Gói thầu: Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Bình Dương-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:51:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,202,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xuyên đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Bình Dương-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Dương Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấp phép kinh doanh. Bản sao phải chứng thực - Chứng chỉ năng lực hoạt động xạy dựng hạng 2. Bản sao phải chứng thực - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bản sao phải chứng thực - Hợp đồng tương tự : số lượng 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VND (kèm biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Bản sao phải chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Bình Dương-Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Địa chỉ: 277 Đại lộ Bình Dương, Phường Chánh Nghĩa, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
SĐT: 02746290299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Văn Nhiên 277 Đại lộ Bình Dương, Phường Chánh Nghĩa, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Đình Thăng 277 Đại lộ Bình Dương, Phường Chánh Nghĩa, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương SĐT 0981131151 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Đình Thăng 277 Đại lộ Bình Dương, Phường Chánh Nghĩa, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương SĐT 0981131151 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 1,5512 | 100m |
| 2 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 3 | cột |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 36,8828 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 10,4177 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 1,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 18,5475 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 0,4596 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 4,2755 | m3 |
| 9 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
| 10 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 191 | bộ |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 8 | bộ |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 530 | bộ |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 8 | bộ |
| 14 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 21,3776 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 43 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 159 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 24 | nút |
| 21 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 3 | vị trí |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 3.963 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 3 | cột |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2,6473 | 100 m |
| 25 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm) | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 202,1014 | m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm) | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 70,1288 | 2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 6,0755 | m3 |
| 28 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 11,5751 | m3 |
| 29 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 0,675 | km |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 13,336 | km |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 3,81 | km |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 9,815 | km |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 24 sợi | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 196,5262 | km |
| 34 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 48 sợi | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 1,21 | km |
| 35 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 21,3776 | m2 |
| 36 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 21,3776 | m2 |
| 37 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đường | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
| 38 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 4 | bể |
| 39 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
| 40 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
| 41 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
| 42 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 6 | nắp đan |
| 43 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | nắp đan |
| 44 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 3 | cột |
| 45 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 3,74 | tấn |
| 46 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 14 km | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 6,32 | tấn |
| 47 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 21 km | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 16 | tấn |
| 48 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 26 km | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 7,36 | tấn |
| 49 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 34 km | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2,77 | tấn |
| 50 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 44 km | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 0,81 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2,66 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 8 km | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 14,72 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 0,0396 | 100m2 |
| 54 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020 | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
| 55 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
| 56 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Theo 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 và TC.ĐTXD.KTGS.282.77 ngày 29/09/2020 | 2 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5 kw | Máy cắt uốn 5 kw | 2 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1KW | Đầm bàn 1KW | 2 |
| 5 | Máy khoan xuyên đường | Máy khoan xuyên đường | 2 |
| 6 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Ô tô tự đổ 7 tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi