Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669824-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220668935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:42:00 đến ngày 2022-07-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 438,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575625E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315125E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, có hạng mục: Khung kèo thép tổ hợp (hoặc thép hình chữ I, H) liên kết với móng trụ bê tông cốt thép. - Đối với phần công việc Nhà thầu thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công trình/hạng mục đã thực hiện. - Đối với công trình/hạng mục sử dụng vốn ngoài nhà nước thì Nhà thầu phải kèm hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư/Nhà thầu chính về công trình/hạng mục đã thực hiện.* Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng – Hạng III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 306.862.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).+ Đã từng chỉ huy trưởng/tư vấn giám sát trưởng 01 công trình có hạng mục: Khung kèo thép tổ hợp (hoặc thép hình chữ I, H) liên kết với móng trụ bê tông cốt thép (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động nhóm I (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc * Cán bộ kỹ thuật, kiêm quản lý an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng tham gia thi công/giám sát 01 công trình có hạng mục: Khung kèo thép tổ hợp (hoặc thép hình chữ I, H) liên kết với móng trụ bê tông cốt thép (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động nhóm II (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đột lỗ kim loại
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu sức nâng ≥3 tấn, chiều cao nâng tối thiểu 9,5 mét
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Sửa chữa công trình
Công trình: Cải tạo doanh trại cơ quan Ban CHQS thành phố Tam Kỳ; hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa nhà kho để phương tiện, vật chất phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu hộ cứu nạn
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Ban CHQS thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 72 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang; địa chỉ: 70 Trương Định, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Châu Tín + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang. * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang + Ban CHQS thành phố Tam Kỳ. * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang + Ban CHQS thành phố Tam Kỳ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THƯỢNG NHƯ QUANG , địa chỉ: 70 Trương Định, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban CHQS thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 72 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang; địa chỉ: 70 Trương Định, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Đính kèm các file scan của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban CHQS thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 72 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang; địa chỉ: 70 Trương Định, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, đường Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban CHQS thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 72 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: ……………………..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Giám sát hoạt động đấu thầu thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, PhườngTânThạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam, Điện thoại: 0235 3810 394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tháo dỡ nhà cũ (Tháo dỡ, thu gom, bàn giao cho Chủ đầu tư)Theo chương V1Trọn gói
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,5832100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (hoàn thổ)Theo chương V0,1944100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đôn nền)Theo chương V0,387100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V5,776m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V16,992m3
7Rải giấy dầu cách lyTheo chương V169,92m2
8Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5Theo chương V16,992m3
9Xoa nền bê tông sau khi đổTheo chương V169,92m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,16m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,6437m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,676m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,3827100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,516100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,3288100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0513tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,487tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0864tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,7141tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x175-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V12,48m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V83,2m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V83,2m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V83,2m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V83,2m2
25Gia cường cột thép hình bằng thép tấm (đã bao gồm phụ kiện theo thiết kế)Theo chương V0,3229tấn
26Cột thép I định hìnhTheo chương V1,7388tấn
27Lắp dựng cột thép các loại (đã bao gồm phụ kiện: Bu lông,…theo thiết kế)Theo chương V2,0617tấn
28Gia cường vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (đã bao gồm phụ kiện theo thiết kế)Theo chương V0,2092tấn
29Kèo thép I định hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,7946tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m (đã bao gồm phụ kiện: Bu lông,…theo thiết kế)Theo chương V1,0038tấn
31Giằng đầu trụ thép I định hìnhTheo chương V0,728tấn
32Gia cường giằng mái thép (đã bao gồm phụ kiện theo thiết kế)Theo chương V0,3123tấn
33Lắp dựng giằng đầu trụ, giằng mái thép (đã bao gồm phụ kiện: Bu lông,…theo thiết kế)Theo chương V1,0403tấn
34Gia công, lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) (đã bao gồm phụ kiện theo thiết kế)Theo chương V1,7392tấn
35Gia công lắp dựng tăng đơ giằng máiTheo chương V8bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V123,24321m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tole 0,42mm (tôn sóng vuông mạ kẽm, lợp mái)Theo chương V1,8296100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tole 0,35mm (tôn sóng vuông mạ kẽm, ốp tường)Theo chương V2,539100m2
39GCLD máng xối tole kẽm d0,5mm theo thiết kế chu vi mặt cắt 700~800Theo chương V35,6m
40GCLD cửa đi sắt kính hoàn thiện + phụ kiệnTheo chương V32,4m2
41GCLD khung thoángTheo chương V15,12m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo chương V0,45100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo chương V12cái
44Cầu chắn rácTheo chương V6quả
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V11 tủ
46Lắp đặt các automat 1P 10ATheo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V3cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V4hộp
49Đèn LED 100WTheo chương V6bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V2bộ
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chương V50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V15m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V80m
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575625E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315125E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, có hạng mục: Khung kèo thép tổ hợp (hoặc thép hình chữ I, H) liên kết với móng trụ bê tông cốt thép. - Đối với phần công việc Nhà thầu thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công trình/hạng mục đã thực hiện. - Đối với công trình/hạng mục sử dụng vốn ngoài nhà nước thì Nhà thầu phải kèm hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư/Nhà thầu chính về công trình/hạng mục đã thực hiện.* Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng – Hạng III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 306.862.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng công trường: 1 + 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).+ Đã từng chỉ huy trưởng/tư vấn giám sát trưởng 01 công trình có hạng mục: Khung kèo thép tổ hợp (hoặc thép hình chữ I, H) liên kết với móng trụ bê tông cốt thép (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động nhóm I (còn thời hạn).41
2 * Cán bộ kỹ thuật, kiêm quản lý an toàn lao động: 1 + 01 kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng tham gia thi công/giám sát 01 công trình có hạng mục: Khung kèo thép tổ hợp (hoặc thép hình chữ I, H) liên kết với móng trụ bê tông cốt thép (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động nhóm II (còn thời hạn).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.2
2 Máy đầm dùi (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.2
3 Máy đầm bàn (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.1
4 Máy đầm cóc (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.1
5 Máy đào ≤ 0,8m3 (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.1
6 Máy đột lỗ kim loại (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.1
7 Cần cẩu sức nâng ≥3 tấn, chiều cao nâng tối thiểu 9,5 mét (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.1
8 Máy xoa nền bê tông (Có giấy tờ chứng minh kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->