ôm ống D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
178Đai ôm ống D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
179Đai ôm ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
180Quang treo ống + ty ren+ Nở đạn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
181Quang treo ống + ty ren+ Nở đạn D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
182Quang treo ống + ty ren+ Nở đạn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
183Ống uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
184Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
185Ống uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
186Ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
187Ống uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
188Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
189Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
190Y thu nhựa D110/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
191Y thu nhựa D76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
192Y thu nhựa D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
193Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
194Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
195Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
196Chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
197Chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
198Chếch 45 độ D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
199Chếch 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
200Chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
201Cút nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Cút nhựa 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
203Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
204Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
205Côn thu D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
206Côn thu D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
207Nút bịt đầu ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
208Nút bịt đầu ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
209Nút bịt đầu ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
210Nút bịt đầu ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
211Nút bịt đầu ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
212Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
213Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
214Măng sông nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
215Măng sông nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
216Măng sông nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
217Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
218Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
219Đai treo ống +Ty ren D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
220Đai treo ống +Ty ren D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
221Đai treo ống +Ty ren D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
222Đai treo ống +Ty ren D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
223Đai ôm ống D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
224Đai ôm ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
225Đai ôm ống D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
226Đai ôm ống D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
227Đai ôm ống D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
228Keo dán ống PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2kg
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỘP BẾP 2 TẦNG (CẢI TẠO )
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,088m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,304m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,729m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,266m3
5Tháo dỡ tủ bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,568m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,961m2
11Bốc xếp gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,263m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,263m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,263m3
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt468,635m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,191m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,16m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,547m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,214m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,445m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,104m2
21Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,483m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,064m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,397m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt470,2421m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt263,2911m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,201m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,201m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,502100m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,049m2
30Lát nền, sàn, kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,582m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,692m2
32Tháo dỡ quạt trần ,đèn điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
33Tháo dỡ dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
34Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện có khóa 550x350x160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
35Hộp điện phòng ( tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
36Bộ máng đèn Led chiếu sáng phòng bếp 1,2Mx18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
37Bộ đèn Tuýp Led đơn chiếu sáng phòng làm việc 1,2Mx18Wx1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
38Bộ đèn Tuýp Led đơn chiếu sáng gắn tường 1,2Mx18Wx1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
39Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 11WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
40Ti đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
46Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25hộp
47Lắp đặt quạt thông gió trên tường 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Aptomat MCB 2P-100A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Aptomat MCB 2P-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Aptomat MCB 2P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Aptomat MCB 1P-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Aptomat MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
53Aptomat MCB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
54Dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
55Dây CU/XLPE/PVC 1x10emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
56Dây CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
57Dây CU/PVC 1x6emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
58Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126m
59Dây CU/PVC 1x4emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63m
60Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt324m
61Dây CU/PVC 1x2.5emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162m
62Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt206m
63Ống luồn dây SP32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
64Ống luồn dây SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt328m
65Măng xông nhựa SP32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
66Măng xông nhựa SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
67Hộp nối dây kích thước 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
68Cốc chia dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40hộp
69Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cuộn
70Hộp nối dây phân dây internetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
71Dây cap mạng CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
72Swicht 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
73Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
74Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
75Măng xông nhựa SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
76Hạt mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
77Bàn bếp ga công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Mua bàn soạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Mua bàn sơ chếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Bàn inox liền chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
84Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
86Cút nhựa ren trong PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
87Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
88Ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
89Y thu nhựa D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
91Chếch nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Keo dán ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5tuýp
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + CỔNG+ SÂN BÊ TÔNG (CẢI TẠO )
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,272m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,272m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,272m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,2721m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,529m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,529m3
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,14m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,141m2
9Làm sạch sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
10Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy cắt uốn thép ≥5kw, kèm theo hóa đơn2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, kèm theo hóa đơn2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L, kèm theo hóa đơn2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
10 Máy hàn Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn2
12 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->