Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì, Ngân sách TP hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 11:01:00 đến ngày 2022-07-03 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,539,247,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Tản Hồng khu Vân Sa 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì, Ngân sách TP hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,628 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,637 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,65 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,606 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máng rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,53 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,53 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,626 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.674,728 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 552,695 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,682 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,474 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,527 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,933 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,12 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,983 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,491 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,102 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.065,769 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 757,81 | 1m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,942 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,942 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,233 | 100m2 |
| 26 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,631 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,608 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,637 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,559 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,672 | m2 |
| 32 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 34 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện có khóa 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 35 | Hộp điện phòng ( tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 36 | Bộ máng đèn Led chiếu sáng phòng học có chao phản quang 1,2Mx18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 37 | Bộ đèn Tuýp Led đơn chiếu sáng phòng làm việc 1,2Mx18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 38 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 11W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led ốp trần nhà vệ sinh 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 40 | Ti đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 42 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | hộp |
| 49 | Aptomat MCB 2P-125A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 2P-100A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 56 | Dây CU/XLPE/PVC 1x16emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 57 | Dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 58 | Dây CU/XLPE/PVC 1x10emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.176 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2.5emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 892 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.330 | m |
| 62 | Ống luồn dây chìm SP32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 63 | Ống luồn dây chìm SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.750 | m |
| 64 | Măng xông nhựa SP32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 65 | Măng xông nhựa SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | cái |
| 66 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 67 | Cốc chia dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | hộp |
| 68 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cuộn |
| 69 | Hộp nối dây phân dây internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Dây cap mạng CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 71 | Swicht 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 74 | Măng xông nhựa SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 75 | Hạt mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 82 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 83 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 86 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 87 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 92 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Máy bơm nước 1.1KW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 95 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 98 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Trõ bơm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Van khóa 1 chiều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Măng sông ren trong 1/2 PRR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Ống PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 110 | Ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 111 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 112 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 113 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Tê thu PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Tê thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 117 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 119 | Chếch nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 123 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Nút bịt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 132 | Kép nối 2 đầu ren ngoài D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 136 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Đai ôm ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Đai ôm ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Đai ôm ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 140 | Đai ôm ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 141 | Ống uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 142 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 143 | Ống uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 144 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 145 | Ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 146 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 147 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 148 | Y thu nhựa D110/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Y thu nhựa D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Y thu nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Y thu nhựa D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 155 | Chếch 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 156 | Chếch 45 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Chếch 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 158 | Chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 159 | Cút nhựa 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 160 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 161 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 162 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 163 | Côn thu D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Côn thu D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Nút bịt đầu ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 166 | Nút bịt đầu ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 167 | Nút bịt đầu ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Nút bịt đầu ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 169 | Nút bịt đầu ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 171 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 172 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 175 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 176 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 177 | Thông tắc D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 178 | Đai treo ống +Ty ren D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 179 | Đai treo ống +Ty ren D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 180 | Đai treo ống +Ty ren D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Đai treo ống +Ty ren D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 182 | Đai treo ống +Ty ren D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Đai ôm ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 184 | Đai ôm ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 185 | Đai ôm ống D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Đai ôm ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 187 | Đai ôm ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 188 | Keo dán ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,692 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,377 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,83 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,683 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,548 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,47 | m2 |
| 9 | Bốc xếp gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,91 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,91 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,91 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,136 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,586 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,267 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,226 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,481 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602,416 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,361 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950,243 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,041 | m2 |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,976 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,331 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,028 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 442,915 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,044 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,997 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,969 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.495,463 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 590,598 | 1m2 |
| 39 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,704 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,704 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,704 | m3 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,636 | 100m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,976 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,976 | 1m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,867 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 49 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,272 | m2 |
| 50 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,648 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,76 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,68 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,515 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 59 | Long đen inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | cái |
| 60 | Nắp D114,3 inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,596 | m2 |
| 62 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,832 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,316 | m3 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,415 | 1m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,829 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,128 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ quạt trần ,đèn điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 69 | Tháo dỡ dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | công |
| 70 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 11W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led ốp trần nhà vệ sinh 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 73 | Ti đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 75 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 76 | Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 80 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | hộp |
| 81 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện có khóa 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 82 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện có khóa 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 83 | Tủ điện phòng bằng nhựa có nắp đậy chứa 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 84 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 85 | Cốc chia dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | hộp |
| 86 | Aptomat MCB 2P-150A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 2P-100A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 2P-63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P-50A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 95 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 954 | m |
| 96 | Dây CU/PVC 1x2.5emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 457 | m |
| 97 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 98 | Dây CU/PVC 1x6emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 99 | Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 100 | Dây CU/XLPE/PVC 1x10emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 101 | Ống luồn dây chìm SP40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 102 | Ống luồn dây chìm SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.002 | m |
| 103 | Măng xông nhựa SP40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 104 | Măng xông nhựa SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | cái |
| 105 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cuộn |
| 106 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Hộp nối dây phân dây internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Dây internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 109 | Swicht 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 111 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 121 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 122 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 127 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 128 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 129 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 131 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Van khóa 1 chiều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 135 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Măng sông ren trong 1/2 PRR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Ống PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 142 | Ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 143 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 144 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 145 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 146 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Tê thu PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Tê thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Tê thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 153 | Chếch nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 159 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Nút bịt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 168 | Kép nối 2 đầu ren ngoài D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 169 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 170 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 171 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 172 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 174 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Đai ôm ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Đai ôm ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Đai ôm ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Đai ôm ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Đai ôm ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 180 | Quang treo ống + ty ren+ Nở đạn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 181 | Quang treo ống + ty ren+ Nở đạn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Quang treo ống + ty ren+ Nở đạn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Ống uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 184 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 185 | Ống uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 186 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 187 | Ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 188 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 189 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Y thu nhựa D110/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Y thu nhựa D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Y thu nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 193 | Y thu nhựa D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Chếch 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 197 | Chếch 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Chếch 45 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Chếch 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 200 | Chếch 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 201 | Cút nhựa 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 205 | Côn thu D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Côn thu D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Nút bịt đầu ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Nút bịt đầu ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Nút bịt đầu ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 210 | Nút bịt đầu ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Nút bịt đầu ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 212 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 214 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 215 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 216 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 217 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Đai treo ống +Ty ren D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 220 | Đai treo ống +Ty ren D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 221 | Đai treo ống +Ty ren D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 222 | Đai treo ống +Ty ren D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 223 | Đai ôm ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 224 | Đai ôm ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 225 | Đai ôm ống D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 226 | Đai ôm ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Đai ôm ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 228 | Keo dán ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỘP BẾP 2 TẦNG (CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,088 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,304 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,729 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,266 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tủ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,961 | m2 |
| 11 | Bốc xếp gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,263 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,263 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,263 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,635 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,191 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,16 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,547 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,214 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,445 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,104 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,483 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,064 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,397 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470,242 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,291 | 1m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,201 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,201 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,502 | 100m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,049 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,582 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,692 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ quạt trần ,đèn điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 33 | Tháo dỡ dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 34 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện có khóa 550x350x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Hộp điện phòng ( tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 36 | Bộ máng đèn Led chiếu sáng phòng bếp 1,2Mx18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Bộ đèn Tuýp Led đơn chiếu sáng phòng làm việc 1,2Mx18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Bộ đèn Tuýp Led đơn chiếu sáng gắn tường 1,2Mx18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 11W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Ti đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | hộp |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 2P-100A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 55 | Dây CU/XLPE/PVC 1x10emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x6emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x4emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | m |
| 63 | Ống luồn dây SP32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 64 | Ống luồn dây SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328 | m |
| 65 | Măng xông nhựa SP32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Măng xông nhựa SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 67 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 68 | Cốc chia dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 69 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 70 | Hộp nối dây phân dây internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 71 | Dây cap mạng CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 72 | Swicht 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 75 | Măng xông nhựa SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 76 | Hạt mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Bàn bếp ga công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Mua bàn soạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Mua bàn sơ chế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Bàn inox liền chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 86 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 88 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 89 | Y thu nhựa D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Chếch nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Keo dán ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tuýp |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + CỔNG+ SÂN BÊ TÔNG (CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,272 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,272 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,272 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,272 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,529 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,529 | m3 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,14 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,14 | 1m2 |
| 9 | Làm sạch sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi